Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Năng lực số

Total questions: 248

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Một mạng máy tính là các máy độc lập kết nối và làm việc với nhau bởi 02 thông số là

a)

A. Đường truyền và tốc độ.

b)

B. Tốc độ và hệ điều hành.

c)

C. Đường truyền và quy ước truyền thông.

d)

D. Quy ước truyền thông và số lượng máy kết nối.

2.

Tín hiệu điện tử dạng ON/OFF ở dạng hữu tuyến hay vô tuyến là đặc trưng:

a)

Kiến trúc mạng.

b)

Tốc độ truyền dữ liệu.

c)

Đường truyền.

d)

Kỹ thuật chuyển mạch.

3.

Có bao nhiêu loại hình trạng mạng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Mô hình truyền thông nào sau đây được dùng phổ biến cho mạng Internet?

a)

A. NETBIOS

b)

B. TCP/IP

c)

C. IPX/SPX

d)

D. NetBEUI

5.

Một máy tính dành cho một đô thị, đường kính mạng khoảng 100km trở lại là loại mạng

nào sau đây?

a)

A. LAN.

b)

B. MAN.

c)

C. WAN.

d)

D. GAN.

6.

Một mạng máy tính dành cho 1 tòa nhà hoặc đường kính mạng khoảng vài km trở lại là

mạng nào sau đây?

a)

A.LAN.

b)

B. MAN.

c)

C. WAN.

d)

D. GAN

7.

Không nghẽn mạng do mỗi trạm có đường truyền riêng, dễ dàng thêm bớt trạm. Đây là ưu điểm của kiểu mạng nào?

a)

A. Star.

b)

B. Bus.

c)

C. Ring.

d)

D. Celular

8.

8)Một trạm sẽ truyền dữ liệu về cả 2 phía trên đường truyền, đây là phương pháp của mạng?

a)

A. Star.

b)

B. Bus.

c)

C. Ring.

d)

D. Celular.

9.

Ưu điểm của hệ thống thư điện tử là:

a)

A. Có thể gửi cho nhiều người cùng lúc, tiết kiệm thời gian và chi phí.

b)

B. Độ bảo mật cao,có thể nhận thư điện tử mà không cần kết nối internet.

c)

C. Không bị thất lạc, có thể gửi kèm nhiều loại tài liệu với dung lượng không hạn chế

d)

D. Tất cả đều đúng.

10.

Để xem nội dung các trang web ta dùng công cụ nào sau đây?

a)

A. Web page

b)

B. Web site

c)

C. Browser

d)

D. Tất cả đều sai

11.

Topo mạng cục bộ nào mà tất cả các trạm phân chia chung một đường truyền chính:

a)

A. Bus

b)

B. Star

c)

C. Ring

d)

D. Hybrid

12.

Internet là gì ?

a)

A. Internet là mạng máy tính bao gồm: nhiều mạng của các tổ chức, quốc gia trên toàn thế

giới.

b)

B. Internet là mạng của các mạng.

c)

C. Internet là công cụ hỗ trợ tìm kiếm thông tin hiện đại nhất.

d)

D. Internet là 1 thiết bị điện tử hiện đại nhất

13.

Kiến trúc một mạng LAN có thể là:

a)

A.RING

b)

B.BUS

c)

D. tất cả các mô hình kể trên

d)

C. STAR

14.

Dịch vụ DNS Server có chức năng chính là gì?

a)

A. Phân giải tên miền (IP sang tên và ngược lại)

b)

B. Phân giải địa chỉ MAC

c)

C. Phân giải tên netbios

d)

D. Tất cả đều sai

15.

Mạng máy tính bao gồm các thành phần

a)

A. Các máy tính, thiết bị mạng, phần mềm mạng

b)

B. Các máy tính, Môđem, cáp mạng, vỉ mạng, phần mềm mạng

c)

C. Các máy tính, Môđem, bộ khuếch đại, thiết bị mạng, trình duyệt web

d)

D. Môđem, Hub, Repeater, Switch, dây cáp, phần mềm mạng

16.

Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần

a)

A. Tìm kiếm trên các Websites tìm kiếm chuyên dụng

b)

B. Tùy vào nội dung tìm kiếm mà kết nối đến các

c)

C. Tìm kiếm ở bất kỳ một Websites nào

d)

D. Tìm trong các sách danh bạ internet

17.

Trong khi soạn thảo email nếu muốn gửi kèm file chúng ta bấm vào nút

a)

A. send

b)

B. copy

c)

C. attachment

d)

D. file/save

18.

World Wide Web là gì?

a)

A. Là một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên Internet

có yêu cầu.

b)

B. Là máy dùng để đặt các trang Web trên Internet.

c)

C. Là một dịch vụ của Internet.

d)

D. Câu A và C đúng.

19.

Điều kiện để kết nối vào Internet qua đường dây điện thoại cố định là:

a)

A. Phải có máy tính.

b)

B. Phải có thuê bao điện thoại cố định.

c)

C. Phải có modem.

d)

D. Tất cả các ý trên.

20.

HTTP là gì?

a)

A. Là giao thức truyền siêu văn bản.

b)

B. Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web.

c)

C. Là tên của trang web.

d)

D. Là địa chỉ của trang Web.

21.

Có thể mở các file .html bằng:

a)

A. Trình duyệt web (Browser) Internet Explorer.

b)

B. Trình duyệt web (Browser) Mozila.

c)

C. Các trình duyệt mail như Outlook Express, Microsoft Outlook, ...

d)

D. Câu A và B đều đúng

22.

Ở địa chỉ trang Web " www.microsoft.com", đuôi "com" có nghĩa là:

a)

A. Đây là địa chỉ của các Trang web thương mại, dịch vụ

b)

B. Đây là địa chỉ của các Trang web giáo dục

c)

C. Đây là địa chỉ của các Trang web giải trí

d)

D. Đây là địa chỉ của các Trang web thông thường

23.

Trình ứng dụng nào sau đây cho phép quản lý thư:

a)

A. Front Page

c)

C. Internet Explorer

d)

D. Outlook Express

24.

Các thuật ngữ nào dưới đây, thuật ngữ nào không chỉ dịch vụ Internet

a)

A. www

b)

B. Chat

c)

C. E-mail

d)

D. TCP/IP

25.

Mục đích chính của việc đưa ra tên miền là...

a)

A. Dễ nhớ

b)

B. Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP

c)

C. Thiếu địa chỉ IP

d)

D. Tên miền dễ xử lý bởi máy tính hơn

26.

Dưới góc độ địa lí, mạng máy tính được phân thành:

a)

A. Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

b)

B. Mạng toàn cục, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

c)

C. Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

d)

D. Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng diện rộng

27.

Trong các phần mềm dưới đây, phần mềm nào không phải là trình duyệt web?

a)

A. Mozilla Firefox.

b)

B. Windows Explorer

c)

C. Internet Explorer

d)

D. Netscape Navigator

28.

Người dùng có thể kết nối được với mạng Internet thông qua:

a)

A. Nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

B. Bộ chuyển mạch.

c)

C. Môdem

d)

D. Bộ định tuyến

29.

Trang web có thể phân chia thành những loại nào?

a)

A. Web thực và web ảo

b)

B. Web tĩnh và web động

c)

C. Web ngoại và web nội

30.

Virus máy tính không thể lây lan qua:

a)

A. Mạng máy tính

b)

B. Đĩa CD.

c)

C. Thẻ nhớ Flash

d)

D. Lưu trữ USB

31.

Spyware, Adware được hiểu là phần mềm gì ?

a)

A. Phần mềm tăng tốc dowload 200%

b)

B. Phần mềm gián điệp, ăn trộm thông tin.

c)

C. Phần mềm tạo ổ CDROM ảo

32.

Virus tin học là gì?

a)

A. Là một chương trình máy tính do con người tạo ra.

b)

B. Có khả năng tự giấu kín, tự sao chép để lây lan.

c)

C. Có khả năng phá hoại đối với các sản phẩm tin học.

d)

D. Tất cả đều đúng

33.

Kỹ thuật đánh cắp tài khoản bằng Keylog thường được các newbie Hacker ưa thích sử

dụng là do:

a)

A. Keylog rất mạnh trong việc nhận dạng user/password trong các gói tin gửi ra ngoài

b)

B. Keylog rất mạnh trong việc dò tìm mật khẩu đã bị mã hóa (encrypt) hoặc bị băm (hash)

c)

C. Do đa phần người dùng không quan tâm đến vấn đề bảo mật và Anti Virus

d)

D. Khó bị các chương trình Anti virus phát hiện

34.

