wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ 10

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Bệnh Niu-cát-xơn lây qua những con đường

1. Lây lan qua trứng

2. Lây trực tiếp giữa gà khỏe tiếp xúc với gà bệnh

3. Lây qua đường hô hấp

4. Lây gián tiếp qua dụng cụ chăn nuôi, nước uống bị vấy nhiễm

Có bao nhiêu ý đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 2: Những triệu chứng nào sau đây biểu hiện gà đã mắc bệnh Niu cát xơn?

a)

A. Đứng hoặc nằm ủ rủ.

b)

B. Màu mào tím tái

c)

C. Ruột non xuất huyết và loét niêm mạc.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

3.

Câu 3: Tác nhân gây bệnh xuất huyết ở cá trắm cỏ là ?

a)

A. Virus Reovius

b)

B. Virus Paramyxovirus

c)

C. Virus Trimoxin

d)

D. Virus Lasota

4.

Câu 4:Những biện pháp nào có thể phòng và trị bệnh xuất huyết do vi rút ở cá trắm cỏ?

a)

A. Vệ sinh ao nuôi cá

b)

B. Dùng vôi hoà vào nước và té đều xuống ao

c)

C. Đáp án A và B

d)

D. Đáp án A hoặc B

5.

Câu 5: Quan sát triệu chứng, bệnh tích của gà bị mắc bệnh Niu cát xơn gồm mấy bước cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Câu 6: Triệu chứng của cá trắm cỏ bị bệnh xuất huyết như thế nào?

a)

A. Phù nề, sung huyết

b)

B. Nổi cá, ủ rũ

c)

C. Ruột xuất huyết nhưng không hoại tử

d)

D. Có biểu hiện triệu chứng thần kinh

7.

Câu 7:Có mấy đối tượng quan sát triệu chứng, bệnh tích của gà bị mắc bệnh Niu cát xơn?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

8.

Câu 8: Quan sát cá trắm cỏ bị bệnh xuất huyết không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Da, vẩy

b)

Mắt

c)

Trạng thái

d)

Cơ quan nội tạng

9.

Câu 9:Đặc điểm nào sau đây không xuất hiện ở gà bị mắc bệnh Niu cát xơ?

a)

Màu mào tím tái

b)

Mắt lồi, xuất huyết

c)

Nhớt dãi chảy nhiều

d)

Thực quản xuất huyết

10.

Câu 10: Muốn trị bệnh tốt, hiệu quả cần :

a)

A. Dùng kháng sinh không đủ liều và liên tục

b)

B. Dùng kháng sinh trong thời gian dài

c)

C. Phải dùng kháng sinh đúng liều chỉ định

d)

D. Tất cả đều đúng

11.

Câu 11:Vai trò của thuốc kháng sinh là :

a)

A. Tiêu diệt vi khuẩn, nguyên sinh động vật, nấm độc

b)

B. Tiêu diệt vi khuẩn, nguyên sinh động vật, vi rút

c)

C. Tiêu diệt nấm, vi khuẩn, ký sinh động vật

d)

D. Tiêu diệt vi rút, nấm, ký sinh trùng

12.

Câu 12:Như thế nào là dùng thuốc kháng sinh đúng chỉ dẫn ?

a)

A. Phối hợp với các loại thuốc khác để tăng hiệu quả trị bệnh

b)

B. Dùng kháng sinh dài ngày và tồn lưu trong sản phẩm

c)

C. Sử dụng kháng sinh không đủ liều lượng

d)

D. Sử dụng kháng sinh vượt quá liều lượng

13.

Câu 13: Chọn 1 phát biểu đúng khi nói về vac xin?

a)

A. Vac xin dùng để phòng bệnh sau khi bị các tác nhân gây bệnh xâm nhập

b)

. Vac xin chỉ dùng để phòng bệnh cho những vật nuôi chưa bị nhiễm bệnh.

c)

C. Vac xin chỉ dùng để phòng bệnh cho những vật nuôi đã bị nhiễm bệnh.

d)

D. Vac xin dùng để chữa bệnh cho vật nuôi đã nhiễm bệnh.

14.

Câu 14: Loại vacxin nào thường được sử dụng trong chăn nuôi ?

a)

A. Vac xin phó thương hàn

b)

B. Vac xin tụ huyết trùng trâu, bò

c)

C. Vac xin dịch tả

d)

D. Tất cả đều đúng

15.

Câu 15:Một số thuốc kháng sinh thường dùng trong chăn nuôi và thủy sản?

a)

A. Penixilin

b)

B. Streptomyxin

c)

C. Kháng sinh từ thảo mộc

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

16.

