wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại số 7: Ôn tập chương IV

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đa thức bậc năm có tối đa bao nhiêu nghiệm?

a)

1 nghiệm

b)

3 nghiệm

c)

5 nghiệm

d)

4 nghiệm

2.

Nghiệm của đa thức A(x)=4x16A\left(x\right)=4x-16 là:

a)

3

b)

0

c)

- 3

d)

4

3.

Nghiệm của đa thức M(x)=x4+1M\left(x\right)=x^4+1 là:

a)

2

b)

-2

c)

0

d)

Không có nghiệm (Vô nghiệm)

4.

Đa thức N(x)=x24N\left(x\right)=x^2-4 có nghiệm là:


a)

4

b)

4 hoặc (- 4)

c)

2

d)

2 hoặc (- 2)

5.

Đa thức A(x)=(x+3)(x2)A\left(x\right)=\left(x+3\right)\left(x-2\right) có nghiệm là:

a)

x=2; x=1x=2;\ x=1

b)

x=2; x=1x=2;\ x=-1

c)

x=3; x=2x=-3;\ x=2

d)

x=2; x=1x=-2;\ x=-1

6.

Đa thức A(x) = 3x3 + 2x2 – 8x3 + 10

có bậc là:

a)

Tám

b)

Hai

c)

Ba

d)

Mười

7.

Giá trị của đa thức P(x) = x4 - 1 tại x = 2

a)

-9

b)

15

c)

-15

d)

9

8.

Nghiệm của đa thức x2 - 25 là

a)

5

b)

- 5

c)

5 và - 5

d)

5 hoặc - 5

9.

Chọn từ / cụm từ đúng nhất vào chỗ trống sau:

"Số nghiệm của một đa thức (khác đa thức không) .................. số bậc của nó".

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

không vượt quá

d)

lớn hơn hoặc bằng

10.

Chọn đáp án đúng nhất :

"Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng ........... thì ta nói a (hoặc x = a) là một nghiệm của đa thức đó".

a)

0

b)

a

c)

1

d)

x

11.

p(x)=x43x3+2x+5p(x)=x^4−3x^3+2x+5  

  q(x)=5x4+x3+x9q(x)=5x^4+x^3+x−9  
Tính p(x) + q(x) = 

a)

6x4+2x3+3x+4

b)

6x4−2x3+3x−4

c)

4x4−2x3−2x−4

d)

4x4+2x3+5x+13

12.

Cho 2 đa thức:

P(x) = x4 − 3x3 + 2x + 5

Q(x) = x4 + 5x3+ 6x − 7

Tính P(x) - Q(x).

a)

2x4 + 2x3 + 8x − 2

b)

-8x3 - 4x -12

c)

-8x3 - 4x +12

d)

8x3 - 4x +12

13.

Tìm hệ số cao nhất của đa thức K(x)

biết K(x) = 5x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1

a)

2

b)

- 1

c)

5

d)

6

14.

Tìm hệ số tự do của

f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 - 10 + 2x

a)

5

b)

1

c)

-10

d)

4

15.

Có mấy cách để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

16.

(x43x21)(x4x2+5)=?\left(x^4-3x^2-1\right)-\left(x^4-x^2+5\right)=?  

a)

2x42x2+42x^4-2x^2+4  

b)

2x2  6-2x^2\ -\ 6  

c)

4x26-4x^2-6  

d)

4x264x^2-6  

17.

Cho f(x)=x3+5x24x+2f\left(x\right)=x^3+5x^2-4x+2

g(x)=x3+3x+6.g\left(x\right)=-x^3+3x+6.

Bậc của đa thức f(x)+g(x)f\left(x\right)+g\left(x\right) là:

a)

33  

b)

22  

c)

11  

d)

00  

18.

Giá trị của biểu thức (x4+x21)(x41)\left(x^4+x^2-1\right)-\left(x^4-1\right)

tại x=2x=-2 là:

a)

11  

b)

4-4  

c)

44  

d)

3-3  

19.

Bậc của đa thức sau là mấy?

7x3 – 8x2 + 9 + x3 – 4x – x4

a)

7

b)

13

c)

4

d)

3

20.

Tổng của 3 đơn thức :  xy3xy^3   ; 4xy34xy^3  ;   2xy3-2xy^3   là
                                                                         

a)


2xy32xy^3  

b)

7xy37xy^3  

c)

3xy33xy^3  

d)

4xy34xy^3  

21.

Bậc của đa thức

x2y+3xy3y3+1x^2y+3xy^3-y^3+1  là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Bậc của đa thức 2x3y2+xyz3z2+2x3y2-2x^3y^2+xyz-3z^2+2x^3y^2  là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Bậc của đa thức không là:

a)

0

b)

1

c)

Không có bậc

24.

Tổng của hai đa thức A=5x2y+5x+3A=5x^2y+5x+3  và   B= xyz4x2y5x2B=\ xyz-4x^2y-5x-2  là:

a)

xyz+x2y+1xyz+x^2y+1  

b)

xyzx2y+1xyz-x^2y+1  

c)

xyz+x2y+10x+1xyz+x^2y+10x+1  

d)

xyz+1xyz+1  

25.

Cho   P=2xy+x2+y2+5P=-2xy+x^2+y^2+5  và    Q=2xy +y2+x2+8Q=2xy\ +y^2+x^2+8  . Tính    PQP-Q  

a)

PQ=2x2+2y2+13P-Q=2x^2+2y^2+13  

b)

PQ=4xy+3P-Q=-4xy+3  

c)

PQ=4xy3P-Q=-4xy-3  

d)

PQ=4xy+3P-Q=4xy+3