Kỹ thuật ngăn chặn việc truy cập dữ liệu và thông tin trái phép được gọi là gì?

a)

A. Prevent

b)

B. Retrieval

c)

C. Firewall

35.

Để thay đổi cửa sổ làm việc giữa các văn bản đang mở, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

A. Chọn thẻ View ->Multiple Pages

b)

B. Chọn thẻ Review -> Previous/Next

c)

C. Chọn thẻ View ->Navigation Pane

d)

D. Chọn thẻ View -> Switch Windows

36.

Để ẩn hiện thước đo trong word 2010

a)

A. Hom-> Ruler

b)

B. View -> Ruler

c)

C. Page Layout -> Ruler

d)

D. Review-> Ruler

37.

Để tạo danh mục bảng biểu, hình ảnh tự động, ta làm thế nào?

a)

A. Insert -> Insert Table of Figures

b)

B. Page Layout -> Insert Table of Figures

c)

C. References -> Insert Table of Figures

d)

D. View -> Insert Table of Figures

38.

Thao tác nhấp chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản sẽ có tác dụng gì?

a)

A. Chọn toàn bộ văn bản

b)

B. Chọn một dòng

c)

C. Chọn đoạn văn bản hiện hành

d)

D. Mở cửa sổ Page Setup

39.

Trong Microsoft Word 2010, phím nào sau đây đưa con trỏ về đầu dòng

hiện hành?

a)

A. Home

b)

B. Ctrl + Home

c)

C. End

d)

D. Ctrl + Page Up

40.

Trong Microsoft Word 2010, khi nhấn tổ hợp phím nào thì Word sẽ thực

hiện đóng văn bản đang mở?

a)

A. Ctrl + V

b)

B. Ctrl + W

c)

C. Alt + W

d)

D. Shift + W

41.

Trong Microsoft Word 2010, thao tác nào dưới đây được dùng để chọn

một câu trong văn bản?

a)

A. Nhấp đúp chuột lên câu cần chọn

b)

B. Giữ phím Shift và nhấp chuột lên câu cần chọn

c)

C. Nhấp chuột 3 lần vào lề trái của văn bản

d)

D. Giữ phím Ctrl và nhấp chuột lên câu cần chọn

42.

Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi khổ giấy cho tài liệu, ta chọn

thẻ Page Layout rồi chọn nút:

a)

A. Margins

b)

B. Size

c)

C. Orientation

d)

D. Page Setup

43.

Trong Microsoft Word 2010, sau khi bôi đen toàn bộ bảng, nếu nhấn

phím Delete thì điều gì xảy ra?

a)

B. Xoá toàn bộ nội dung và bảng biểu

b)

C. Xoá bảng, không xoá nội dung

c)

D. Xoá toàn bộ nội dung trong bảng, không xoá bảng

44.

Trong Microsoft Word 2010, khi cần gõ các chỉ số dưới (như x2, H2O...)

thì sử dụng phím tắt nào dưới đây

a)

A. Ctrl + =

b)

B. Ctrl + Shift + =

c)

C. Ctrl + Alt + Shift

d)

D. Shift + =

45.

Trong Microsoft Word 2010, khi cần gõ các chỉ số trên (như x5

, cm3...) thì sử dụng phím tắt nào dưới đây

a)

A. Ctrl + =

b)

B. Ctrl + Shift + =

c)

C. Ctrl + Alt + Shift

d)

D. Shift + =

46.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím nào được dùng để tăng, giảm

cỡ chữ cho nội dung văn bản?

a)

A. Ctrl + 1 và Ctrl + 2

b)

B. Ctrl + [ và Ctrl + ]

c)

C. Ctrl + < và Ctrl + >

d)

D. Shift + [ và Shift + ]

47.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + P được thay cho lệnh

nào dưới đây?

a)

A. File  Print

b)

B. File  Print Preview

c)

C. View  Print Layout

d)

D. Edit  Paste

48.

Đâu là định dạng tập tin lưu trữ các đoạn lệnh macro của Microsoft

Word 2010?

a)

A. docx

b)

B. docm

c)

C. dotm

d)

D. xml

49.

Trong Microsoft Word 2010, để vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy lãnh đạo của

cơ quan XYZ sử dụng SmartArt, loại sơ đồ nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

A. Matrix

b)

B. Pyramid

c)

C. Process

d)

D. Hierachy

50.

Hộp thoại Tabs chứa các thông tin liên quan đến việc thiết lập đặt Tab

trong tài liệu. Tùy chọn nào sau đây cho phép người sử dụng xóa bỏ hoặc

đặt đường gióng dọc Tab:

a)

A. Tab stop position

b)

B. Leader

c)

C. Clear

d)

D. Set

51.

Hộp thoại Word Options chứa hầu hết các tùy chọn quan trọng của phần

mềm Word. Tùy chọn nào sau đây cho phép điều chỉnh các tùy chọn vế sửa

lỗi tự động, kiểm tra chính tả:

a)

A. General

b)

B. Display

c)

C. Advanced

d)

D. Proofing

52.

Hộp thoại Tabs chứa các thông tin liên quan đến việc thiết lập đặt Tab

trong tài liệu. Tùy chọn nào sau đây cho phép người dùng đặt chính xác vị

trí của Tab:

a)

A. Alignment

b)

B. Set

c)

C. Tab stop position

d)

D. Tab start position

53.

Hàm nào sau đây được sử dụng trong tính toán của Word:

a)

A. COUNTA

b)

B. COUNTIF

c)

C. COUNT

54.

Phần mềm Word cung cấp cho người dùng rất nhiều mẫu tệp tin, được

chia thành nhiều nhóm khác nhau, có thể truy xuất được tất cả các mẫu này

trong giao diện Backstage khi chọn File/New. Tùy chọn nào sau đây trong

phần lựa chọn của Template trong giao diện Backstage cho phép tạo một tệp

tin sẵn sàng đăng bài lên Blog:

a)

A. Blank Document

b)

B. Blog post

c)

C. Blog sample

d)

D. Recent templates

55.

Trong các nhóm hiệu ứng tạo hình cho WordArt, nhóm nào tạo hiệu ứng

vầng hào quang cho đối tượng được chọn

a)

A. Shine

b)

B. Glint

c)

C. Light

d)

D. Glow

56.

Các giá trị nào sau đây không phải là địa chỉ của một ô

a)

A. $J12345

b)

B. IZ$15

c)

C. $HA$255

d)

D. H230

57.

Trong bảng tính Excel 2010, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Tin hoc van phong"; Tại ô B2 gõ vào công thức =PROPER(A2) thì nhận được kết quả?

a)

A. Tin hoc van phong

b)

B. Tin hoc Van phong

c)

C. TIN HOC VAN PHONG

d)

D. Tin Hoc Van Phong

58.

Lệnh Ctrl + F trong Excel 2010 có tác dụng gì?

a)

A. Tìm kiếm một chuỗi ký tự nào đó

b)

B. Thay thế chuỗi ký tự này bằng ký tự khác

c)

C. Xoá bỏ các ký tự vừa tìm được

59.

Trong Excel 2010, tại ô A2 gõ công thức =LEN("Tin học đại cương 2015") thì nhận

được kết quả :

a)

A. #Name

b)

B. 18

c)

C. 20

d)

D. 22

60.

Biểu thức sau cho giá trị bao nhiêu? =AND(5 > 4, 6 < 9, 2 < 1)

a)

A. True

b)

B. False

c)

C. #Name?

d)

D. # Value!

61.

Khi gõ công thức xong rồi Enter, máy hiện ra #REF! có nghĩa là:

a)

A. Không tìm thấy tên hàm

b)

B. Không tham chiếu đến được

c)

C. Giá trị tham chiếu không tồn tại

d)

D. Tập hợp rỗng.

62.

Pivot table giúp ta:

a)

A. Liệt kê dữ liệu theo nhóm

b)

B. Lọc dữ liệu theo tiêu chí người dùng đưa vào

c)

C. Phân tích tổng hợp dữ liệu

63.

Sử dụng Pivot table có thể:

a)

A. Nhìn bảng dữ liệu theo nhiều chiều

b)

B. Phân nhóm dữ liệu

c)

C. Hợp nhất dữ liệu

d)

D. Thống kê dữ liệu

64.

Các loại địa chỉ sau, địa chỉ nào là không hợp lệ trong Excel:

a)

A. 145$E

b)

B. M$345

c)

C. $AA12

d)

D. $Z20

65.

Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

a)

a) Ram

b)

b) Rom

c)

c) Router

d)

d) CPU

66.

Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:

a)

a) Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài

b)

b) Cache, Bộ nhớ ngoài

c)

c) Bộ nhớ ngoài, ROM

d)

d) Đĩa quang, Bộ nhớ trong

67.

Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?

a)

a) Primary memory

b)

b) Receive memory

c)

c) Secondary memory

d)

d) Random access memory.

68.

Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý?

a)

a) Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy in (Printer) .

b)

b) Máy quét ảnh (Scaner).

c)

c) Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse) và Máy quét ảnh (Scaner).

d)

d) Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)

69.

Cho biết cách xóa một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin:?

a)

a) Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Delete

b)

b) Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Ctrl + Delete

c)

c) Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Alt + Delete

d)

d) Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Shift + Delete

70.

Danh sách các mục chọn trong thực đơn gọi là :

a)

a) Menu pad

b)

b) Menu options

c)

c) Menu bar

71.

Công dụng của phím Print Screen là gì?

a)

a) In màn hình hiện hành ra máy in

b)

b) Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó.

c)

c) In văn bản hiện hành ra máy in

d)

d) Chụp màn hình hiện hành

72.

Nếu bạn muốn làm cho cửa sổ nhỏ hơn (không kín màn hình), bạn nên sử dụng nút nào?

a)

a) Maximum

b)

b) Minimum

c)

c) Restore down

d)

d) Close

73.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl – S là:

a)

a) Tạo một văn bản mới

b)

b) Chức năng thay thế nội dung trong soạn thảo

c)

c) Định dạng chữ hoa

d)

d) Lưu nội dung tập tin văn bản vào đĩa

74.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản :

a)

a) Shift + End

b)

b) Alt + End

c)

c) Ctrl + End

d)

d) Ctrl + Alt + End

75.

Trong soạn thảo Word, sử dụng phím nóng nào để chọn tất cả văn bản:

a)

a) Alt + A

b)

b) Ctrl + A

c)

c) Ctrl + Shift + A

d)

d) Câu 1 và 2.

76.

Trong soạn thảo Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện :

a)

a) Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

b)

b) Bấm tổ hợp phím Ctrl – C

c)

c) Nháy chuột vào từ cần chọn

d)

d) Bấm phím Enter

77.

Trong bảng tính Excel, để lưu tập tin đang mở dưới một tên khác, ta chọn:

a)

a) File / Save As

b)

b) File / Save

c)

c) File / New

d)

d) Edit / Replace

78.

Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối:

a)

a) B$1$$10$D

b)

b) B$1

c)

c) $B1:$D10

d)

d) $B$1:$D$10

79.

Khi thiết kế các Slide, sử dụng Home -> Slides -> New Slide có ý nghĩa gì ?

a)

a) Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

b)

b) Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

c)

c) Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

d)

d) Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

80.

Để tạo hiệu ứng cho 1 Slide, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

a) Animations -> Add Animation

b)

b) Animations -> Animation

c)

c) Transitions -> Effect Options

d)

d) Transitions -> Transition to this Slide

81.

Chức năng công cụ nào sau đây trong nhóm dùng để xem trình chiếu slide đang hiển thị thiết kế (thanh công cụ zoom góc dưới bên phải của giao diện thiết kế):

a)

a) Normal

b)

b) Slide Sorter

c)

c) Slide show

d)

d) Reading view

82.

Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để:

a)

a) Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

b)

b) Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

c)

c) Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

83.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:

a)

a) Ctrl + X

b)

b) Ctrl + Z

c)

c) Ctrl + C

d)

d) Ctrl + V

84.

Khi một dòng chủ đề trong thư ta nhận được bắt đầu bằng chữ RE:; thì thông thường thư là:

a)

a) Thư rác, thư quảng cáo

b)

b) Thư mới

c)

c) Thư của nhà cung cấp dịch vụ E-mail mà ta đang sử dụng

d)

d) Thư trả lời cho thư mà ta đã gởi trước đó

85.

Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần

a)

a) Tìm kiếm trên các Websites tìm kiếm chuyên dụng

b)

b) Tùy vào nội dung tìm kiếm mà kết nối đến các Websites cụ thể.

c)

c) Tìm kiếm ở bất kỳ một Websites nào

d)

d) Tìm trong các sách danh bạ internet

86.

Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào … ban sử dụng lựa chọn nào?

a)

a) Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ cứng.

b)

b) Yếu tố đa nhiệm

c)

c) Hiện tượng phân mảnh ổ đĩa.

d)

d) Cả 3 phần trên đều đúng.

87.

Máy tính là gi?

a)

a) Là công cụ chỉ dùng để tính toán các phép tính thông thường.

b)

b) Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách tự động.

c)

c) Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách thủ công.

d)

d) Là công cụ không dùng để tính toán.

88.

Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử

a)

a) Màn hình -> CPU -> Đĩa cứng

b)

b) Đĩa cứng -> Màn hình -. CPU

c)

c) Nhập thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tin

d)

d) Màn hình -> Máy in -> CPU

89.

Thiết bị xuất của máy tính gồm?

a)

a) Bàn phím, màn hình, chuột

b)

b) Màn hình, máy in.

c)

c) Chuột, màn hình, CPU

d)

d) Bàn phím, màn hình, loa

90.

Trong ứng dụng windows Explorer, để chọn nhiều tập tin hay thư mục không liên tục ta thực hiện thao tác kết hợp phím … với click chuột.

a)

a)Shift

b)

b) Alt

c)

c) Tab

d)

d) Ctrl

91.

Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:

a)

a) Ctrl + X

b)

b) Ctrl + C

c)

c) Ctrl + V

d)

d) Ctrl + Z

92.

Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

a)

a) Google Driver

b)

b) Mediafire

c)

c) OneDrive

93.

Phần mềm nào sau đây không phải trình duyệt WEB?

a)

a) Microsoft Internet Explorer

b)

b) Mozilla Firefox

c)

c) Netcape

d)

d) Unikey

94.

Website là gì?

a)

a) Là một ngôn ngữ siêu văn bản.

b)

b) Là hình thức trao đổi thông tin dưới dạng thư thông qua hệ thống mạng máy tính.

c)

c) Là các file được tạo ra bởi Word, Excel, PowerPoint … rồi chuyển sang html.

95.

Hộp điều khiển việc phóng to, thu nhỏ, đóng cửa sổ gọi là:

a)

a) Dialog box

b)

b) Control box

c)

c) List box

d)

d) Text box

96.

Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn cách nào?

a)

a) Đặt thuộc tính hidden.

b)

b) Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính

c)

c) Đặt thuộc tính Read only

d)

d) Sao lưu dự phòng

97.

Trong hệ điều hành windows chức năng Disk Defragment gọi là?

a)

a) Chống phân mảnh ổ cứng

b)

b) Làm giảm dung lượng ổ cứng

c)

c) Sao lưu dữ liệu ổ cứng

d)

d) Lau chùi tập tin rác ổ cứng

98.

Trong soạn thảo word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O dùng để

a)

a) Tạo một văn bản mới

b)

b) Đóng văn bản đang làm việc

c)

c) Mở 1 văn bản đã có trên máy tính

d)

d) Lưu văn bản đang làm việc

99.

Trong word, biểu tượng cây chổi có chức năng gì?

a)

a) Sao chép nội dung văn bản

b)

b) Canh lề văn bản

c)

c) Sao chép định dạng

d)

d) Mở văn bản đã có

100.

Khi làm việc với văn bản word, để bật chế độ nhập ký tự Subscript khi tạo ký tự hóa học H2O. Ta sử dụng chức năng nào: (Có thể chọn nhiều câu đúng).

a)

a) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + =

b)

b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + +

c)

c) Click chọn biểu tượng Superscipt trong nhóm Font

d)

d) Click chọn biểu tượng Subscript trong nhóm Font

101.

Người đọc biết tập tin đang mở là phiên bản cuối cùng và chỉ cho phép đọc, bạn chọn?

a)

a) File -> info -> Protect Document -> Restrict Editing

b)

b) Review ->Restrict Editing -> Editing restrictions -> No changes (Read only)

c)

c) File -> info -> Protect Document -> Mark as Final

d)

d) File -> info -> Protect Document -> Encrypt as Password

102.

Thuộc tính phần mềm microsoft word 2010 có phần mở rộng là gì? ( Cho phép chọn nhiều)

a)

a) .doc

b)

b) .docx

c)

c) .dot

d)

d) .txt

103.

Địa chỉ B$3 là địa chỉ:

a)

a) Tương đối

b)

b) Tuyệt đối

c)

c) Hỗn hợp

d)

d) Biểu diễn sai

104.