Câu 16: Dựa vào công nghệ sản xuất, vac xin truyền thống được chia thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Câu 17:Đặc điểm nào không có của vac xin vô hoạt ?

a)

A. Giết chết mầm bệnh bằng các tác nhân lí, hóa học

b)

B. Có miễn dịch sau 5 – 7 ngày

c)

C. An toàn

d)

D. Dễ bảo quản

18.

Câu 18:Vac xin là:

a)

A. những loại thuốc đưa vào cơ thể nhằm tiêu diệt vi khuẩn

b)

B. phá hoại sự cân bằng sinh học của vi sinh vật

c)

C. là chế phẩm sinh học để đưa vào cơ thể nhằm kích thích vật nuôi tạo ra khả năng chống lại chính mầm bệnh đó

d)

D. Tất cả các phương án đều sai

19.

Câu 19: Phải ngừng sử dụng thuốc kháng sinh trước khi mổ thịt vật nuôi số ngày?

a)

A. 2 – 3 ngày

b)

B. 5 – 8 ngày

c)

C. 7 – 10 ngày

d)

D. trên 1 tháng

20.

Câu 20 ; Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

A. Mỗi loại kháng sinh có tác dụng với một số loại mầm bệnh nhất định.

b)

B. Có thể sử dụng kháng sinh với liều lượng thấp để phòng bệnh cho vật nuôi

c)

C. Khi bệnh ở vật nuôi lây lan thành dịch lớn thì mới cần tiêm phòng vacxin phòng bệnh.

d)

D. Kháng sinh chỉ có thể tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh, còn những vi khuẩn có lợi trong đường tiêu hóa thì không bị ảnh hưởng.

21.

Câu 21:Phương pháp sản xuất thuốc kháng sinh nào thường được dùng trong thực tiễn?

a)

A. Nuôi cấy nấm để chiết lấy dịch tiết của chúng trong môi trường nuôi cấy và tinh chế để tạo ra kháng sinh.

b)

B. Ứng dụng công nghệ gen để sản xuất.

c)

C. Đáp án A và B

d)

D. Đáp án A hoặc B

22.

Câu 22:Vac-xin được sản xuất bằng công nghệ gen có những đặc điểm gì khác so với vacxin được sản xuất bằng phương pháp truyền thống?

a)

A. Nâng cao năng suất

b)

B. Trong vacxin không có sự tồn tại của mầm bệnh.

c)

C. Không cần bảo quản lạnh

d)

D. Tất cả đáp án trên

23.

Câu 23:Có mấy phương pháp sản xuất thuốc kháng sinh trong thực tiễn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Ko có đáp án đúng

24.

Câu 24:Nhược điểm không đúng của phương pháp truyền thống là gì?

a)

A. Tốn chi phí bảo quản lạnh

b)

B. Tốn nhiều thời gian sản xuất

c)

C. Không ngăn được tình trạng kháng thuốc

d)

D. Công nghệ sản xuất đơn giản

25.

Câu 25:Ứng dụng công nghệ gen để sản xuất thuốc kháng sinh có những lợi ích gì?

a)

A. Tăng năng suất

b)

B. Tạo được nhiều loại kháng sinh mới

c)

C. Giảm tình trạng kháng thuốc

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

26.

Câu 26: ADN tái tổ hợp là:

a)

A. cắt một đoạn gen cần thiết từ phân tử ADN này và nối ghép vào một phân tử ADN khác

b)

B. không có sự tồn tại của mầm bệnh

c)

C. cắt đoạn gen từ phân tử ADN này nối vào vị trí khác của cùng 1 phân tử ADN

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

27.

Câu 27: Vac xin lở mồm long móng thế hệ mới được sản xuất theo quy trình kỹ thuật nào?

a)

A. Tạo đột biến

b)

B. Công nghệ tái tổ hợp gen

c)

C. Chiết từ con vi rút

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

28.

Câu 28:Khái niệm của kháng nguyên như thế nào?

a)

A. Là do cơ thể tự sản sinh ra.

b)

B. Là các chất lạ vào cơ thể, có tác dụng kích thích cơ thể sinh kháng thể.

c)

C. Là chất được làm ra từ nuôi cấy nấm.

d)

D. Là kháng sinh giúp tiêu diệt bệnh cho cơ thể.

29.

Câu 29: Vacxin là:

a)

A. những chế phẩm hóa học được chế tạo từ vi sinh vật gây bệnh để đưa vào cơ thể vật nuôi nhằm kích thích cơ thể tạo ra khả năng chống lại chính loại mầm bệnh đó

b)

B. những chế phẩm sinh học được chế tạo từ động vật có nọc độc như rắn, bọ cạp để đưa vào cơ thể vật nuôi nhằm kích thích cơ thể tạo ra khả năng chống lại chính loại mầm bệnh đó

c)

C. những chế phẩm sinh học được chế tạo từ thực vật để đưa vào cơ thể vật nuôi nhằm kích thích cơ thể tạo ra khả năng chống lại chính loại mầm bệnh đó

d)

D. những chế phẩm sinh học được chế tạo từ vi sinh vật gây bệnh để đưa vào cơ thể vật nuôi nhằm kích thích cơ thể tạo ra khả năng chống lại chính loại mầm bệnh đó

30.

