wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LS12-KT GHK2 21-22

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Ngày 7-5-1953, Pháp đề ra kế hoạch quân sự Nava với mong muốn
a)
A. giành thắng lợi quyết định.
b)
B. đánh bại hoàn toàn quân chủ lực của ta.
c)
C. phá các kế hoạch tiến công của ta.
d)
D. kết thúc chiến tranh trong danh dự.
2.
Nhiệm vụ chủ yếu của lực lượng kháng chiến Việt Nam được xác định trong kế hoạch quân sự đông - xuân 1953 - 1954 là
a)
A. tiêu diệt sinh lực địch là chính.
b)
B. tiến công vào những hướng chiến lược.
c)
C. phân tán lực lượng địch.
d)
D. giải phóng đất đai.
3.
Trong Đông - Xuân 1953 - 1954, thực dân Pháp không phải tăng cường quân cơ động chiến lược cho
a)
A. Điện Biên Phủ.
b)
B. Hòa Bình.
c)
C. Xê nô.
d)
D. Plâyku.
4.
. Trong thời kì 1945 - 1954, quân đội và nhân dân Việt Nam đã mở chiến dịch nào để tiêu diệt một tập đoàn cứ điểm của thực dân Pháp ở Đông Dương?
a)
A. Việt Bắc.
b)
B. Điện Biên Phủ.
c)
C. Thượng Lào.
d)
D. Biên giới.
5.
. Trong thời kì 1945-1954, thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã đánh bại hoàn toàn kế hoạch quân sự lớn nhất của thực dân Pháp?
a)
A. Chiến thắng Việt Bắc thu - đông.
b)
B. Chiến thắng Biên giới thu - đông.
c)
C. Chiến thắng Điện Biên Phủ.
d)
D. Chiến thắng Hòa Bình
6.
Sự kiện nào là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954)?
a)
A. Thắng lợi của chiến dịch Điện Biên Phủ.
b)
B. Bộ đội Việt Nam tiến vào tiếp quản Hà Nội.
c)
C. Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết.
d)
D. Quân Pháp xuống tàu rút khỏi Hải Phòng.
7.
Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954 của nhân dân Việt Nam không tác động đến việc
a)
A. buộc pháp phải chấp nhận sự thất bại, rút hết quân về nước.
b)
B. Pháp phải kí Hiệp định Giơnevơ chấm dứt chiến tranh ở Đông Dương.
c)
C. giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
d)
D. tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta.
8.
Thắng lợi nào của nhân dân ta đã buộc Pháp phải chấm dứt chiến tranh xâm lược và rút hết quân đội ra khỏi Đông Dương?
a)
A. Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954).
b)
B. Cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân (1953 – 1954).
c)
C. Hiệp định Giơnevơ được kí kết (1954).
d)
D. Chiến dịch Biên giới thu – đông (1950).
9.
Kế hoạch quân sự lớn nhất của thực dân Pháp trong quá trình tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam (1945-1954) là
a)
A. kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh.
b)
B. kế hoạch Rơve.
c)
C. kế hoạch Nava.
d)
D. kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
10.
Trong chiến dịch Điện Biên Phủ (1954), địa bàn tác chiến của các lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là
a)
A. rừng núi.
b)
C. nông thôn.
c)
D. đồng bằng.
11.
Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương
a)
A. sử dụng bạo lực cách mạng.
b)
B. đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử.
c)
C. đẩy mạnh chiến tranh du kích.
d)
D. kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao.
12.
Quyết định để nhân dân miền Nam Việt Nam sử dụng bạo lực cách mạng để đánh đổ chính quyền Mĩ - Diệm được đề ra tại
a)
A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (1960).
b)
B. Hội nghị lần thứ 24 BCH Trung ương Đảng (1976).
c)
C. Hội nghị lần thứ 15 BCH Trung ương Đảng (1959).
d)
D. Hội nghị lần thứ 21 BCH Trung ương Đảng (1973).
13.
Phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam thắng lợi dẫn đến sự ra đời của
a)
A. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
b)
B. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
c)
C. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
d)
D. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
14.
Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam đã
a)
A. giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
b)
B. làm sụp đổ hoàn toàn chính quyền Ngô Đình Diệm.
c)
C. làm phá sản chiến lược Chiến tranh đặc biệt của Mĩ.
d)
D. buộc Mĩ phải tuyên bố phi Mĩ hóa chiến tranh xâm lược
15.
Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam đã
a)
A. chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
b)
B. làm sụp đổ hoàn toàn chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
c)
C. làm phá sản chiến lược Chiến tranh đặc biệt của Mĩ.
d)
D. trực tiếp buộc Mĩ đưa quân dội tham chiến tại chiến trường miền Nam.
16.
. Trong thời kì 1954 - 1975, thắng lợi nào là mốc đánh dấu bước chuyển của cách mạng miền Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
a)
A. Vạn Tường (1965).
b)
B. Đồng khởi (1959 - 1960).
c)
C. Tây Nguyên (3-1975).
d)
D. Mậu thân (1968).
17.
Năm 1960, ở miền Nam Việt Nam đã thành lập
a)
A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
b)
B. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
c)
C. Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
d)
D. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
18.
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần III (9-1960), Đảng Lao động Việt Nam chủ trương nào sau đây?
a)
A. Tiến hành chiến tranh nhân dân trên cả hai miền Bắc-Nam.
b)
B. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở hai miền Bắc-Nam.
c)
C. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở hai miền Bắc-Nam.
d)
D. Tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ chiến lược cách mạng ở hai miền Bắc-Nam.
19.
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9-1960) xác định cách mạng ở miền Nam có vai trò
a)
A. quyết định trực tiếp.
b)
B. quyết định nhất.
c)
C. hậu phương kháng chiến.
d)
D. căn cứ địa cách mạng.
20.
Từ năm 1961- 1965, Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?
a)
  A. Đông Dương hóa chiến tranh.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt.
c)
  C. Việt Nam hóa chiến tranh.
d)
D. Chiến tranh cục bộ.
21.
Âm mưu cơ bản của Mĩ trong thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam là
a)
A. đẩy mạnh cuộc chiến tranh xâm lược miền Nam Việt Nam.
b)
B. “dùng người Việt đánh người Việt”.
c)
C. dồn dân lập “ấp chiến lược”, tách nhân dân ra khỏi cách mạng.
d)
D. tạo thế và lực cho sự tồn tại của chính quyền Sài Gòn.
22.
“Ấp chiến lược” được Mỹ và Chính quyền Sài Gòn coi như “xương sống” của
a)
A. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
b)
B. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.
c)
C. Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
d)
D. Chiến dịch “tràn ngập lãnh thổ” của Mĩ.
23.
Với chiến thắng Ấp Bắc (1-1963), quân dân miền Nam Việt Nam bước đầu làm thất bại các chiến thuật nào của Mĩ?
a)
A. Tìm diệt và bình định.
b)
B. Tìm diệt và lấn chiếm.
c)
C. Trực thăng vận và thiết xa vận.
d)
D. Lấn chiếm và tràn ngập lãnh thổ.
24.
Thắng lợi nào của quân và dân ta đã làm cho chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ bị phá sản về cơ bản?
a)
A. Chiến thắng Ấp Bắc (Mỹ Tho).
b)
B. Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa).
c)
C. Chiến thắng Đồng Khởi (Bến Tre).
d)
D. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi)
25.
Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9-1960) đã xác định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc Việt Nam giữ vai trò
a)
A. quyết định trực tiếp.
b)
B. quyết định nhất.
c)
C. quyết định dán tiếp
d)
D. căn cứ địa cách mạng.
26.
Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã
a)
A. dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
b)
B. sử dụng các chiến thuật trực thăng vận và thiết xa vận.
c)
C. mở rộng chiến tranh xâm lược sang lào và Campuchia.
d)
D. tiến hành chiến dịch tràn ngập lãnh thổ.
27.