Để tạo một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này người dùng phải chọn:

a)

a) View -> Master Slide

b)

b) Insert -> Slide Master

c)

c) View -> Slide Master

d)

d) Insert -> Master Slide

105.

Trong ứng dụng PowerPoint chức năng hyperlink dùng để tạo liên kết

a)

a) Slide trong cùng 1 presentation

b)

b) Slide không cùng 1 presentation

c)

c) Địa chỉ email, trang web, tập tin.

d)

d) Các lựa chọn trên đều đúng.

106.

Tại một slide trong powerpoint ta dùng tổ hợp nào sau đây để xóa slide đó?

a)

a) ALT + I + D

b)

b) ALT + E + F

c)

c) ALT + E + D

d)

d) ALT + W + P

107.

Hai người chat với nhau qua mạng Yahoo Messenger trong cùng một phòng nét?

a)

a) Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng nét và quay về máy chat bên kia.

b)

b) Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chat.

c)

c) Dữ liệu truyền về máy chủ Yahoo và quay về máy bên kia.

d)

d) Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và quay về máy đang chat.

108.

Trên Windows Explorer thành phần “Status bar” có ý nghĩa:

a)

A. Hiển thị các lệnh làm việc

b)

B. Hiển thị thông tin hiện tại của thư mục hiện hành

c)

C. Không có thành phần “Status bar” trên Windows Explorer

d)

D. Tất cả đều đúng

109.

Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?

a)

A. Unix

b)

B. Microsoft Word

c)

C. Windows XP

d)

D. Linux

110.

Font chữ nào sau đây thuộc bảng mã TCVN3 (ABC)?

a)

A. Vni-Brush

b)

B. .VnTime

c)

C. Vni-times

d)

D. Tahoma

111.

Dữ liệu là gì?

a)

A. Là các thông tin được thể hiện dưới nhiều dạng khác nhau.

b)

B. Là khái niệm có thể được phát sinh, lưu trữ , tìm kiếm, sao chép, biến đổi...

c)

C. Là các số liệu hoặc là tài liệu cho trước chưa được xử lý.

d)

D. Tất cả đều đúng.

112.

Để định vị Taskbar trong trạng thái √ Lock Taskbar được định vị tùy ý ta chọn

a)

A. Nhấn phải chuột vào Taskbar chọn Properties \ tại dòng Taskbar location on

screen \chọn vị trí tùy ý

b)

B. Nhấn phải chuột vào Taskbar chọn Show Desktop.

c)

C. Taskbar định vị ở bottom là cố định không thể di chuyển.

d)

D. Dùng Chuột kéo thả Taskbar tùy ý trên 4 cạnh màn hình

113.

Để xóa một tập tin hay thư mục không chuyển vào thùng rác (Recycle Bin), ta sử

dụng tổ hợp phím kết hợp khi thực hiện xóa.

a)

A. Ctrl+Delete.

b)

B. Alt+Delete.

c)

C. Alt+F4.

d)

D. Shift+Delete.

114.

Nhìn vào các tham số cấu hình của một máy tính: 1.8GHz, 20GB, 1GB con số

20GB là thông số gì?

a)

A. Tốc độ vòng quay của ổ cứng

b)

B. Dung lượng của ổ đĩa cứng

c)

C. Tốc độ xử lý của CPU.

d)

D. Dung lượng của đĩa CD mà máy có thể đọc được

115.

Các phần mềm dùng để nén tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

A. Winzip, Winrar, Total Commander

b)

B. Winzip, Winword, Window Explorer

c)

C. Winzip, Winword, Excel

d)

D. Winzip, Window, Total Commander

116.

Các bộ mã dùng để gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

A. Unicode, X UTF-8, Vietware X

b)

B. Unicode, TCVN, VIQRŸ

c)

C. Unicode, TCVN, X UTF-8

d)

D. Unicode, TCVN, Vietware F

117.

Trong ứng dụng windows Explorer, để chọn nhiều tập tin hay thư mục KHÔNG

liên tục ta thực hiện thao tác kết hợp phím ... với click chuột.

a)

A. Shift

b)

B. Alt

c)

C. Tab

d)

D. Ctrl

118.

Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:

a)

A. Ctrl + X

b)

B. Ctrl + C

c)

C. Ctrl + V

d)

D. Ctrl + Z

119.

Cho biết cách sử dụng bàn phím ảo trong hệ điều hành Windows:?

a)

A. Vào Computer \ Ổ đĩa C \ Program Files \ Unikey \ Unikey.exe

b)

B. Vào Start \ Run \ gõ lệnh OKN

c)

C. Vào Computer \ Ô đĩa C \ Program Files \ Microsoft Office\Office14

\Winword.exe

d)

D. Vào Start \ Run \ gõ lệnh OSK

120.

Muốn di chuyển một tập tin trong Window Explorer ta dùng phím tắt, bạn sử

dụng lựa chọn nào?

a)

A. Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + X \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn

Ctrl +V

b)

B. Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + Z \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn

Ctrl +V

c)

C. Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + C \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn

Ctrl +V

d)

D. Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + I \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn

Ctrl +V

121.

Để đóng nhanh một cửa số trong Windows ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

A. ALT – F1

b)

B. ALT – F3

c)

C. ALT – F2

d)

D. ALT – F4

122.

Trong Windows làm thế nào giúp bạn truy cập nhanh vào menu Start ? (cho

phép chọn nhiều)

a)

A. Ctrl + Esc

b)

B. Ctrl + Alt +Esc

c)

C. Nhấn phím Window

d)

D. Không có cách nào khác, phải nhấn nút Power Off

123.

Serial Number là của phần mềm là:

a)

A. Mã hóa đơn khi mua phần mềm

b)

B. Dãy số dùng để kích hoạt phần mềm có trả phí

c)

C. Dãy số nhận diện phần mềm

124.

Linux là gì?

a)

1. Một chương trình xử lí ảnh

b)

2. Một thiết bị phần cứng

c)

3. Một chương trình soạn thảo và gửi mail

d)

4. Một hệ điều hành

125.

Bạn mở bộ gõ tiếng Việt (Unikey) để soạn thảo. Bạn lựa chọn kiểu gõ Telex và

bảng mã Unicode, khi đó bạn cần chọn nhóm font chữ nào trong các font chữ sau

để gõ được dấu tiếng Việt:

a)

A. Vn-Times, .vn Arial, .vn Courier

b)

B. Tahoma, Arial, Times new Roman.

c)

C. Vn-Times, Times new roman

d)

D. VNI-Times, Arial, .Vn Avant

126.

Trong soạn thảo Word, để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line trong một

đoạn, bạn sử dụng lựa chọn: (Chọn nhiều đáp án)

a)

A. Format \ Paragraph \ line spacing

b)

B. Home \ Paragraph \ Line and Paragraph Spacing \ 1.5

c)

C. Nhấn Ctrl+Shift+5 tại dòng đó

d)

D. Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

127.

Trong soạn thảo Word, chèn một Textbox trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn:

(Chọn nhiều đáp án)

a)

A. Home \ Font \ Text Box

b)

B. Insert \ Text \ Text Box

c)

C. Insert \ Illustrations \ Shapes \ Text Box

d)

D. Home \ Paragraph \ Text Box

128.

Trong Word, để đánh dấu 1 vị trí (bookmark), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

A. Thẻ Insert \ chọn Bookmark \ chọn add.

b)

B. Thẻ Page Layout \ Bookmark \ nhập tên

c)

C. Thẻ Page Layout \ chọn Bookmark \ nhập tên \ chọn add.

d)

D. Thẻ Insert \ chọn Bookmark \ nhập tên \ chọn Add

129.

Trong Word, để chỉnh sửa liên kết (Hyperlink), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

A. Right click vào liên kết \ chọn Edit Hyperlink

b)

B. Right click vào liên kết \ chọn Open Hyperlink

c)

C. Chọn Insert \ chọn Hyperlink

130.

Để thay đổi hướng viết trong một ô thuộc Table (Winword), bạn sử dụng lựa

chọn nào?

a)

A. Thẻ Design \ chọn Text Direction

b)

B. Thẻ Layout \ chọn Text Direction \ chọn 1 kiểu

c)

C. Thẻ Page Layout \ chọn Text Direction \ chọn 1 kiểu

d)

D. Thẻ Home \ chọn Text Direction

131.

Trong soạn thảo Word, thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste (Chọn nhiều

đáp án)

a)

A. Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, chọn Paste

b)

B. Bấm tổ hợp phím Ctrl + V.

c)

C. Chọn vào mục trong Office Clipboar

d)

D. Tất cả đều đúng

132.

