Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠI SỐ 7 - CHƯƠNG 4 - ÔN TẬP 1

Total questions: 24

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1 số, hoặc 1 biến, hoặc tích các số và biến.

b)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số khác 0 và cùng phần biến.

c)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số giống nhau.

d)

Số 0 được gọi là đơn thức 0.

2.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y.

a)

53\frac{5}{3}  x2y

b)

3xy

c)

xy2

d)

-x2

3.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức −34\frac{-3}{4}  xy2:

a)

0xy2

b)

7y2

c)

-4x2y2

d)

7xy2

4.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào không đồng dạng với đơn thức 5ab3.

a)

15ab3

b)

-7ab3

c)

5b3

d)

ab3

5.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào không đồng dạng với đơn thức 6x2

a)

−12\frac{-1}{2} x2

b)

3x2

c)

−27\frac{-2}{7} x2

d)

0x2

6.

Trong các đơn thức sau: -2xy2; 53\frac{5}{3} x2y; -4x2y2; 12x2 có mấy đơn thức đồng dạng với đơn thức −12\frac{-1}{2} x2y.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2 là

a)

10x2

b)

11x2

c)

12x2

d)

13x2

8.

Trong các đơn thức sau: -xy2; 53\frac{5}{3} x2y; -4x2y2; 12x2; 6xy; 0,2x2 có mấy đơn thức đồng dạng với đơn thức −32\frac{-3}{2} x2.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là:

a)

-x2y3

b)

0

c)

x2y3

d)

2x2y3

10.

Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là

a)

2xy3

b)

2xy3

c)

3xy3

d)

4xy3

11.

Tổng của 3 đơn thức: 3xy; 4xy; xy là

a)

6xy

b)

7xy

c)

8xy

d)

9xy.

12.

Tính 34xyz2+12xyz2−14xyz2\frac{3}{4}xyz^2+\frac{1}{2}xyz^2-\frac{1}{4}xyz^2  . Chọn khẳng định đúng

a)

34xyz2\frac{3}{4}xyz^2  

b)

14xyz2\frac{1}{4}xyz^2  

c)

−34xyz2-\frac{3}{4}xyz^2  

d)

xyz2xyz^2  

13.

Giá trị của biểu thức 23xy2+163xy2−5xy2\frac{2}{3}xy^2+\frac{16}{3}xy^2-5xy^2   tại x = 1 và y = -1 là

a)

1

b)

2

c)

-2

d)

-1

14.

Giá trị của A = 16x2y5 – 2x3y2 tại x = -1 và y = 0 là

(a)  

15.

Tính B = x2y + 2x2y – 3x2y thì B = ?

a)

x2y

b)

2x2y

c)

3x2y

d)

0

16.

Bậc của A = 2x2y.5xy3 là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

17.

Bậc của B = 5x5.6xy3 là

a)

9

b)

6

c)

7

d)

8

18.

Nếu 2x2y + A = 5x2y thì A = ?

a)

2x2y

b)

3x2y

c)

4x2y

d)

6x2y

19.

Nếu C - 2x2 = -7x2 thì C = ?

a)

-2x2

b)

- 4x2

c)

-5x2

d)

-7x2

20.

Giá trị của B = 2abc – 3a3c +8 tại a =0 và b = 3/2 là

a)

4

b)

8

c)

12

d)

18

21.

Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu ta gọi chiều rộng hình chữ nhật đó là x (x > 0) thì biểu thức chu vi hình chữ nhật là

a)

4x

b)

6x

c)

8x

d)

12x

22.

Một tam giác vuông có 1 cạnh góc vuông là a (a > 0) cạnh góc vuông còn lại gấp 2 lần cạnh này. Bình phương cạnh huyền sẽ là:

a)

2a2

b)

3a2

c)

4a2

d)

5a2

23.

Giá trị của đơn thức A = =7x2y3z2022=7x^2y^3z^{2022}  tại x = -2 ; y = 1; z = -1 là

(a)  

24.

Khi nói về học tập, theo em từ hay cụm từ nào sau đây mà em thích:

a)

Nỗ lực.

b)

Chăm chỉ.

c)

Siêng năng.

d)

Sẵn sàng.