NEW
Font size
WorksheetsKTGK 2 KHỐI 11
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, kiểu dữ liệu nào trong các kiểu sau có miền giá trị lớn nhất?
Byte
Word
Integer
Longint
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với câu lệnh như sau (a là biến kiểu số thực)
a:=12;
Writeln(‘KQ la: ’ , a);
KQ la: 1.2E+01
KQ la: 12
KQ la: a
Không đưa ra gì cả
Cú pháp câu lệnh gán trong Pascal là:
Tên biến := Biểu thức;
<Tên biến> = <Biểu thức>;
<Tên biến> := <Biểu thức>;
<Tên biến> : <Biểu thức>;
Hãy chọn phương án đúng kết quả hiển thị ra màn hình của lệnh sau:
writeln('2x3 + 4x5 = ', 2*3+4*5);
2x3 + 4x5 = 2x3 + 4x5
2x3 + 4x5 = 6 + 20
2x3 + 4x5 = 26
2x3 + 4x5 = 50
Trong Pascal, biểu thức trên được biểu diễn thành dạng nào ?
(x > 0) and (x <= 3)
(x >= 0) or (x <= 3)
(x < 0) and (x < 3)
(x < 0) or (x <= 3)
Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán, nhiều ngôn ngữ lập trình bậc cao dùng câu lệnh IF – THEN, sau IF là <điều kiện> . Điều kiện là
biểu thức lôgic;
biểu thức quan hệ;
biểu thức số học;
một câu lệnh;
Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng một chiều là phù hợp?
Là một tập hợp các số nguyên
Độ dài tối đa của mảng là 255
Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu
Mảng không thể chứa kí tự
Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình cần:
khai báo một hằng số là số phần tử của mảng
khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng
khai báo chỉ số kết thúc của mảng
không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định
Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ?
Var mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;
Var mang : ARRAY[0..10] : INTEGER;
Var mang : INTEGER OF ARRAY[0..10];
Var mang : ARRAY(0..10) : INTEGER;
Cho khai báo mảng và đoạn chương trình như sau:
Var a : array[0..50] of real ;
k := 0 ;
for i := 1 to 50 do
if a[i] > a[k] then k := i ;
Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì dưới đây?
Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng;
Tìm phần tử lớn nhất trong mảng;
Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng
Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng
Cho khai báo mảng như sau: Var a : array[0..10] of integer ;
Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 10 của mảng?
a[10];
a(10);
a[9];
a(9);
Để gắn tên tệp cho tên biến tệp ta sử dụng câu lệnh
<tên biến tệp> := <Tên tệp>;
<tên tệp> := <Tên biến tệp>;
assign(<biến tệp>, <Tên tệp>);
assign(<tên tệp>, <Tên biến tệp>);
Để gắn tên tệp KQ.TXT cho biến tệp f1 ta sử dụng câu lệnh
f1 := 'KQ.TXT';
KQ.TXT := f1;
assign('KQ.TXT' , f1);
assign(f1 , 'KQ.TXT' );
Trong pascal mở tệp để đọc ta sử dụng thủ tục
reset (<tên tệp>);
reset (<biến tệp>);
rewrite(<tên tệp>);
rewrite(<tên biến tệp>);
Trong Pascal mở tệp để ghi kết quả ta sử dụng
rewrite(<tên tệp>);
rewrite(< biến tệp>);
reset(<tên tệp>);
reset(<tên biến tệp>);
Để đọc dữ liệu từ tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục
Read(<tên tệp>, <danh sách biến>);
Read(<tên biến tệp>, <danh sách biến>);
write(<tên tệp>, <danh sách biến>);
write(<tên biến tệp>, <danh sách biến>);
Nếu hàm EOF (<tên biến tệp>) cho giá trị bằng TRUE thì con trỏ tệp nằm ở vị trí
đầu dòng
đầu tệp
cuối dòng
cuối tệp
Nếu hàm EOLN (<tên biến tệp>) cho giá trị bằng TRUE thì con trỏ tệp nằm ở vị trí
đầu dòng
đầu tệp
cuối dòng
cuối tệp
Trong pascal để đóng tệp ta dùng thủ tục
Close(<tên biến tệp>);
Close(<tên tệp>);
Stop(<tên biến tệp>);
Stop(<tên tệp>);
Câu lệnh Cú pháp của thủ tục ghi dữ liệu vào tệp văn bản là:
writeln (< biến tệp > , < danh sách kết quả >);
write (< tên tệp > , < danh sách kết quả >);
writeln (< tên tệp > , < danh sách kết quả >);
Cả 3 đáp án đều đúng
Hãy viết lệnh tính điện trở tương đương Rtd cho sơ đồ mạch điện gồm 3 điện trở R1, R2, R3 mắc song song với nhau:
Rtd := R1*R2*R3/(R1*R2 + R2*R3 + R3*R1).
Rtd := R1*R2*R3/(R1*R2 + R2*R3 + R3*R1);
Rtd := 1/R1 + 1/R2 + 1/R3;
Rtd := R1*R2/(R1 + R2) + R3;
Trong mặt phẳng hệ tọa độ Descartes vuông góc, cho điểm M(x, y). Hãy viết câu lệnh tính khoảng cách d từ điểm M đến gốc tọa độ O:
d := sqr(x*x + y*y);
d := sqrt(sqr(x) + sqr(y));
d := sqr(x*x – y*y);
d := sqr(sqrt(x) + sqrt(y));
Cho biết f1 là biến tệp văn bản và tệp ketqua.txt có nội dung đang lưu trữ là: Tich 2 so la: 20. Hãy cho biết sau khi thực hiện đoạn lệnh sau:
a := 10; b :=2;
assign(f1, 'ketqua.txt');
rewrite(f1);
writeln(f1, 'Thuong 2 so la: ', a/b);
thì tệp ketqua.txt có nội dung gì?
Tich 2 so la: 20
Tich 2 so la: 20Thuong 2 so la: 5
Thuong 2 so la: 5
Thuong 2 so la: 5Tich 2 so la: 20
Trong Pascal, thực hiện chương trình VD_bt1_txt dưới đây sẽ ghi kết quả nào trong các kết quả cho dưới đây vào tệp văn bản BT1.TXT ?
ProgramVD_bt1_txt;
Uses crt ;
Var f : text ;
Begin
Clrscr;
Assign(f, ‘BT1.TXT ’) ;
Rewrite(f) ;
Write(f, 123 + 456) ;
Close(f) ;
End .
123 + 456
123456
579
123 456
Trong PASCAL, để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta viết
Var f1 f2 : Text;
Var f1 ; f2 : Text;
Var f1 , f2 : Text;
Var f1 : f2 : Text;