Khi làm việc với văn bản word, để bật chế độ nhập ký tự Subscript khi tạo ký tự

hóa học H2O Ta sử dụng chức năng nào: (Có thể chọn nhiều câu đúng).

a)

A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + =

b)

B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + +

c)

C. Click chọn biểu tượng X2

(Superscipt) trong nhóm Font

d)

D. Click chọn biểu tượng X2 (Subscript) trong nhóm Font

133.

Trong Word, muốn tạo chú thích ở chân trang (footnote), bạn sử dụng lựa chọn

nào?

a)

A. Insert \ nhóm Footnotes \ Insert Footnote

b)

B. References \ nhóm Footnotes \ Insert Endnote

c)

C. References \ nhóm Footnotes \ Insert Footnote

d)

D. Home \ nhóm Footnotes \ Insert Footnote

134.

Để hiển thị đường lưới trong Table (Winword), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

A. Table Tools\ Design\ Show Gridlines

b)

B. Table Tools\Design\ View Gridlines

c)

C. Table Tools\ Layout\ Table \ View Gridlines

d)

D. Table Tools\Layout\ Show \ View Gridlines

135.

Trong soạn thảo Word, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn:

a)

A. Page Layout – Print Preview

b)

B. Home – Print Preview

c)

C. File – Print

d)

D. File – Print Preview

136.

Trong soạn thảo Word, loại font chữ nào có thể dùng với bảng mã VNI

Windows?

a)

1. VINI – Times,.vn Arial, .vn Courier

b)

2. VNI-times, VNI-avo

c)

3. .VN Times, Times new roman

d)

4. VNI-Times, Arial, .Vn Avant

137.

Trong Excel, muốn tính toán lại toàn bộ các công thức trong 1 sheet, bạn sử dụng

lựa chọn nào?

a)

A. Nhấn F9

b)

B. Formulas \ nhóm Calculation \Calculate Sheet

c)

C. Formulas \ nhóm Calculation \Calculate Now

d)

D. Nhấn Ctrl+F9

138.

Trong Excel, để làm ẩn một sheet sau đó có thể cho hiện lại bằng lệnh Unhide,

bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)

a)

1. Chọn toàn bộ bảng tính, chuột phải tại 1 dòng bất kỳ \ chọn Hide

b)

2. Chọn toàn bộ bảng tính, vào Home\Format\Hide & Unhide \Hide Columns

c)

3. Vào Home\Format\Hide & Unhide \ Hide Sheet

d)

4. Chuột phải vào thẻ sheet cần làm ẩn \chọn Hide

139.

Để tìm các vùng có sử dụng công thức, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều

trả lời)

a)

A. Vào Home, Find & Select, chọn Select Objects

b)

B. Vào Home, Find & Select, chọn Formulas

c)

C. Vào Home, Find & Select, chọn Go to Special, chọn Formulas

d)

D. Vào Home, Find & Select, chọn Go to, Special, chọn Formular

140.

Trong Excel, để làm ẩn một số cột của trang tính, bạn sử dụng lựa chọn nào?

(Chọn nhiều trả lời)

a)

A. Chuột phải vào biên cột \ chọn Hide

b)

B. Chọn các cột cần làm ẩn, vào Home\Format \ chọn Hide & Unhide

c)

C. Chọn các cột cần làm ẩn, vào View\Hide

d)

D. Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

141.

Trong Excel, để bảo vệ trang tính bằng mật khẩu, bạn sử dụng lựa chọn nào sau

đây?

a)

A. File\Protect \ Protect Sheet

b)

B. Review\Protect \ Protect Sheet

c)

C. Review\Changes \ Protect Sheet

142.

Trong bảng tính Excel, để tách dữ liệu trong một ô thành hai hoặc nhiều ô, ta

thực hiện:

a)

A. Thẻ Fomulas – Text to Columns – Delimited.

b)

B. Thẻ Data – Text to Columns – Delimited

c)

C. Thẻ Home – Text to Columns – Delimited

d)

D. Thẻ Insert – Text to Columns – Delimited

143.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy ký tự “Tin học văn phòng”;

Tại ô B2 gõ vào công thức =LOWER(A2) thì nhận được kết quả?

a)

A. Tin học văn phòng

b)

B. Tin Học Văn Phòng

c)

C. TIN HỌC VĂN PHÒNG

d)

D. tin học văn phòng

144.

Trong Powerpoint muốn thêm 1 slide ta bấm tổ hợp phím nào:?

a)

A. Ctrl + P

b)

B. Ctrl + L

c)

C. Ctrl + M

d)

D. Ctrl + N

145.

Để lưu các trang chiếu thành các tệp dạng jpeg bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

A. Vào File, chọn Save As, chọn File Interchange Format

b)

B. Vào File, chọn Save As, chọn Graphics Interchange Format

c)

C. Vào File, chọn Save As, chọn Powerpoint Picture Presentation

146.

Để xóa hoàn toàn phần chú thích trong biểu đồ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

(Chọn nhiều trả lời)

a)

A. Chọn biểu đồ, chọn chú thích, nhấn Delete

b)

B. Chuột phải vào chú thích trong biểu đồ, chọn Remove

c)

C. Chọn biểu đồ, vào Charts Tool \ thẻ Layout \Legend \ chọn None

147.

Chế độ hiển thị Slide Sorter được cung cấp trong thẻ nào của PowerPoint?

a)

A. Insert

b)

B. Edit

c)

C. File

d)

D. View

148.

Để đưa nội dung từ một ứng dụng khác vào vào trang chiếu, bạn sử dụng lựa

chọn nào?

a)

A. Thẻ Insert, chọn Object

b)

B. Thẻ Insert, chọn TextBox

c)

C. Thẻ Insert, chọn Screenshot

149.

Trong Powerpoint, để tắt chức năng kiểm tra chính tả tiếng Anh, bạn sử dụng lựa

chọn nào?

a)

A. Review\ Spelling \ Ignore

b)

B. PowerPoint Options\ Advanced

c)

C. PowerPoint Options\ Proofing

150.

Tại một slide trong powerpoint ta dùng tổ hợp nào sau đây để xóa slide đó?

a)

A. ALT + I + D

b)

B. ALT + E + F

c)

C. ALT + E + D

d)

D. ALT + W + P

151.

Chức năng nào được dùng để đóng gói bài thuyết trình trong PowerPoint?

a)

A. Save as

b)

B. Save & Send

c)

C. Pack and Go

d)

D. Web and Go

152.

Trình bày cách sử dụng nhiều Theme trong cùng 1 tập tin PowerPoint?

a)

A. Chọn slide \click chọn 1 theme, lập lại cho các slide khác.

b)

B. Chọn slide \vào Design, click chọn 1 theme, lập lại cho các slide khác.

c)

C. Chọn slide \right click vào theme \Apply to Selected Slides, lập lại cho các slide

khác.

153.

Trong PowerPoint, muốn xuất hiện bút để đánh dấu khi trình chiếu, bạn sử dụng

lựa chọn nào?

a)

A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+P

b)

B. Nhấn phím P

c)

C. Nhấn tổ hợp phím Alt+P

154.

Một số Virus không hợp lệ, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)

a)

A. Spyware

b)

B. Fishing

c)

C. Trojan horse

d)

D. Warning V

155.

Cho biết phím tắt để lưu trang Web về máy tính?

a)

A. Ctrl – O

b)

B. Ctrl – S

c)

C. Ctrl – B

d)

D. Ctrl – A

156.

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm:

a)

A. Sử dụng phải tốn phí bản quyền.

b)

B. Do Microsoft phát hành.

c)

C. Người sử dụng có thể chỉnh sửa lại mã nguồn.

157.

Trong email cho đính kèm tập tin (tệp) khi gửi dung lượng tối là bao nhiêu:?

a)

A. Tối đa là 10M (Mega byte)

b)

B. Tối đa là 100M (Mega byte)

c)

C. Tối đa là 25M (Mega byte)

d)

D. Bao nhiều cũng được ( vô hạn )

158.

Mô hình hệ thống mở (OSI) có mấy tầng?

a)

A. 4 tầng

b)

B. 5 tầng

c)

C. 7 tầng

d)

D. 3 tầng

159.

TCP/IP là

a)

A. 1 thiết bị mạng

b)

B. 1 phần cứng

c)

C. 1 phần mềm

d)

D. 1 bộ giao thức

160.

Thời điểm Việt Nam chính thức gia nhập Internet là năm nào?

a)

A. Cuối năm 1997

b)

B. Cuối năm 1996

c)

C. Cuối năm 1999

d)

D. Cuối năm 1998

161.

