Font size
WorksheetsKiểm tra từ vựng bài 10
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
(n) chung cư
(a)
(n) vô tuyến điện, không dây
(a)
(n) what is this?
(a)
căn hộ
(a)
appliance
(a)
wireless TV
(a)
fridge
(a)
The Future simple tense (Thì tương lai đơn)
Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói
Diễn tả một dự đoán không có căn cứ
Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị
Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn tả một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.
The Future simple tense positive
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
The Future simple tense Negative
S + will + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
The Future simple tense Question
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
If it rains, he (stay) at home
stays
will stay
is staying
am staying
tầng trèn cùng của một tòa nhà cao tầng -> English?
penthouse
benthouse
penhouse
benhouse
_______ apartment (n): căn hộ tầng hầm
basement
pasement
basemant
basment
trông nom, chăm sóc -> English?
look after
look by
look in
look at
Nghĩa của từ 'automatic dishwasher' là...
Máy giặt tự động
Máy giặt hiện đại
Máy rửa chén đĩa hiện đại
Máy rửa chén đĩa tự động
The weather is not good.
It......rain this afternoon
might
do
is
does
Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:
We will travel to the moon by a super car
How will we travel to the moon?
What will we travel to the moon?
What will we do with a super car?
How we will travel to the moon?
biệt thự
(a)
