NEW
Font size
WorksheetsHOÁ 12 - ÔN TẬP GIỮA KÌ 2
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Một hoá chất để phân biệt Al, Mg, Na, là
A. Dung dịch NaCl.
B. H2O.
C. Dung dịch HCl.
D. Dung dịch NaOH.
Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (đktc). Giá trị của V là
A. 4,48 lít.
B. 0,672 lít.
C. 0,448 lít.
D. 6,72 lít.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Al.
B. Fe.
C. Ba.
D. Cr.
Chất nào sau đây không thể vừa phản ứng với dung dịch NaOH và vừa phản ứng với dung dịch HCl:
A. Al2(SO4)3
B. Al2O3
C. Al(OH)3
D. NaHCO3
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
B. Al tác dụng với CuO nung nóng.
C. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Để điều chế Na có thể thực hiện quá trình nào sau đây?
A. Điện phân nóng chảy NaCl.
B. Cho Na2O tác dụng với CO ở nhiệt độ cao.
C. Điện phân dd NaCl.
D. Nung khan NaCl ở nhiệt độ cao.
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:
A. Chỉ có kết tủa keo trắng.
B. Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
C. Có kết tủa keo trắng và khí bay lên.
D. Không có kết tủa, có khí bay lên.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A. CaO + CO2 → CaCO3
B. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
C. CaCl2 + MgCO3 → CaCO3 + MgCl2
D. CaO + H2O → Ca(OH)2
Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
A. 6.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Cho sơ đồ phản ứng : NaCl → X → NaHCO3 → Y → NaNO3. X, Y có thể là
A. NaOH, NaClO.
B. Na2CO3, NaClO.
C. NaClO3, Na2CO3.
D. NaOH, Na2CO3.
Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A. điện phân dung dịch.
B. điện phân nóng chảy.
C. thủy luyện.
D. nhiệt luyện.
Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là
A. HCl, NaOH, Na2CO3.
B. NaOH, Na3PO4, Na2CO3.
C. KCl, Ca(OH)2, Na2CO3.
D. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.