Câu 30: Các loại nông và thủy sản như: thịt, cá, đậu phộng, đậu nành…chứa nhiều các chất dinh dưỡng như:

a)

A. chất đạm, chất béo

b)

B. chất xơ

c)

C. các loại vitamin

d)

D. chất đường, bột

31.

Câu 1: Mục đích của công tác chế biến nông, lâm, thủy sản là

a)

A. để làm giống

b)

B. duy trì, nâng cao chất lượng

c)

C. duy trì những đặc tính ban đầu

d)

D. tránh bị hư hỏng

32.

Câu 2:Mục đích của công tác bảo quản nông, lâm, thủy sản là

a)

. duy trì những đặc tính ban đầu

b)

B. để buôn bán

c)

C.để làm giống

d)

D.để nâng cao giá trị

33.

Câu 3:Hoạt động nào sau đây là bảo quản nông, lâm, thủy sản?

a)

A. Muối dưa cà.

b)

B. Sấy khô thóc.

c)

C. Làm thịt hộp

d)

D. Làm bánh chưng

34.

Câu 4:Hoạt động nào sau đây là chế biến nông, lâm, thủy sản?

a)

A. Cất khoai trong chum.

b)

B. Ngâm tre dưới nước.

c)

C. Làm măng ngâm dấm

d)

D. Tất cả đều đúng.

35.

Câu 5: Ảnh hưởng của điều kiện môi trường đến bảo quản nông, lâm, thủy sản là

a)

A. mưa

b)

B. Gió

c)

C. Ánh sáng

d)

D. Độ ẩm không khí

36.

Câu 6:Trong quá trình bảo quản, nhiệt độ tăng ảnh hưởng như thế nào đến nông, lâm, thủy sản?

a)

A. Nông, lâm, thủy sản dễ bị thối, hỏng.

b)

B. Chất lượng nông, lâm, thủy sản bị giảm sút

c)

C. Làm cho nông, lâm, thủy sản bị nóng lên.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

37.

Câu 7:Độ ẩm không khí thích hợp cho việc bảo quản thóc, gạo là từ

a)

A. 50% - 70%

b)

B. 30% - 50%

c)

C. 70% - 80%

d)

D. 80% - 90%

38.

câu 8:Đặc điểm nào xảy ra do nông sản chứa nhiều nước?

a)

A. Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cuộc sống hằng ngày của con người.

b)

B. Thuận lợi

c)

C. Dễ bị VSV xâm nhiễm

d)

D. Được sử dụng làm nguyên liệu trong các ngành công nghiệp chế biến.

39.

Câu 9:Đa số vi sinh vật phát triển tốt nhất ở nhiệt độ

a)

A. 20C – 40C

b)

B. 10C – 20C

c)

C. 15C – 20C

d)

D. 15C – 30C

40.

câu 1: Phương pháp bảo quản thịt nào thường được sử dụng ?

a)

A. phương pháp làm lạnh

b)

B. phương pháp hun khói

c)

C. phương pháp đóng hộp.

d)

D. Tất cả các phương pháp trên

41.

Câu 2: Bước thứ 2 trong quy trình bảo quản lạnh là gì ?

a)

A. Sắp xếp vào kho lạnh

b)

B. Làm lạnh sản phẩm

c)

C. Làm đông sản phẩm

d)

D. Bảo quản trong kho lạnh

42.

Câu 3:Bước thứ 3 trong quy trình ướp muối là gì ?

a)

A. Cắt thịt thành miếng 1-2kg, sau khi bỏ hết xương

b)

B. Xát hỗn hợp nguyên liệu lên bề mặt miếng thịt

c)

C. Xếp thịt đã ướp vào thùng gỗ

d)

D. Tất cả đều sai

43.

câu 4:Điều gì sẽ xảy ra khi đặt quả trứng hỏng vào một bát nước lạnh ?

a)

A. Trứng nổi trên bề mặt nước.

b)

B. Chìm xuống và nằm yên ở đáy.

c)

C. Chìm xuống và lơ lửng dưới đáy

d)

D. Nằm dưới đáy nhưng hơi bồng bềnh.

44.

Câu 5: Một số phương pháp bảo quản trứng:

a)

A. Bảo quản lạnh

b)

B. Bảo quản bằng tạo màng mỏng silicat hoặc parafin

c)

C. Bảo quản bằng muối

d)

D. Tất cả các phương pháp trên

45.