Chiến thắng Ấp Bắc (1-1963) chứng tỏ quân dân miền Nam Việt Nam hoàn toàn có khả năng đánh bại chiến lược chiến tranh nào sau đây của Mĩ?
a)
A. Chiến tranh cục bộ.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt.
c)
C. Đông Dương hóa chiến tranh.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
28.
Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận
a)
A. Bình Giã (Bà Rịa).
b)
B. Đồng Xoài (Bình Phước).
c)
C. Ấp Bắc (Mĩ Tho).
d)
D. Ba Gia (Quảng Ngãi).
29.
Từ năm 1965- 1968, Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Đông Dương hóa chiến tranh.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt.
c)
C. Việt Nam hóa chiến tranh.
d)
D. Chiến tranh cục bộ.
30.
Từ năm 1969- 1973, Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Chiến tranh đơn phương.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt.
c)
  C. Việt Nam hóa chiến tranh.
d)
D. Chiến tranh cục bộ.
31.
Ngày 18-8-1965, Mĩ mở cuộc tiến công vào thôn Vạn Tường (Quảng Ngãi) với mục tiêu chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Thử nghiệm chiến thuật trực thăng vận.
b)
B. Tiêu diệt một đơn vị chủ lực Quân giải phóng miền Nam.
c)
C. Tiêu diệt toàn bộ chủ lực Quân giải phóng miền Nam.
d)
D. Thử nghiệm chiến thuật thiết xa vận.
32.
Ngay sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết, Mĩ có hành động nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Tăng thêm quân đội viễn chinh.
b)
B. Rút hết quân viễn chinh về nước.
c)
C. Dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm.
d)
D. Đưa quân đồng minh vào tham chiến.
33.
Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968) của Mĩ được tiến hành bằng lực lượng nào?
a)
A. Quân đội Sài Gòn do cố vấn Mĩ chỉ huy.
b)
B. Quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
c)
C. Quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
d)
D. Lực lượng tổng lực với vũ khí, trang bị hiện đại, tối tân nhất.
34.
Một trong những chiến thắng của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968) của Mĩ là
a)
A. Núi Thành (Quảng Nam).
b)
B. Ba Gia (Quảng Ngãi).
c)
C. Đồng Xoài (Bình Phước).
d)
D. An Lão (Bình Định).
35.
Chiến lược “chiến tranh cục bộ” (1965-1969) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam được thực hiện trong hoàn cảnh nào?
a)
A. Chính quyền Sài Gòn không còn tác dụng.
b)
B. Mĩ thất bại trong phong trào “Đồng Khởi”.
c)
C. Quân Mĩ đưa quân viễn chinh vào Việt Nam.
d)
D. Chiến lược “chiến tranh đặc biệt” bị phá sản.
36.
Trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1969) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ có thủ đoạn mới là
a)
A. sử dụng chiến thuật thiết xa vận.
b)
B. tiến hành dồn dân, lập ấp chiến lược.
c)
C. mở những cuộc hành quân tìm diệt và bình định.
d)
D. sử dụng chiến thuật trực thắng vận.
37.
Trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 - 1968) ở miền Nam Việt Nam, Mỹ và chính quyền Sài Gòn đã thực hiện biện pháp nào dưới đây?
a)
A. Triển khai hoạt động chống phá miền Bắc.
b)
B. Tiến hành các cuộc hành quân càn quét.
c)
C. Mở những cuộc hành quân “tìm diệt”.
d)
D. Tiến hành dồn dân lập “ấp chiến lược”.
38.
Năm 1965, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận
a)
A. Vạn Tường (Quảng Ngãi).
b)
B. Bình Giã (Bà Rịa).
c)
C. Đồng Xoài (Bình Phước).
d)
D. Ba Gia (Quảng Ngãi).
39.
