Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E8_Từ vựng U10

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

body language (n) /ˈbɒdi ˈlæŋɡwɪdʒ/

a)

khác biệt văn hoá

b)

kênh giao tiếp

c)

thế giới ảo, thế giới mạng

d)

ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ

2.

cultural difference (n) /ˈkʌltʃərəl ˈdɪfrəns/

a)

điện thoại bàn

b)

tương tác

c)

đa phương tiện

d)

khác biệt văn hoá

3.

language barrier (n) /ˈlæŋɡwɪdʒ ˈbæriə/

a)

ngôn ngữ không dùng lời nói

b)

rào cản ngôn ngữ

c)

điện thoại bàn

d)

tương tác

4.

landline phone (n) /ˈlændlaɪn fəʊn/

a)

điện thoại bàn

b)

ngôn ngữ không dùng lời nói

c)

 diễn đàn trên mạng

d)

đa phương tiện

5.

non-verbal language (n) /nɒn-vɜːbl ˈlæŋɡwɪdʒ/

a)

ngôn ngữ không dùng lời nói

b)

điện thoại thông minh

c)

thần giao cách cảm

d)

 diễn đàn trên mạng

6.

social media (n) /ˈsəʊʃl ˈmiːdiə

a)

thần giao cách cảm

b)

điện thoại bàn

c)

tương tác

d)

mạng xã hội

7.

thần giao cách cảm

a)

 telepathy

b)

text

c)

multimedia

d)

netiquette

8.

thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm

a)

cyber world

b)

snail mail

c)

cyber world

d)

 video conference

9.

diễn đàn trên mạng

a)

communication channel

b)

message board

c)

face-to-face

d)

text

10.

 tương tác

a)

interact

b)

netiquette

c)

 video conference

d)

landline phone (n)

11.

If you hear any thoughts at all, this is___________.

a)

message board

b)

communication channel

c)

telephathy

d)

face-to-face

12.

____ is a means of nonverbal communication of mankind.

a)

cyber world

b)

text

c)

telephathy

d)

Body language

13.

trực diện (trái nghĩa với trên mạng)

(a)  

14.

 thế giới ảo, thế giới mạng

(a)