Font size
Worksheetsphrasal verbs
Total questions: 60
Worksheet time: 5mins
live on
sống trên
sống nhờ vào
sống còn
deal with = cope with = solve
giải quyết
thương lượng với
đối mặt với
đóng cửa (nhà máy)
close the door
close up
close down
quay trở lại
come back
bring back
return
look forward to
nhìn về phía
mong đợi
hướng tới
turn down = refuse
vặn nhỏ
chấp nhận
từ chối
look through
nhìn xuyên thấu
nhìn lướt qua
chăm sóc
tìm kiếm
look for
look at
look into
hết, dùng hết
run out of
use up
turn up
get on with sb
trên cơ ai đó
hòa hợp với ai
đi cùng ai
pass down
qua đời
truyền lại
vượt qua kì thi
chăm sóc
look after
take after
take care of
care for
bring out = publish
mang ra ngoài
cho ai cái gì
xuất bản
hủy bỏ
call off
take off
set off
set off = depart
tới nơi
khởi hành
lập kế hoạch
có mặt, xuất hiện
turn up
show up
wake up
arrive
face up to
đối mặt với
ngửa mặt lên
nhìn vào mặt nhau
bắt kịp với
keep up with
face up to
look up to
set up
xây dựng
thành lập
chuẩn bị
take over
lộng quyền
tranh giành quyền sở hữu
tiếp quản
run out of sth
xuất bản, phát hành, ra mắt
đóng cửa, ngừng hoạt động
về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về
giải quyết, đương đầu với
hết, cạn kiệt
bring out sth
xuất bản, phát hành, ra mắt
đóng cửa, ngừng hoạt động
về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về
giải quyết, đương đầu với
hết, cạn kiệt
come back (to/from somewhere)
xuất bản, phát hành, ra mắt
đóng cửa, ngừng hoạt động
về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về
giải quyết, đương đầu với
hết, cạn kiệt
deal with sth
xuất bản, phát hành, ra mắt
đóng cửa, ngừng hoạt động
về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về
giải quyết, đương đầu với
hết, cạn kiệt
pass down
đến, xuất hiện
từ chối
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
truyền lại (cho thế hệ sau)
tìm hiểu, phát hiện ra
find out (about sb/sth)
đến, xuất hiện
từ chối
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
truyền lại (cho thế hệ sau)
tìm hiểu, phát hiện ra
turn up
đến, xuất hiện
từ chối
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
truyền lại (cho thế hệ sau)
tìm hiểu, phát hiện ra
turn down sb/sth
đến, xuất hiện
từ chối
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
truyền lại (cho thế hệ sau)
tìm hiểu, phát hiện ra
set off (for somewhere)
đến, xuất hiện
từ chối
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
truyền lại (cho thế hệ sau)
tìm hiểu, phát hiện ra
close down sth
hòa hợp, hòa thuận với ai đó
đóng cửa, ngừng hoạt động
đọc lướt qua, đọc một lượt
giải quyết, đương đầu với
đủ sống, sống bằng, sống dựa vào
live on sth
hòa hợp, hòa thuận với ai đó
đóng cửa, ngừng hoạt động
đọc lướt qua, đọc một lượt
giải quyết, đương đầu với
đủ sống, sống bằng, sống dựa vào
keep up with sb/sth
giữ cái gì đó bên mình
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
bắt kịp, theo kịp
set up
A. khởi nghiệp
B. xây dựng sự nghiệp
C. all are correct
D. none are correct
turn down
A. xuất bản
B. phát hành
C. bùng nổ
D. phản đối, từ chối
run out of
A. xuất bản
B. hết
C. theo kịp
D. chuyển giao
get on with
A. thân thiết với
B. đảm đương
C. đảm nhận
D. khắc nghiệt
find out
A. có mối quan hệ tốt
B. cạn kiệt
C. ăn ngon lành
D. tìm thông tin
work out
A. kết thúc
B. bắt đầu
C. vỡ ra
D. xem xét
face up to (with) = deal with
A. đóng cửa, dừng (kinh doanh)
B. đồng ý, đối mặt
C. xuất bản
D. dừng
look through
A. đọc
B. viết
C. nói
D. nghe
Live on
A. sống ở
B. sống nhờ vào
C. khởi nghiệp
D. xây dựng sự nghiệp
rustle up
A. vội vàng
B. hối hả
C. None are correct
D. all are correct
đóng cửa (nhà máy)
close the door
close up
close down
quay trở lại
come back
bring back
return
look forward to
nhìn về phía
mong đợi
hướng tới
turn down = refuse
vặn nhỏ
chấp nhận
từ chối
look through
nhìn xuyên thấu
nhìn lướt qua
chăm sóc
tìm kiếm
look for
look at
look into
hết, dùng hết
run out of
use up
turn up
get on with sb
trên cơ ai đó
hòa hợp với ai
đi cùng ai
pass down
qua đời
truyền lại
vượt qua kì thi
chăm sóc
look after
take after
take care of
care for
bring out = publish
mang ra ngoài
cho ai cái gì
xuất bản
hủy bỏ
call off
take off
set off
set off = depart
tới nơi
khởi hành
lập kế hoạch
có mặt, xuất hiện
turn up
show up
wake up
arrive
face up to
đối mặt với
ngửa mặt lên
nhìn vào mặt nhau
bắt kịp với
keep up with
face up to
look up to
set up
xây dựng
thành lập
chuẩn bị
take over
lộng quyền
tranh giành quyền sở hữu
tiếp quản