Đơn vị nào dưới đây không dùng để đo lượng thông tin?

a)

a. Nanobyte

b)

b. Kilobyte

c)

c. Bit

d)

d. Megabyte

162.

1 Byte bằng bao nhiêu Bit?

a)

a. 8

b)

b. 16

c)

c. 32

d)

d. 64

163.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

a. Máy quét, webcam, bàn phím là các thiết bị vào

b)

b. Loa, màn hình, máy chiếu, máy in là các thiết bị ra

c)

c. Modem, màn hình cảm ứng là các thiết bị vào/ ra

d)

d. ROM, RAM, đĩa cứng là các thiết bị lưu trữ trong

164.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

a. Cổng COM1, COM2 là cổng nối tiếp

b)

b. Cổng LPT1, LPT2 là cổng song song

c)

c. Cổng USB là cổng nối tiếp vạn năng

d)

d. Cả ba phát biểu trên đều đúng

165.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

a. Máy in thường kết nối qua cổng COM1, COM2

b)

b. Máy in thường kết nối qua cổng LPT1, LPT2

2

c)

c. Máy in thường kết nối qua cổng USB

d)

d. Máy in thường kết nối qua cổng LPT1, LPT2 và USB

166.

Tại sao dung lượng bộ nhớ ngoài có thể lớn hơn bộ nhớ trong rất nhiều lần?

a)

a. Vì bộ nhớ ngoài chịu sự điều khiển trực tiếp từ hệ thống vào ra

b)

b. Vì bộ nhớ ngoài không bị giới hạn bởi không gian địa chỉ của CPU

c)

c. Vì công nghệ chế tạo bộ nhớ ngoài rẻ hơn bộ nhớ trong

d)

d. Vì bộ nhớ ngoài chứa được hệ thống file

167.

Đĩa cứng là gì?

a)

a. Thiết bị lưu trữ ngoài

b)

b. Thiết bị lưu trữ trong

c)

c. Thiết bị nhập/ xuất dữ liệu

d)

d. Thiết bị lưu trữ cả trong và ngoài

168.

Thiết bị nào dưới đây cần nhiều thời gian cho thao tác đọc/ ghi?

a)

a. RAM

b)

b. ROM

c)

c. Đĩa cứng

d)

d. Đĩa mềm

169.

Tốc độ của CPU không ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây?

a)

a. Khả năng lưu trữ của máy tính

b)

b. Tuổi thọ của đĩa cứng

c)

c. Thời gian truy cập để mở tệp tin

d)

d. Cả hai yếu tố a và b

170.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không phải là bộ nhớ trong?

a)

a. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

b)

b. Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)

c)

c. Đĩa cứng (Hard Disk)

d)

d. Cả ba thiết bị trên đều là bộ nhớ trong

171.

Để biết dung lượng một tệp tin, thực hiện như thế nào?

a)

a. Nháy chuột phải vào tệp tin chọn Send to/ Desktop

b)

b. Nháy chuột phải vào tệp tin chọn Properties

c)

c. Nháy chuột phải vào một tệp tin chọn Create Shortcut

d)

d. Nháy chuột phải vào một tệp tin chọn Sharing and Security

172.

Những chữ gạch chân trên thực đơn kết hợp với phím nào?

a)

a. Ctrl

b)

b. ALT

c)

c. Shift

d)

d. Ctrl +ALT + DEL

173.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

a. Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục, không quản lý tệp tin

b)

b. Thư mục có thể chứa thư mục con và tệp tin

c)

c. Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục gốc C:/ , D:/

d)

d. Hệ điều hành không quản lý các thư mục con của C:/

174.

Điều gì xảy ra khi đổi tên thư mục trùng với tên thư mục cùng cấp đã có từ

trước?

a)

a. Hệ điều hành không cho phép đổi tên

b)

b. Cho phép đổi tên nhưng đưa ra cảnh báo

c)

c. Cho phép đổi tên và không đưa ra cảnh báo gì

d)

d. Cho phép đổi tên nhưng hệ điều hành tự động thêm số thứ tự ở cuối

175.

Phát biểu nào dưới đây là đúng nhất?

a)

a. Shortcut cũng là tệp tin

b)

b. Có thể tạo biểu tượng Shortcut cho thư mục

c)

c. Shortcut không chứa nội dung tệp tin

d)

d. Cả ba phương án trên đều đúng

176.

Cách tổ chức thư mục và tệp tin theo hệ điều hành Windows không cho phép

điều gì?

a)

a. Trong một thư mục có cả tệp tin và thư mục con

b)

b. Tạo một tệp tin có chứa thư mục con

c)

c. Một ổ đĩa cứng vật lý được phân chia thành nhiều ổlogic

d)

d. Thư mục cha và thư mục con có tên trùng nhau

177.

Có thể thoát chương trình Microsoft Word 2010 bằng cách:

a)

a. Kích chuột vào thẻ File/Exit.

b)

b. Bấm tổ hợp phím Ctrl + F4

c)

c. Click chuột vào biểu tượng Close ( ) của cửa sổ chương trình.

d)

d. Cả 3 phương án trên đều đúng

178.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + N trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì:

a)

a. Mở một tài liệu mới

b)

b. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

c)

c. Lưu một tài liệu

d)

d. Mở một tài liệu mới trống hoặc mở 1 tài liệu mới theo mẫu.

179.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + O trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì:

a)

a. Mở một tài liệu mới

b)

b. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

c)

c. Lưu một tài liệu

d)

d. Đóng chương trình Microsoft Word 2010

180.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + S trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì:

a)

a. Mở một tài liệu mới

b)

b. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

c)

c. Lưu tài liệu hiện tại

d)

d. Đóng chương trình Microsoft Word 2010

181.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + B trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì

cho khối văn bản đang chọn:

a)

a. Bật/Tắt chữ đậm

b)

b. Bật/Tắt chữ nghiêng

c)

c. Bật/Tắt chữ gạch chân

d)

d. Bật/Tắt chữ chỉ số dưới (Bottom)

182.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + I trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì

cho khối văn bản đang chọn:

a)

a. Bật/Tắt chữ đậm

b)

b. Bật/Tắt chữ nghiêng

c)

c. Bật/Tắt chữ gạch chân

15

d)

d. Bật/Tắt chữ chỉ số dưới (Bottom)

183.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + U trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì

cho khối văn bản đang chọn:

a)

a. Bật/Tắt chữ đậm

b)

b. Bật/Tắt chữ nghiêng

c)

c. Bật/Tắt chữ gạch chân

d)

d. Bật/Tắt chữ chỉ số dưới (Bottom)

184.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + = trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức

năng gì cho khối văn bản đang chọn:

a)

a. Bật/Tắt chữ chỉ số trên

b)

b. Bật/Tắt chữ chỉ số dưới

c)

c. Bật/Tắt chữ hoa

d)

d. Bật/Tắt chữ thường

185.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + = trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì

cho khối văn bản đang chọn:

a)

a. Bật/Tắt chữ chỉ số trên

b)

b. Bật/Tắt chữ chỉ số dưới

c)

c. Bật/Tắt chữ hoa

d)

d. Bật/Tắt chữ thường

186.

Trong khi làm việc với Excel, muốn lưu bảng tính hiện thời vào đĩa, ta thực hiện

như thế nào?

a)

a. Window/ Save

b)

b. Edit/ Save

c)

c. Tools/ Save

d)

d. File/ Save

187.

Trong bảng tính Excel, tại ô B10 có sẵn giá trị số không (0); Tại ô C1 gõ vào công

thức =2/B10 thì nhận được kết quả:

a)

a. 0

b)

b. 5

c)

c. #VALUE!

d)

d. #DIV/0!

188.

Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

a)

a. B$1:D$10

23

b)

b. $B1:$D10

c)

c. B$1$:D$10$

d)

d. $B$1:$D$10

189.

Để chuẩn bị in một bảng tính Excel ra giấy?

a)

a. Excel bắt buộc phải đánh số trang ở vị trí bên phải đầu mỗi trang

b)

b. Có thể khai báo đánh số trang in hoặc không

c)

c. Chỉ đánh số trang in nếu bảng tính gồm nhiều trang

d)

d. Vị trí của số trang luôn ở góc dưới bên phải

190.

Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại,

ta thực hiện:

a)

a. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2

b)

b. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F4

c)

c. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F10

d)

d. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F12

191.

Khi đang làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con

trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính?

a)

a. Shift + Home

b)

b. Alt + Home

c)

c. Ctrl + Home

d)

d. Shift + Ctrl + Home

192.