Chiến thắng Vạn Tường (1965) của quân dân miền Nam Việt Nam mở đầu cao trào đấu tranh nào sau đây?
a)
A. Một tấc không đi, một li không rời.
b)
B. Phá ấp chiến lược, lập làng chiến đấu.
c)
C. Chống Mĩ bình định, lấn chiếm.
d)
D. Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt.
40.
Thắng lợi nào của quân và dân ta đã buộc Mỹ phải tuyên bố “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?
a)
A. Chiến thắng Ấp Bắc (Mỹ Tho) năm 1963.
b)
B. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) năm 1965.
c)
C. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
41.
Trong thời kì 1954-1975, thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã làm lung lay ý chí xâm lược của đế quốc Mĩ?
a)
A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
b)
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
c)
C. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
d)
D. Phong trào “Đồng khởi” 1959-1960.
42.
Trọng tâm của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968) ở miền Nam là
a)
A. rừng núi.
b)
B. đô thị.
c)
C. trung du.
d)
D. nông thôn.
43.
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 của quân dân Việt Nam không tác động đến việc Mĩ
a)
A. chấp nhận đàm phán để bàn về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam.
b)
B. phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam.
c)
C. phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc.
d)
D. phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam.
44.
Điểm chung của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) ở Việt Nam là có sự kết hợp
a)
A. đấu tranh chính trị, quân sự và ngoại giao.
b)
B. lực lượng chính trị với lực lượng vũ trang.
c)
C. chiến trường chính và vùng sau lưng địch.
d)
D. của lực lượng vũ trang ba thứ quân.
45.
Trong thời kì 1954 - 1975, thắng lợi nào của cách mạng miền Nam Việt Nam đã làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm?
a)
A. Vạn Tường (1965).
b)
B. Đồng khởi (1959 - 1960).
c)
C. Ấp Bắc (1963).
d)
D. Mậu thân (1968).
46.
Trong thời kỳ 1954 - 1975, nhân dân miền Nam Việt Nam thực hiện nhiệm vụ chiến lược nào?
a)
A. Hoàn thành cải cách ruộng đất và triệt để giảm tô, giảm tức.
b)
B. Chống việc tổ chức bầu cử riêng rẽ của chính quyền Sài Gòn.
c)
C. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
d)
D. Chống chính sách tố cộng, diệt cộng của chính quyền Sài Gòn.
47.
Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965) ở miền Nam Việt Nam, Mỹ và chính quyền Sài Gòn không thực hiện biện pháp nào dưới đây?
a)
A. Triển khai hoạt động chống phá miền Bắc.
b)
B. Tiến hành các cuộc hành quân càn quét.
c)
C. Mở những cuộc hành quân “tìm diệt”.
d)
D. Tiến hành dồn dân lập “ấp chiến lược”.
48.
Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945- 1954) là sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương vì Đảng
a)
A. đã kết hợp sức mạnh toàn dân tộc với sức mạnh của thời đại.
b)
B. tranh thủ được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.
c)
C. có đường lối cách mạng đúng đắn, khoa học và sáng tạo.
d)
D. lãnh đạo xây dựng miền Bắc thành hậu phương vững mạnh.
49.
Về mặt khách quan, thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược (1945-1954) của nhân dân ta chủ yếu nhờ vào sự đồng tình, ủng hộ và giúp đỡ của
a)
A. Liên Xô, Trung Quốc và các nước xã hội chủ nghĩa.
b)
B. lực lượng cách mạng hòa bình và dân chủ trên thế giới.
c)
C. phong trào đấu tranh của nhân dân Pháp và nhân dân thế giới.
d)
D. các lực lượng yêu chuộng hòa bình và tiến bộ xã hội trên thế giới.
50.
Cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược (1945-1954) của nhân dân ta mang tính chất
a)
A. giải phóng dân tộc.
b)
B. giải phóng và giữ nước.
c)
C. giữ nước và dựng nước.
d)
D. bảo vệ Tổ quốc.