WorksheetsE8_Từ vựng U10
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
body language (n) /ˈbɒdi ˈlæŋɡwɪdʒ/
khác biệt văn hoá
kênh giao tiếp
thế giới ảo, thế giới mạng
ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ
cultural difference (n) /ˈkʌltʃərəl ˈdɪfrəns/
điện thoại bàn
tương tác
đa phương tiện
khác biệt văn hoá
language barrier (n) /ˈlæŋɡwɪdʒ ˈbæriə/
ngôn ngữ không dùng lời nói
rào cản ngôn ngữ
điện thoại bàn
tương tác
landline phone (n) /ˈlændlaɪn fəʊn/
điện thoại bàn
ngôn ngữ không dùng lời nói
diễn đàn trên mạng
đa phương tiện
non-verbal language (n) /nɒn-vɜːbl ˈlæŋɡwɪdʒ/
ngôn ngữ không dùng lời nói
điện thoại thông minh
thần giao cách cảm
diễn đàn trên mạng
social media (n) /ˈsəʊʃl ˈmiːdiə
thần giao cách cảm
điện thoại bàn
tương tác
mạng xã hội
thần giao cách cảm
telepathy
text
multimedia
netiquette
thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm
cyber world
snail mail
cyber world
video conference
diễn đàn trên mạng
communication channel
message board
face-to-face
text
tương tác
interact
netiquette
video conference
landline phone (n)
If you hear any thoughts at all, this is___________.
message board
communication channel
telephathy
face-to-face
____ is a means of nonverbal communication of mankind.
cyber world
text
telephathy
Body language
trực diện (trái nghĩa với trên mạng)
(a)
thế giới ảo, thế giới mạng
(a)
