NEW
Font size
Worksheetsimperatives - geade 6
Total questions: 15
Worksheet time: 7mins
Câu mệnh lệnh (imperative sentence) là câu
dùng để chỉ thời quá khứ
dùng để ra lệnh, sai khiến hoặc đề nghị.
dùng để chỉ thời tương lai
Có mấy loại câu mệnh lệnh
Có 3 loại câu mệnh lệnh: câu mệnh lệnh khẳng định, câu mệnh lệnh phủ định., câu mệnh lệnh nghi vân
Có 2 loại câu mệnh lệnh: câu mệnh lệnh khẳng định và câu mệnh lệnh phủ định.
Có 1 loại câu mệnh lệnh: câu mệnh lệnh khẳng định
What sentence below is the imperative?
Come and feed the monkeys!
I want to feed the monkeys.
Don't park here.
Don't pick the flower.
Don't take a photo.
Don't make a loud noise.
imperative sentence negative
Don’t + verb + object/preposition
Dùng “please” trong câu mệnh lệnh làm cho câu nhẹ nhàng và lịch sự hơn
Verb (động từ) + preposition (Giới từ)
Verb (động từ) + object (tân ngữ)
Chuyển các câu sau thành câu mệnh lệnh phủ định
Turn off the light When you go out. -> .......................
turn off the light When you go out.
Don't turn off the light When you go out.
Please turn off the light When you go out.
Chuyển câu sau thành câu mệnh lệnh khẳng định
Don't be silly. I will come back.
Didn't Be silly. I will come back
Am not ne silly. I will come back
Be silly. I will come back
GO TO THE BOARD
LISTEN CAREFULLY
BE QUIET
RAISE YOUR HAND
CLEAN UP
TAKE OUT YOUR PENCIL
RAISE YOUR HAND
PAY ATTENTION
TAKE NOTES
CLEAN UP
DON'T EAT IN CLASS
BE QUIET
PAY ATTENTION
SHARE WITH OTHERS
SIT DOWN
WORK IN PAIRS
DON'T EAT IN CLASS
DO YOUR HOMEWORK
LISTEN CAREFULLY
TAKE NOTES
READ THE BOOK
________ sleep in class. _________ to your teacher.
Do / Play
Don't / Listen
Let's / Talk
Please / Disturb
