wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập đề cương địa lý HKII by Qa P2

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Loại khoáng sản giàu trữ lượng nhất ở Tây Nguyên là

a)

A. Bô xit.

b)

B. Vàng.

c)

C. Kẽm.

d)

D. Than đá.

2.

Các loại cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Tây Nguyên là:

a)

A. Mía, đậu tương, thuốc lá, lạc.

b)

B. Cà phê, cao su, chè, điều.

c)

C. Bông, lạc, hồ tiêu, dừa.

d)

D. Thuốc lá, đậu tương, dừa, hồ tiêu.

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29 cho biết trung tâm CN Biên Hòa không có ngành CN nào?

a)

A. Cơ khí.

b)

B. Điện tử.

c)

C. Hóa chất

d)

D.Chế biến nông sản

4.

Nguồn năng lượng chủ yếu được sản xuất chủ yếu ở Đông Nam Bộ là

a)

A. Nhiệt điện từ khí thiên nhiên.

b)

B. Thủy điện.

c)

C. Nhiệt điện từ than.

d)

D. Năng lượng mặt trời.

5.

Nhà máy thủy điện Trị An nằm trên sông nào?

a)

A. Sông Bé.

b)

B. Sông Sài Gòn.

c)

C. Sông Đồng Nai.

d)

D. Sông Vàm Cỏ.

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 30, cho biết Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam chiếm bao nhiêu % GDP nước ta, năm 2007?

a)

A. 38,1.

b)

B. 33,1.

c)

C. 42,7.

d)

D. 35,4.

7.

Điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Bộ?

a)

A. Các hoạt động dịch vụ thương mại, ngân hàng tín dụng phát triển chậm.

b)

B. Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu kinh tế của vùng.

c)

C. Dẫn đầu cả nước về tăng trưởng nhanh và phát triển có hiệu quả ngành dịch vụ.

d)

D. Các hoạt động dịch vụ ngày càng phát triển đa dạng.

8.

Ý nào dưới đây không đúng với ngành công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Giá trị sản xuất tăng nhanh.

b)

B. Cơ cấu công nghiệp đơn giản.

c)

C. Quy mô các trung tâm công nghiệp lớn và rất lớn.

d)

D. Chiếm tỉ trong cao nhất trong cơ cấu GDP.

9.

Ý nào dưới đây không đúng với ngành dịch vụ của vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Là địa bàn có sức hút mạnh đối với đầu tư nước ngoài

b)

B. Dẫn đầu cả nước về hoạt động xuất nhập khẩu.

c)

C. Có cơ cấu đa dạng.

d)

D. Các chỉ tiêu dịch vụ của vùng chiếm tỉ trọng nhỏ so với cả nước

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 30, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

A. Bình thuận.

b)

B. Long An.

c)

C. Bình Dương.

d)

D. Đồng Nai.

11.

Ngành chăn nuôi gia súc, gia cầm của Đông Nam Bộ được phát triển theo hướng áp dụng phương pháp chăn nuôi

a)

A. công nghiệp

b)

B. chuồng trại.

c)

C. nửa chuồng trại.

d)

D. chăn thả

12.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là:

a)

A. Hay có những hiện tượng thời tiết thất thường.

b)

B. Nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị rửa trôi.

c)

C. Mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ lụt.

d)

D. Mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng.

13.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào của Tây Nguyên có độ che phủ rừng trên 60%?

a)

A. Kon Tum, Lâm Đồng

b)

B. Kon Tum, Gia Lai.

c)

C. Lâm Đồng, Đăk Lăk

d)

D. Lâm Đồng, Gia Lai.

14.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4;5 cho biết tỉnh nào của Tây Nguyên giáp với Lào và Cam-pu-chia?

a)

A. Kon Tum.

b)

B. Gia Lai.

c)

C. Đăk Lăk.

d)

D. Đăk Nông.

15.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

A. Đa Nhim.

b)

B. Yali.

c)

C. Buôn Kuôp

d)

D. Đồng Nai

16.

Thuận lợi của đất đỏ badan ở Tây Nguyên đối với việc hình thành vùng chuyên canh cây công

a)

A. Giàu dinh dưỡng.

b)

B. Có tầng phong hóa sâu.

c)

C. Tập trung với mặt bằng rộng lớn.

d)

D. Dễ thoát nước.

17.

Cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào của Tây Nguyên?

a)

A. Kon Tum.

b)

B. Gia Lai.

c)

C. Đăk Lắk.

d)

D.Lâm Đồng.

18.

Tỉnh nào ở Tây Nguyên có diện tích trồng chè lớn nhất nước ta?

a)

A. Kon Tum.

b)

B. Gia Lai.

c)

C. Đăk Lắk.

d)

D. Lâm Đồng.

19.

Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh.

b)

B. Địa hình cao nguyên xếp tầng.

c)

C. Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng.

d)

D. Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu.

20.

Điểm đặc biệt nhất về vị trí địa lý của Tây Nguyên là

a)

A. giáp 2 quốc gia.

b)

B. giáp 2 vùng kinh tế.

c)

C. không giáp biển.

d)

D. giáp Đông Nam Bộ.

21.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

A. đất ba dan.

b)

B. đất mùn núi cao

c)

C. đất phù sa.

d)

D. đất phù sa cổ.