Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3+4

Total questions: 14

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

犬_出してしまった

a)

が

b)

を

c)

に

d)

で

2.

授業を_

a)

始めましょう

b)

なおしましょう

c)

始まりましょう

d)

はりましょう

3.

Thôi xong, thế là mình đánh rơi mất tiêu cái gương rồi

a)

かがみをおとしてしまいました

b)

かびんをおとしてしまいました

c)

かがみがおとしてしまいました

d)

かがみがおとしました

4.

何をしていますか。

a)

花が植えている

b)

花を植えている

c)

花をかたづけている

d)

花を見つけている

5.

A: きょうしつをかざりましょうか。

B: 助かります!まず、予定表をかべにかけてください。

その後、いすをならべてください。

a)

A: Trang trí lớp học đi!

B: ừ. Hãy dán thời khóa biểu lên tường đi, sau đó hãy dọn dẹp ghế giúp mình nhé

b)

A: Mình giúp cậu trang trí lớp học nhé!

B: Tốt quá! Vậy hãy treo thời khóa biểu lên tường, sau đó xếp ghế thành hàng giúp mình nhé

c)

しまA: Mình giúp cậu dọn dẹp lớp học nhé!

B: Tốt quá. Vậy hãy cất thời khóa biểu vào ngăn kéo, sau đó vứt rác giúp mình nhé

d)

A: Mình giúp cậu trang trí lớp học nhé!

B: Tốt quá. Vậy hãy treo thời khóa biểu lên tường, sau đó xếp bàn thành hàng giúp mình nhé

6.

Bài giảng

a)

ミーティング

b)

げんかん

c)

あんないしょ

d)

こうぎ

7.

Tổng hợp

a)

はります

b)

まとめます

c)

しまいます

d)

ならべます

8.

社長とそうだんした後、管理人にカレンダーのデザインを決めてもらいましたので

明日までに社員へお知らせます。

a)

Sau khi liên lạc với giám đốc, anh quản lý đã quyết định mẫu lịch giúp mình rồi nên ngày mai tôi sẽ thông báo đến nhân viên

b)

Sau khi họp với giám đốc, anh quản lý đã quyết định mẫu lịch giúp mình rồi nên gày mai tôi sẽ gửi đến nhân viên

c)

Sau khi bàn bạc với giám đốc, anh quản lý đã quyết định mẫu lịch giúp mình rồi nên ngày mai tôi sẽ liên lạc đến nhân viên

d)

Sau khi bàn bạc với giám đốc, anh quản lý đã quyết định mẫu lịch giúp mình rồi nên ngày mai tôi sẽ thông báo đến nhân viên

9.

明日は大事なしけんがありますので、___

a)

よていをかえましょう

b)

よしゅうしましょう

c)

びょうきをなおしましょう

d)

ふくしゅうしましょう

10.

Lối vào nhà

a)

げんかん

b)

いけ

c)

きぼう

d)

こうばん

11.

明日、英語の授業がありますので、___

a)

新しいことばをよしゅうしましょう

b)

きょうかしょをしまいましょう

c)

ともだちに電話をかけましょう

d)

木をうえましょう

12.

これが何でしょうか。

a)

人形

b)

覚えていない

c)

お知らせ

d)

あんないしょ

13.

Chọn tự động từ

a)

落ちる

見つける

つける

b)

消える

始まる

動く

c)

開ける

しめる

とめる

d)

かわる

なくなる

おとす

14.

Chọn tha động từ

a)

なくす

治す

動かす

b)

なくなる

治る

動く

c)

聞く

落とす

治る

d)

つける

消える

始める