wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTX TIN 8

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn cú pháp đúng nhất về câu lệnh lặp:

a)

for < biến đếm > := < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;

b)

for < biến đếm > := < giá trị cuối > to < giá trị đầu > do < câu lệnh >;

c)

for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối >; do < câu lệnh >;

d)

for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;

2.

Những hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa được xác định trước?

a)

Rửa rau tới khi sạch

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Gọi điện tới khi có người nghe máy

d)

Ngày tắm 2 lần

3.

Khi nào thì câu lệnh For..to..do kết thúc?

a)

Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối

b)

Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối

c)

Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu

d)

Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu

4.

Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng?

a)

for i:=1 to 10; do x:=x+1;

b)

for i:=1 to 10 do x:=x+1;

c)

for i:=10 to 1 do x:=x+1;

d)

for i =10 to 1 do x:=x+1;

5.

Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?

a)

Integer

b)

Real

c)

String

d)

Tất cả các kiểu trên đều được

6.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100

a)

1

b)

100

c)

99

d)

Tất cả đều sai

7.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

S:=0; For i:=1 to 2 do S:=S+i;

Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

8.

Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do cần thực hiện là gì?

a)

Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do

b)

Kiểm tra giá trị của < điều kiện >

c)

Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then

d)

Kiểm tra < câu lệnh >

9.

< câu lệnh > sau từ khóa Do trong câu lệnh While ... do được thực hiện ít nhất mấy lần?

a)

0 lần

b)

1 lần

c)

2 lần

d)

Vô số lần

10.

Câu lệnh viết đúng cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước?

a)

While < điều kiện > to < câu lệnh >;

b)

While < điều kiện > to < câu lệnh 1 > do < câu lệnh 2 >;

c)

While < điều kiện > do ;< câu lệnh >;

d)

While < điều kiện > do < câu lệnh >;

11.

Câu lệnh lặp while…do có dạng đúng là:

a)

X:=10; While x:=10 do x:=x+5;

b)

x:=10 While x=10 do x:=x+5;

c)

x:=10; While x=10 do x=x+5;

d)

x:=10; While x=10 do x:=x+5;

12.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây?

a:=10;

While a < 11 do write (a);

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11

d)

Chương trình bị lặp vô tận

13.

Cho x:= 10; Sau khi thực hiện lệnh x := x+5; thì giá trị của x bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

15

c)

5

d)

20

14.

Em hãy cho biết có bao nhiêu phần tử trong khai báo mảng sau:

Var h: array[10..50] of real;

a)

10

b)

50

c)

40

d)

41

15.

Em hãy cho biết ý nghĩa của khai báo sau:

Var m : array[1..30] of integer;

a)

Khai báo mảng m có 50 phần tử kiểu số thực.

b)

Khai báo mảng m có 30 phần tử kiểu số nguyên.

c)

Khai báo mảng B có 30 phần tử kiểu số thực.

d)

Khai báo mảng B có 30 phần tử kiểu số nguyên

16.

Để in dữ liệu từ bàn phím cho mảng B có 20 phần tử ta dùng câu lệnh nào sau đây?

a)

For i:=1 to 20 do Readln(B[i]);

b)

For i:= 1 to 20 do Writeln(B[i]);

c)

Dùng 20 lệnh Readln(B);

d)

Tất cả các câu đều sai.

17.

Em hãy cho biết đâu là câu lệnh nhập giá trị cho mảng A gồm 10 phần tử

a)

For i:= 2 to 10 do readln(A[i]);

b)

For i:= 1 to 10 do readln(A[i]);

c)

For i:= 1 to 10 do readln(A);

d)

For i:= 2 to 108 do readln(A);

18.

Tham chiếu đến phần tử thứ i của biến mảng diem ta có thể viết:

a)

diem(i)

b)

diem{i}

c)

diem[i]

d)

diem[i}

19.

Em hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành khai báo mảng sau để chứa điểm môn Toán của lớp mình gồm 30 học sinh.

Var .............. : array[1..30] of real;

a)

diemtoan

b)

diem toan

c)

điểm toán

d)

điểm

20.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây:

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1..1,5] of integer;

c)

var tuoi : array[15..1] of integer;

d)

var tuoi : array[1..n] of integer;