Để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint 2010, ta bấm:

a)

a. Phím 10

b)

b. Phím ESC

c)

c. Phím Enter

d)

d. Phím Delete

193.

Để trình diễn một Slide trong PowerPoint 2010, ta bấm:

a)

a. Phím F5

b)

b. Phím F3

c)

c. Phím F1

d)

d. Phím F10

194.

Trong PowerPoint 2010, khi dùng chế độ hiển thị Outline pane thì:

a)

a. Hiển thị bài trình diễn dưới dạng văn bản không có các hình ảnh.

b)

b. Giúp ích cho việc nhập, hiệu chỉnh và tổ chức văn bản một cách nhanh

chóng.

c)

c. Kéo và thả các slide hoặc các nút đầu dòng để sắp xếp lại các đoạn văn bản

(dàn bài).

d)

d. Tất cả các phương án trên.

195.

Trong PowerPoint 2010, khi dùng chế độ hiển thị Slide Sorter View thì:

a)

a. Chế độ này hiển thị tất cả các slide trong bài trình diễn dưới dạng các hình

nhỏ.

b)

b. Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và

các phép biến đổi sinh động.

c)

c. Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu.

d)

d. Tất cả các phương án trên đều đúng

196.

Trong PowerPoint 2010, muốn chèn các Slide từ 1 tập tin khác vào tập tin đang

mở, ta dùng lệnh hay thao tác nào sau đây:

a)

a. Insert/ Slides from Files

b)

b. Home/ New Slide/ Reuse slides

c)

c. Insert/ Duplicate Slide

d)

d. Insert/ New Slide

197.

Khi đang làm việc với PowerPoint 2010, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, ta

chọn đối tượng cần xóa bỏ hiệu ứng và thực hiện:

a)

a. Slide Show/ Animation Pane, rồi chọn Remove

b)

b. Slide Show/ Custom Animation, rồi chọn Delete

c)

c. Cả 2 câu đều đúng

d)

d. Cả 2 câu đều sai

198.

Khi nhận được tệp tin đính kèm trong hộp thư, nên xử lý thế nào để đảm bảo

an toàn cho máy tính?

a)

a. Mở tệp tin này ra để kiểm tra loại tệp tin

b)

b. Lưu bản sao tệp tin này vào đĩa cứng và mở bản sao này

c)

c. Quét tệp tin này bằng chương trình chống virus

d)

d. Mở tệp tin và in ra giấy

199.

ISP là gì?

a)

a. Là nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

b. Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng

c)

c. Là nhà cung cấp thông tin trên Internet

d)

d. Cả ba phương án trên đều đúng

200.

Để mở một trang Web bằng trình duyệt Internet Explorer, cần:

a)

a. Nhập URL của trang Web vào ô Address rồi nhấn Enter

b)

b. Chọn File/ Open rồi nhập URL của trang Web rồi nhấn Enter

c)

c. Cả hai phương án a, b đều đúng

d)

d. Cả ba phương án trên đều sai

201.

Để truy cập vào một trang Web cần phải biết điều gì?

a)

a. Hệ điều hành đang sử dụng.

b)

b. Tên miền của trang Web.

c)

c. Trang Web đó của nước nào.

d)

d. Cả ba phương án trên đều sai

202.

Để truy cập trang Web, cần sử dụng phần mềm nào dưới đây?

a)

a. Windows Media Player

b)

b. Microsoft Word

c)

c. Netscape Navigator

d)

d. Networking Manager

203.

Để soạn Mail ở những trang Web bằng tiếng Anh, chọn mục nào?

a)

a. Inbox

b)

b. Compose

c)

c. Send

d)

d. Check mail

204.

Để kiểm tra Mail ở những trang Web bằng tiếng Anh, chọn mục nào?

a)

a. Inbox

b)

b. Compose

c)

c. Check mail

d)

d. Cả mục a và c

205.

Đâu là phát biểu đúng khi nói về địa chỉ MAC?

a)

a. Được sáng lập bởi Apple

b)

b. Là địa chỉ duy nhất được gán cho card mạng

c)

c. Có thể thay đổi mỗi khi máy tính kết nối mạng

d)

d. Được cấp phát bởi máy chủ DHCP

206.

Chỉ ra phát biểu đúng về WPA2 (chọn 2)

a)

a. Đây là kỹ thuật bảo mật ban đầu cho các mạng không dây

b)

b. Cung cấp khả năng bảo mật tốt nhất

c)

c. Viết tắt của Wifi Protected Access

d)

d. Tất cả các phần cứng mạng không dây đều hỗ trợ WPA2

207.

Chỉ ra đâu là phát biểu đúng khi nói về cookies

a)

a. Một tập tin văn bản nhỏ mà Web server đặt trên máy tính của người dùng

nhằm lưu trữ thông tin và sở thích của người dung

b)

b. Một vùng lưu trữ các tập tin tạm thời cho phép thời gian tải nhanh hơn

c)

c. Danh sách các trang web mà người dùng đã lưu nhằm phục vụ cho việc

truy cập nhanh chóng trong tương lai

d)

d. Danh sách tất cả các trang web truy cập bằng trình duyệt web

208.

Đâu là phát biểu đúng về tên miền?

a)

a. Là tên xác định một trang web

b)

b. Mỗi tên miền có thể trỏ tới các máy chủ khác nhau

c)

c. Có thể dùng chung tên miền trên Internet

d)

d. Tất cả các tên miền được cấp miễn phí

209.

Phát biểu nào là đúng khi nói về địa chỉ IP?

a)

a. Địa chỉ IP cho biết loại máy tính kết nối vào mạng

b)

b. Mỗi máy tính tham gia mạng phải có một địa chỉ IP duy nhất

c)

c. Các máy tính tham gia vào mạng Internet có thể có cùng địa chỉ Public IP

d)

d. Các máy tính tham gia vào mạng Internet không cần địa chỉ IP

210.

Mục đích chính của việc sử dụng tên miền là gì?

a)

a. Tên miền đẹp hơn địa chỉ Internet

b)

b. Giúp người sử dụng dễ nhớ hơn so với địa chỉ IP

c)

c. Máy tính dễ xử lý hơn

d)

d. Bổ sung cho các địa chỉ Internet bị thiếu

211.

Để xem lại thông tin các Mail đã gửi ở những trang Web bằng tiếng

Anh, chọn mục nào?

a)

a. Inbox

b)

b. Compose

c)

c. Sent Mail

d)

d. Check mail

212.

Trong PowerPoint 2010, muốn thêm một Slide mới giống với một Slide đã tạo, ta

dùng lệnh hay thao tác nào:

a)

a. Insert/ New Slide

b)

b. File/ New Slide

c)

c. Home/ New Slide/ Duplicate Selected Slide

d)

d. Insert/ Duplicate

213.

Trong PowerPoint 2010, để tạo hyperlink ta chọn text hay đối tượng mà ta

muốn tạo hyperlink sau đó thực hiện:

a)

a. Insert/ Hyperlink

b)

b. Bấm tổ hợp phím Ctrl + K

c)

c. Insert/ Object

d)

d. Câu a và b đều đúng

214.

Phần mở rộng mặc định của tập tin PowerPoint 2010 là gì?

a)

a. PPT

b)

b. PPTX

c)

c. PPTS

d)

d. PTS

215.

Muốn mở một tập tin PowerPoint đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động

PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím:

a)

a. Ctrl + O

b)

b. Ctrl + N

c)

c. Ctrl + S

d)

d. Ctrl + C

216.

Nếu đang soạn thảo trên PowerPoint 2010, tự thấy qua một số các thao tác đều

không đạt yêu cầu (sai nhiều) cần phải trở lại trước đó (phục hồi: undo) ta sử

dụng tổ hợp phím nào sau đây là tốt nhất?

a)

a. CTRL + Z

b)

b. CTRL + B

c)

c. CTRL + A

d)

d. CTRL + R

217.

Trong PowerPoint 2010, để chọn tất cả các đối tượng trên Slide, sử dụng tổ hợp

phím nào?

a)

a. Ctrl + U

b)

b. Ctrl +B

c)

c. Ctrl +A

d)

d. Ctrl +I

218.

Trong PowerPoint 2010, thực hiện cách nào để di chuyển nhanh đến slide cuối

cùng của phiên trình chiếu?

a)

a. Nhấn phím Esc

b)

b. Click chuột phải trên slide/ Go to slide/ Chọn slide cuối cùng trong danh

sách

c)

c. Click chuột phải trên slide/ End show

d)

d. Giữ phím Ctrl kết hợp với click chuột trái

219.

