NEW
Font size
WorksheetsĐộng vật
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Con chó
猫/māo/
鱼/yú/
狗/gǒu/
鸟/niǎo/
Con mèo
鸡/jī/
鱼/yú/
鸟/niǎo/
猫/māo/
Con lợn
鸡/jī
猪/zhū/
鸟/niǎo/
牛/niú/
Con gà
鸡/jī
牛/niú/
/猪/zhū/
狗/gǒu/
Con bò
鸡/jī
鱼/yú/
/猪/zhū/
牛/niú/
Con cá
鸡/jī
鱼/yú/
老虎/lǎohǔ/
牛/niú/
Con hổ
老虎/lǎohǔ/
老鼠/lǎoshǔ/
狮子/shīzi/
大象/dàxiàng/
Con chim
鸡/jī
鱼/yú/
狗/gǒu/
鸟/niǎo/
Con thỏ
大象/dàxiàng/
兔子/tùzi/
狮子/shīzi/
老虎/lǎohǔ/
Sư tử
大象/dàxiàng/
兔子/tùzi/
狮子/shīzi/
老虎/lǎohǔ/
Voi
大象/dàxiàng/
老鼠/lǎoshǔ/
狮子/shīzi/
老虎/lǎohǔ/
Con chuột
大象/dàxiàng/
老鼠/lǎoshǔ/
兔子 /tùzi/
老虎/lǎohǔ/
Ai
鱼/yú/
谁/shéi/
多 /duō/
看/kàn/
Nhìn, xem
鱼/yú/
谁/shéi/
多 /duō/
看/kàn/
Nhiều
鱼/yú/
谁/shéi/
多 /duō/
看/kàn/
Dịch nghĩa câu sau:
你看,那儿有很多狗。/Nǐ kàn, nàr yǒu hěn duō gǒu./
Bạn nhìn xem, ở kia có rất nhiều chó.
Bạn nhìn xem, ở đây có rất ít mèo
Bạn nhỉn xem, ở kia có rất nhiều mèo.
Bạn nhìn xem, ở đây có rất ít gà
Dịch nghĩa câu sau:
这是我的兔子。/Zhè shì wǒ de tùzi/
Đây là con hổ của cô ấy.
Kia là con cá của tôi.
Đây là con thỏ của tôi.
Kia là con mèo của anh ấy.
Con vịt
兔子/tù zi/
鸭子/yā zi/
狮子/shī zi/
大象/dà xiàng/
Dịch nghĩa câu sau:
那是谁的猫?/Nà shì shéi de māo?/
Kia là con hổ của ai?
Kia là con chó của ai?
Kia là con lợn của ai?
Kia là con mèo của ai?
Động vật
动物/dòngwù/
兔子/tùzi/
老鼠/lǎoshǔ/
大象/dàxiàng/
