wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phrasal verbs

Total questions: 60

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

live on

a)

sống trên

b)

sống nhờ vào

c)

sống còn

2.

deal with = cope with = solve

a)

giải quyết

b)

thương lượng với

c)

đối mặt với

3.

đóng cửa (nhà máy)

a)

close the door

b)

close up

c)

close down

4.

quay trở lại

a)

come back

b)

bring back

c)

return

5.

look forward to

a)

nhìn về phía

b)

mong đợi

c)

hướng tới

6.

turn down = refuse

a)

vặn nhỏ

b)

chấp nhận

c)

từ chối

7.

look through

a)

nhìn xuyên thấu

b)

nhìn lướt qua

c)

chăm sóc

8.

tìm kiếm

a)

look for

b)

look at

c)

look into

9.

hết, dùng hết

a)

run out of

b)

use up

c)

turn up

10.

get on with sb

a)

trên cơ ai đó

b)

hòa hợp với ai

c)

đi cùng ai

11.

pass down

a)

qua đời

b)

truyền lại

c)

vượt qua kì thi

12.

chăm sóc

a)

look after

b)

take after

c)

take care of

d)

care for

13.

bring out = publish

a)

mang ra ngoài

b)

cho ai cái gì

c)

xuất bản

14.

hủy bỏ

a)

call off

b)

take off

c)

set off

15.

set off = depart

a)

tới nơi

b)

khởi hành

c)

lập kế hoạch

16.

có mặt, xuất hiện

a)

turn up

b)

show up

c)

wake up

d)

arrive

17.

face up to

a)

đối mặt với

b)

ngửa mặt lên

c)

nhìn vào mặt nhau

18.

bắt kịp với

a)

keep up with

b)

face up to

c)

look up to

19.

set up

a)

xây dựng

b)

thành lập

c)

chuẩn bị

20.

take over

a)

lộng quyền

b)

tranh giành quyền sở hữu

c)

tiếp quản

21.

run out of sth

a)

xuất bản, phát hành, ra mắt

b)

đóng cửa, ngừng hoạt động

c)

về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về

d)

giải quyết, đương đầu với

e)

hết, cạn kiệt

22.

bring out sth

a)

xuất bản, phát hành, ra mắt

b)

đóng cửa, ngừng hoạt động

c)

về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về

d)

giải quyết, đương đầu với

e)

hết, cạn kiệt

23.

come back (to/from somewhere)

a)

xuất bản, phát hành, ra mắt

b)

đóng cửa, ngừng hoạt động

c)

về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về

d)

giải quyết, đương đầu với

e)

hết, cạn kiệt

24.

deal with sth

a)

xuất bản, phát hành, ra mắt

b)

đóng cửa, ngừng hoạt động

c)

về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về

d)

giải quyết, đương đầu với

e)

hết, cạn kiệt

25.

pass down

a)

đến, xuất hiện

b)

từ chối

c)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)

d)

truyền lại (cho thế hệ sau)

e)

tìm hiểu, phát hiện ra

26.

find out (about sb/sth)

a)

đến, xuất hiện

b)

từ chối

c)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)

d)

truyền lại (cho thế hệ sau)

e)

tìm hiểu, phát hiện ra

27.

turn up

a)

đến, xuất hiện

b)

từ chối

c)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)

d)

truyền lại (cho thế hệ sau)

e)

tìm hiểu, phát hiện ra

28.

turn down sb/sth

a)

đến, xuất hiện

b)

từ chối

c)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)

d)

truyền lại (cho thế hệ sau)

e)

tìm hiểu, phát hiện ra

29.

set off (for somewhere)

a)

đến, xuất hiện

b)

từ chối

c)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)

d)

truyền lại (cho thế hệ sau)

e)

tìm hiểu, phát hiện ra

30.

close down sth

a)

hòa hợp, hòa thuận với ai đó

b)

đóng cửa, ngừng hoạt động

c)

đọc lướt qua, đọc một lượt

d)

giải quyết, đương đầu với

e)

đủ sống, sống bằng, sống dựa vào

31.

live on sth

a)

hòa hợp, hòa thuận với ai đó

b)

đóng cửa, ngừng hoạt động

c)

đọc lướt qua, đọc một lượt

d)

giải quyết, đương đầu với

e)

đủ sống, sống bằng, sống dựa vào

32.

keep up with sb/sth

a)

giữ cái gì đó bên mình

b)

mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó

c)

chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết

d)

bắt kịp, theo kịp

33.

set up

a)

A. khởi nghiệp

b)

B. xây dựng sự nghiệp

c)

C. all are correct

d)

D. none are correct

34.

turn down

a)

A. xuất bản

b)

B. phát hành

c)

C. bùng nổ

d)

D. phản đối, từ chối

35.

run out of

a)

A. xuất bản

b)

B. hết

c)

C. theo kịp

d)

D. chuyển giao

36.

get on with

a)

A. thân thiết với

b)

B. đảm đương

c)

C. đảm nhận

d)

D. khắc nghiệt

37.

find out

a)

A. có mối quan hệ tốt

b)

B. cạn kiệt

c)

C. ăn ngon lành

d)

D. tìm thông tin

38.

work out

a)

A. kết thúc

b)

B. bắt đầu

c)

C. vỡ ra

d)

D. xem xét

39.

face up to (with) = deal with

a)

A. đóng cửa, dừng (kinh doanh)

b)

B. đồng ý, đối mặt

c)

C. xuất bản

d)

D. dừng

40.

look through

a)

A. đọc

b)

B. viết

c)

C. nói

d)

D. nghe

41.

Live on

a)

A. sống ở

b)

B. sống nhờ vào

c)

C. khởi nghiệp

d)

D. xây dựng sự nghiệp

42.

rustle up

a)

A. vội vàng

b)

B. hối hả

c)

C. None are correct

d)

D. all are correct

43.

đóng cửa (nhà máy)

a)

close the door

b)

close up

c)

close down

44.

quay trở lại

a)

come back

b)

bring back

c)

return

45.

look forward to

a)

nhìn về phía

b)

mong đợi

c)

hướng tới

46.

turn down = refuse

a)

vặn nhỏ

b)

chấp nhận

c)

từ chối

47.

look through

a)

nhìn xuyên thấu

b)

nhìn lướt qua

c)

chăm sóc

48.

tìm kiếm

a)

look for

b)

look at

c)

look into

49.

hết, dùng hết

a)

run out of

b)

use up

c)

turn up

50.

get on with sb

a)

trên cơ ai đó

b)

hòa hợp với ai

c)

đi cùng ai

51.

pass down

a)

qua đời

b)

truyền lại

c)

vượt qua kì thi

52.

chăm sóc

a)

look after

b)

take after

c)

take care of

d)

care for

53.

bring out = publish

a)

mang ra ngoài

b)

cho ai cái gì

c)

xuất bản

54.

hủy bỏ

a)

call off

b)

take off

c)

set off

55.

set off = depart

a)

tới nơi

b)

khởi hành

c)

lập kế hoạch

56.

có mặt, xuất hiện

a)

turn up

b)

show up

c)

wake up

d)

arrive

57.

face up to

a)

đối mặt với

b)

ngửa mặt lên

c)

nhìn vào mặt nhau

58.

bắt kịp với

a)

keep up with

b)

face up to

c)

look up to

59.

set up

a)

xây dựng

b)

thành lập

c)

chuẩn bị

60.

take over

a)

lộng quyền

b)

tranh giành quyền sở hữu

c)

tiếp quản