Trong PowerPoint 2010, phím F12 dùng để thực hiện công việc gì?

a)

a. Mở tập tin

b)

b. Lưu tập tin với tên khác

c)

c. Xóa tập tin

d)

d. Di chuyển tập tin

220.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để in Slide hiện tại, thao tác như thế nào?

a)

a. File/ Print/ Chọn All

b)

b. Office Button/ Print/ Print Current Slide

c)

c. Office Button/ Print/ Current Slide

d)

d. File/ Print/ Print Selection

221.

Trong bảng tính Excel, hộp thoại Chart Wizard cho phép xác định các thông

tin nào sau đây cho biểu đồ?

a)

a. Tiêu đề

b)

b. Có đường lưới hay không

c)

c. Chú giải cho các trục

d)

d. Cả 3 câu đều đúng

222.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 có sẵn giá trị chuỗi 2017; Tại ô B1 gõ vào công

thức =VALUE(A1) thì nhận được kết quả:

a)

a. #NAME!

b)

b. #VALUE!

c)

c. Giá trị kiểu chuỗi 2017

d)

d. Giá trị kiểu số 2017

223.

Ở chế độ ngầm định, MS Excel 2010 có phần mở rộng là

a)

a. XLSX

b)

b. XLS

c)

c. XLSM

d)

d. XLST

224.

Để xem tài liệu ở chế độ Toàn màn hình trong MS word 2010, ta thực hiện:

a)

a. Thẻ View – biểu tượng Full Screen Reading trong nhóm Document Views.

b)

b. Thẻ View – biểu tượng Reading Layout trong nhóm Document Views.

c)

c. Thẻ View – biểu tượng Zoom trong nhóm Zoom.

d)

d. Tất cả các phương án trên đều sai

225.

Để soạn thảo văn bản tiếng việt bằng các font chữ Time New Roman, Arial,...

của windows, cần sử dụng bảng mã nào:

a)

a. VIQR

b)

b. Unicode

c)

c. TCVN3

d)

d. VNI

226.

Để soạn thảo văn bản tiếng việt bằng các font chữ .vnTime, .vnArial,..., cần sử

dụng bảng mã nào:

a)

a. VIQR

b)

b. Unicode

c)

c. TCVN3

d)

d. VNI

227.

Trong Microsoft Word 2010, để xem các nút lệnh hoặc phím tắt một cách nhanh

chóng ta có thể:

a)

a. Nhấn phím Ctrl

b)

b. Nhấn phím Shift

c)

c. Nhấn phím Alt

d)

d. Nhấn phím Ctrl + Alt

228.

Chức năng Save Auto Recover information every trong hộp thoại Word Options

của Microsoft Word 2010 có tác dụng gì?

a)

a. Giảm thiểu khả năng mất dữ liệu khi chuơng trình bị đóng bất ngờ

b)

b. Tính năng sao lưu tự động theo chu kỳ

c)

c. Tự động lưu theo thời gian mặc định

d)

d. Tất cả các phương án trên đều đúng

229.

Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta thực hiện:

a)

a. Tools – Options – Save - đánh dấu chọn mục Save Auto Recover info every

b)

b. Home - Options – Save - đánh dấu chọn mục Save Auto Recover info every

c)

c. View - Options – Save - đánh dấu chọn mục Save Auto Recover info every

d)

d. File – Word Options – Save - đánh dấu chọn mục Save Auto Recover info every

230.

Trong MS Word 2010, để chọn lệnh Word Count, ta cần chuyển đến thẻ ribbon

nào?

a)

a. Home

b)

b. Insert

c)

c. Page Layout

d)

d. Review

231.

Trong MS Word 2010, để ẩn thước ngang và thước dọc, ta cần chuyển đến thẻ

ribbon để chọn lệnh?

a)

a. View

b)

b. File

c)

c. References

d)

d. Home

232.

Phát biểu nào là đúng nhất khi nói về sự khác biệt giữa phần mềm ứng dụng

và hệ điều hành?

a)

a. Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian lưu trữ hơn hệ điều hành

b)

b. Hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để thực hiện

c)

c. Khi thực hiện, hệ điều hành cần nhiều bộ nhớ hơn phần mềm ứng dụng

d)

d. Phần mềm ứng dụng cần hệ điều hành để thực hiện

233.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phần mềm

a)

a. Phần mềm được chia làm hai loại: Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng

b)

b. Phần mềm hệ thống bao gồm hệ điều hành và các chương trình điều khiển

c)

c. Microsoft Excel, Microsoft Windows, Microsoft Word là các phần mềm ứng dụng

d)

d. Chương trình điều khiển được gọi là driver

234.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

a. Thông tin ghi trên bộ nhớ ROM là cố định

b)

b. Thông tin ghi trên bộ nhớ RAM là không cố định

c)

c. Khi tắt nguồn điện máy tính, thông tin lưu trên bộ nhớ RAM sẽ bị mất

d)

d. Cả ba phát biểu trên đều đúng

235.

CPU bao gồm những thành phần chính nào?

a)

a. CU, ALU, ROM

b)

b. CU, ALU, MB

c)

c. CU, BUS, Registers

d)

d. CU, ALU, Registers

236.

Thiết bị nào vừa là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra?

a)

a. Monitor

b)

b. Modem

c)

c. Printer

d)

d. Projector

237.

Phần mềm hệ thống nào đảm nhận chức năng làm môi trường trung gian cho

các phần mềm ứng dụng hoạt động?

a)

a. Trình điều khiển thiết bị

b)

b. Hệ điều hành

c)

c. Trình biên dịch trung gian

d)

d. Chương trình nguồn

238.

Chức năng chính của tập các thanh ghi là gì?

a)

a. Điều khiển nhận lệnh

b)

b. Giải mã lệnh và ghi lệnh

c)

c. Vận chuyển thông tin giữa các thành phần bên trong máy tính

d)

d. Chứa các thông tin phục vụ cho hoạt động của CPU

239.

Mã lệnh đang được CPU thực hiện lưu trữ ở đâu?

a)

a. Bộ nhớ ngoài

b)

b. Bộ nhớ chính

c)

c. Tập thanh ghi

d)

d. ALU

240.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ WAN có nghĩa là gì?

a)

a. Mạng cục bộ

b)

b. Mạng diện rộng

c)

c. Mạng toàn cầu

d)

d. Mạng LAN

241.

Trong kết nối mạng máy tính cục bộ, cấu trúc mạng được chia thành các loại

nào?

a)

a. Cấu trúc liên kết hình sao

b)

b. Cấu trúc liên kết dạng tuyến

c)

c. Cấu trúc liên kết dạng vòng

d)

d. Cả ba phương án trên đều đúng

242.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mạng LAN?

a)

a. Có tốc độ truyền dữ liệu cao

b)

b. Có phạm vi địa lý giới hạn

c)

c. Thường được cài đặt trong một văn phòng

d)

d. Cả ba phương án trên đều đúng

243.

Bạn hiểu Macro Virus là gì?

a)

a. Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)

b)

b. Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện

c)

c. Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của MS Word và MS Excel

d)

d. Tất cả đều đúng

244.

Các tệp tin sau khi được chọn và xoá bằng tổ hợp phím Shift + Delete sẽ như

thế nào?

a)

a. Có thể được khôi phục khi mở Recycle Bin

b)

b. Có thể được khôi phục khi mở Computer

c)

c. Không thể khôi phục lại

d)

d. Chỉ có tệp văn bản .doc là có thể khôi phục

245.

Cần chú ý gì khi lưu tập tin lên ổ cứng?

a)

a. Tên tập tin có thể dài đến 300 ký tự

b)

b. Luôn phải chỉ rõ phần mở rộng của tập tin khi lưu

c)

c. Tên tập tin không chứa kí tự đặc biệt

d)

d. Bắt buộc phải lưu trong thư mục Document để có thể truy cập về sau

246.

Khi máy tính hoạt động, hệ điều hành được nạp vào đâu?

a)

a. RAM

b)

b. Bộ nhớ ngoài

c)

c. Bộ nhớ di động

d)

d. ROM

247.

Sử dụng chương trình nào của Windows để quản lí các tệp và thư mục?

a)

a. Microsoft Office

b)

b. Accessories

c)

c. Control Panel

d)

d. Windows Explorer

248.

Trong Windows Explore, tiêu chí nào sau đây không dùng để sắp xếp các tệp

và thư mục?

a)

a. Tên tệp

b)

b. Tần suất sử dụng tệp

c)

c. Kích thước tệp

d)

d. Kiểu tệp