Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TIẾNG VIỆT TUẦN 27

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Các chức năng tiêu biểu của câu cầu khiến là gì?

a)

A. Dùng để ra lệnh hoặc sai khiến

b)

B. Dùng để yêu cầu hoặc đề nghị

c)

C. Dùng để van xin hoặc khuyên bảo

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

2.

Câu cầu khiến: " Đừng hút thuốc nữa nhé! " dùng để:

a)

A. Khuyên bảo

b)

B. Ra lệnh

c)

C. Yêu cầu

d)

D. Cả A, B, C

3.

Trong những câu sau, câu nào là câu cầu khiến:

a)

A. Trời ơi! Sao nóng lâu thế?

b)

B. Hỡi cảnh rừng ghê gớm của ta ơi!

c)

C. Bỏ rác đúng nơi quy định.

d)

D. Chao ôi! Một ngày vắng mẹ sao dài đằng đẵng.

4.

Câu cầu khiến trong những câu dưới đây là:“Thôi đừng lo lắng. Cứ về đi. Trời phù hộ lão. Mụ già sẽ là nữ hoàng.”

a)

A. Thôi đừng lo lắng

b)

B. Cứ về đi

c)

C. Mụ già sẽ là nữ hoàng

d)

D. Cả A và B

5.

Về mặt hình thức, câu cầu khiến thường có các từ

a)

A. Đã, từng, đang,

b)

B. Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào,....

c)

C. Rất, quá, lắm,...

d)

D.sắp, sẽ,...

6.

Câu nào là câu cầu khiến?

a)

A. Cô gái ơi, cô hãy ngồi xuống đây với chúng tôi, chúng tôi không làm gì cô đâu.

b)

B. Sao con lại làm thế?

c)

C. Ai mà biết được người ta nghĩ thế nào về mình.

d)

ÔI! Sao tôi khổi thế này.

7.

Câu cầu khiến dưới đây dùng để làm gì?

"Vậy muôn vàn lần mong mỏi quan lớn hãy rủ lòng thương, che chở cho nó được toàn vẹn; công ơn cứu sống của ngài, mẹ con nó xin ghi xương tạc dạ". (Hoàng Lê nhất thống chí, Ngô gia văn phái)

a)

A. Van xin.

b)

B. Ra lệnh.

c)

C. Yêu cầu.

d)

D. Khuyên bảo.

8.

Câu cầu khiến thường có chức năng:

a)

Hỏi

b)

Khuyên bảo, đề nghị, yêu cầu

c)

Bộc lộc cảm xúc

d)

Kể, tả

9.

Chọn các đáp án đúng:

Dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến:

a)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi

b)

Dựa vào các từ: hãy, thôi, chớ, đừng, đi, nào,..

c)

Dựa vào các từ: Ai, gì, sao, hả, không, chưa,...

d)

Kết thúc bằng dấu chấm than và dấu chấm hỏi

e)

Kết thúc bằng dấu chấm than hoặc dấu chấm

10.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

Bộ Y tế đã khuyến cáo người dân nên ở nhà, tránh đến chỗ đông người trong mùa dịch.

b)

Bộ Y tế đã yêu cầu người trở về từ vùng dịch bắt buộc phải khai báo y tế.

c)

Ai khiến anh làm việc này?

d)

Chúng ta hãy cùng chung tay vượt qua đại dịch này.

11.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ:

".......thấy sóng cả mà ngã tay chèo."

a)

Đừng

b)

Không nên

c)

Vì

d)

Chớ

12.

Câu nào là câu cầu khiến trong các câu sau:

a)

Chúng ta nên học bài chăm chỉ, có phải không?

b)

Cô ấy khuyên học sinh học bài chăm chỉ.

c)

Các em nên học bài chăm chỉ.

13.

Vì sao câu sau lại là câu cầu khiến:

Hãy chăm chỉ làm bài tập nhé các con!

a)

Có từ cầu khiến: hãy

b)

Mục đích yêu cầu người khác thực hiện hành động

c)

Có cấu chấm than cuối câu

d)

Tất cả các dấu hiệu trên

14.

