Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ss các số đến 40

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Điền số còn thiếu vào chỗ chấm:

21, ....., 23,......, 25, 26, 27

a)

22, 24

b)

22, 23

c)

23, 24

2.

Điền dấu vào chỗ chấm:

23 .... 40

a)

>

b)

=

c)

<

3.

Số 25 được đọc là:

a)

hai mươi năm

b)

hai mươi nhăm

c)

hai mươi lăm

4.

Số cần điền vào chỗ chấm sau là:

23 > ......

a)

19

b)

32

c)

40

5.

Số hai mươi mốt được viết là:

a)

20

b)

21

c)

12

6.

Dấu cần điền vào chỗ chấm là:

12 + 2 ..... 39

a)

>

b)

<

c)

=

7.

Các số 12, 25, 36, 10 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

36, 25, 12, 10

b)

10, 12, 25, 36

c)

10, 12, 36, 25

8.

Trong các số 12, 30, 25, 38 số bé nhất là

a)

30

b)

25

c)

12

9.

Trong các số 8, 10, 28, 24 số tròn chục là:

a)

10

b)

8

c)

24

10.

Trong các số 18, 25, 10, 40 số lớn nhất là:

a)

10

b)

25

c)

40