wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz triết học

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào sau đây liên quan đến quan điểm toàn diện?

a)

Cha mẹ sinh con, trời sinh tính

b)

Một chạch không đầy đầm

c)

Học hay cày giỏi

d)

Đèn nhà ai nhà nấy rạng

2.

Ý nào sau đây là ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý mối liên hệ phổ biến?

a)

Nhận thức sự vật, hiện tượng trong tính biện chứng để thấy được tính quanh co, phức tạp của sự phát triển.

b)

Biết phát hiện và ủng hộ cái mới; chống bảo thủ , trì trệ định kiến.

c)

Biết kế thừa các yếu tố tích cực từ đối tượng cũ và phát triển sáng tạo chúng trong điều kiện mới​.

d)

Cần tránh phiến diện siêu hình và chiết trung, ngụy biện.

3.

Đáp án nào sau đây không phải là tính chất của nguyên lý về mối liên hệ phổ biến?

a)

Tính khách quan

b)

Tính đa dạng, phong phú

c)

Tính phức tạp

d)

Tính phổ biến

4.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các sự vật, hiện tượng chỉ có duy nhất một và chỉ một mối liên hệ.

b)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan.

c)

Tất cả các sự vật, hiện tượng luôn tồn tại trong mối liên hệ phổ biến.

d)

Khi áp dụng quan điểm toàn diện, cần phải biết phân loại từng mối liên hệ, xem xét có trọng tâm, trọng điểm, làm nổi bật cái cơ bản nhất của sự vật, hiện tượng.

5.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện bắt nguồn từ nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về sự phát triển.

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

6.

Nguồn gốc của mối liên hệ phổ biến là từ đâu?

a)

Do lực lượng siêu nhiên (Thượng đế, ý niệm) quy định.

b)

Do tính thống nhất vật chất của thế giới.

c)

Do tư duy của con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội.

d)

Do tính ngẫu nhiên của các hiện tượng vật chất.

7.

Quan điểm của trường phái triết học nào cho rằng cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng, quá trình là ở tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

8.

Từ nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật chúng ta rút ra những nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lý luận và thực tiễn?

a)

Quan điểm phát triển, lịch sử - cụ thể.

b)

Quan điểm toàn diện, phát triển.

c)

Quan điểm hệ thống - cấu trúc, lịch sử - cụ thể.

d)

Quan điểm toàn diện, lịch sử - cụ thể.

9.

Phép biện chứng duy vật bao gồm những nguyên lý cơ bản nào?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ và sự vận động.

b)

Nguyên lý về tính hệ thống và tính cấu trúc.

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển.

d)

Nguyên lý về sự vận động và sự phát triển.

10.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành luận điểm của Ăngghen:” Phép biện chứng duy vật chẳng qua chỉ là môn khoa học về ........... của sự vận động và phát triển của tự nhiên, xã hội và tư duy.”

a)

Mối liên hệ phổ biến.

b)

Những sự tồn tại.

c)

Những quy tắc chung.

d)

Những nguyên lý.