Đánh dấu vào trước những ý đúng.

Muốn đặt câu khiến, có thể dùng một trong những cách sau:

a)

Thêm những từ hãy, đừng, chớ, nên, phải... vào trước động từ.

b)

Thêm các từ à, ư, hở, hả, hử ... vào cuối câu.

c)

Thêm các từ lên, đi, thôi, nào, nhé ... vào cuối câu.

d)

Các câu trả lời đều sai.

15.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để được câu khiến hoàn chỉnh:

Ban chỉ đạo Quốc gia.....người dân nghiêm túc thực hiện việc đeo khẩu trang khi ra ngoài.

a)

hãy

b)

đề nghị

c)

đi

d)

chớ

16.

Đánh dấu vào ô trống trước những câu khiến. (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

Cháu cầm lấy tay bác này!

b)

Ngày mai chúng ta được đi tham quan nhà máy thủy điện đấy.

c)

Ồ, hoa nở đẹp quá!

d)

Con đừng lo lắng thế!

17.

Chọn câu khiến phù hợp với tình huống sau:

Động viên bạn của mình khi bạn đang run và không tự tin khi chuẩn bị lên sân khấu phát biểu.

a)

Bạn muốn nhờ sự trợ giúp của người khác phải không?

b)

Đừng lo, cậu làm được mà. Tự tin lên.

c)

Chúng mình hạn chế ra ngoài để bảo vệ sức khỏe.

d)

Bạn trình diễn thật đẹp!

18.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

Hãy đeo khẩu trang khi ra ngoài và thường xuyên rửa tay bằng xà phòng!

b)

Ai khiến cậu làm việc này?

c)

Cô ấy đã ra lệnh cho nhân viên làm thêm giờ.

19.

Chọn kiểu câu phù hợp với các câu sau: "Em xin phép được hướng dẫn lại các bạn 6 bước rửa tay ạ!"

a)

câu hỏi

b)

câu kể

c)

câu khiến

20.

Câu sau đây có thể chuyển thành câu khiến như thế nào?

"Con lấy gạo nếp làm bánh để lễ tiên vương."

a)

Con lấy gạo nếp làm bánh để lễ tiên vương đi!

b)

Con hãy lấy gạo nếp làm bánh để lễ tiên vương !

21.

Đánh dấu vào ô trống trước những câu khiến thể hiện sự lịch sự:

a)

Con trai, hãy tập trung học bài khi nghe cô giảng online!

b)

Bác đừng đọc ầm lên như thế !

c)

Lấy cho em cốc nước!

d)

Hùng đi bơi thuyền với chúng tớ đi!

22.

Xác định các từ ngữ cầu khiến trong câu:

"Thôi đừng có đi!"

a)

Thôi

b)

Đừng

c)

Có

d)

Đi

23.

Câu 5: Câu nào là CÂU KHIẾN? (CHỌN 1 ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Trời ơi! Phong cảnh ở đây thật hùng vĩ!

b)

Ga-li-lê phải trải qua những năm cuối đời trong cảnh tù đày.

c)

Bạn làm thế nào mà nhà cửa đẹp thế?

d)

Cháu vào ăn cơm đi nào!

24.

Câu 8: "Em muốn xin tiền bố mẹ để mua bánh kẹo."

Có thể đặt CÁC CÂU KHIẾN tương ứng với tình huống trên là: (CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Mẹ có thể cho con ít tiền mua bánh kẹo không?

b)

Mẹ cho con xin ít tiền mua bánh kẹo đi ạ!

c)

Mong mẹ cho con ít tiền mua bánh kẹo ạ!

25.

Câu 9: "Em muốn hỏi giờ một người lớn tuổi."

Có thể đặt CÁC CÂU KHIẾN tương ứng với tình huống trên là: (CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Bác ơi, bác làm ơn cho cháu biết mấy giờ rồi!

b)

Bác ơi, mấy giờ rồi ạ?

c)

Bác ơi, bác xem giùm cháu mấy giờ rồi ạ!