Câu 6: Phương pháp làm lạnh có thể bảo quản được thịt lợn bao nhiêu ngày?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

46.

câu 7:Bước thứ 3 trong quy trình bảo quản sơ bộ sữa tươi là:

a)

B. Thu nhận sữa

b)

C. Làm lạnh nhanh

c)

D. Uống sữa

d)

A. Lọc sữa

47.

câu 8:Sữa tươi được bảo quản sơ bộ tại nơi vắt ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

-10 Độ C

b)

10 độ C

c)

0 độ C

d)

5 độ C

48.

Câu 9:Thời gian bảo quản thông thường của cá khi được bảo quản bằng phương pháp làm lạnh là:

a)

A. 5 – 7 ngày

b)

B. 7 – 10 ngày

c)

C. 1,5 – 2 giờ

d)

D. 1 – 2 tháng

49.

Câu 1:Công nghệ chế biến thịt không bao gồm:

a)

A. Đóng hộp

b)

B. Hun khói

c)

C. Luộc

d)

D. Sấy khô

50.

Câu 2:Quy trình công nghệ chế biến thịt hộp gồm mấy bước ?

A. 11

B. 12

C. 13

D. 14

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 3:Quy trình công nghệ làm ruốc cá từ cá tươi là :

A. Chuẩn bị nguyên liệu → Hấp chín, tách bỏ xương, làm tơi → Làm khô → Để nguội → Bao gói → Sử dụng.

B. Chuẩn bị nguyên liệu → Hấp chín, tách bỏ xương, làm tơi → Bổ sung gia vị → Làm khô → Để nguội → Bao gói → Sử dụng.

C. Chuẩn bị nguyên liệu → Bổ sung gia vị → Hấp chín, tách bỏ xương, làm tơi → Làm khô → Bao gói → Sử dụng.

D. Tất cả đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 4:Bước thứ 4 trong quy trình công nghệ chế biến thịt hộp là ?

A. Chế biến cơ học

B. Chế biến nhiệt

C. Thanh trùng (diệt khuẩn)

D. Bài khí, ghép mí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 5: Quy trình chế biến sữa bột là ?

A. Sữa tươi đạt chất lượng tốt => Thanh trùng => Tách bớt một phần bơ trong sữa => Làm khô => Làm nguội => Bao gói => Bảo quản => Sử dụng

B. Sữa tươi đạt chất lượng tốt => Thanh trùng => Tách bớt một phần bơ trong sữa => Cô đặc => Làm khô => Bao gói => Bảo quản => Sử dụng

C. Sữa tươi đạt chất lượng tốt => Tách bớt một phần bơ trong sữa => Thanh trùng => Cô đặc => Làm nguội => Bao gói => Bảo quản => Sử dụng

D. Sữa tươi đạt chất lượng tốt => Tách bớt một phần bơ trong sữa => Thanh trùng => Cô đặc => Làm khô => Làm nguội => Bao gói => Bảo quản => Sử dụng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 6: Quy mô gia đình không có phương pháp chế biến cá:

A. Luộc

B. Đóng hộp

C. Rán

D. Hấp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 7: Quy trình công nghệ làm ruốc cá (cá chà bông) từ cá tươi gồm số bước?

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 8: Đâu không phải là phương pháp chế biến sữa?

A. Chế biến sữa tươi

B. Làm sữa chua

C. Chế biến sữa bột

D. Hấp sữa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 9: Quy trình công nghệ chế biến thịt hộp gồm:

A. Chuẩn bị nguyên liệu → Lựa chọn và phân loại → Rửa → Chế biến cơ học (thái, nghiền…) → Chế biến nhiệt → Vào hộp → Bài khí → Ghép mí → Thanh trùng → Dãn nhãn → Bảo quản → Sử dụng

B. Chuẩn bị nguyên liệu → Lựa chọn và phân loại → Chế biến cơ học (thái, nghiền…) → Rửa → Chế biến nhiệt → Vào hộp → Bài khí → Ghép mí → Thanh trùng → Dãn nhãn → Bảo quản → Sử dụng

C. Chuẩn bị nguyên liệu → Lựa chọn và phân loại → Rửa → Chế biến cơ học (thái, nghiền…) → Bài khí → Ghép mí → Chế biến nhiệt → Vào hộp → Thanh trùng → Dãn nhãn → Bảo quản → Sử dụng

D. Chuẩn bị nguyên liệu → Lựa chọn và phân loại → Chế biến cơ học (thái, nghiền…) → Vào hộp → Bài khí → Rửa → Chế biến nhiệt → Ghép mí → Thanh trùng → Dãn nhãn → Bảo quản → Sử dụng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 10:Quy trình công nghệ làm ruốc cá từ cá tươi có thể bảo quản trong bao nhiêu ngày?

A. 70 ngày

B. 80 ngày

C. 90 ngày

D. 100 ngày

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D