wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap at work

Total questions: 22

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Be working at a construction site

a)

Làm việc tại công trường

b)

Xây dựng

c)

lấy cái gì đó từ công trường

d)

Xây dựng

2.

Xây dựng

a)

Be working on a construction

b)

Be working at a construction site

c)

building

d)

working a building

3.

Be operating heavy machinery

a)

Đạp xe đạp

b)

vận hành thiết bị hạng nặng

c)

sửa chữ thiết bị hạng nặng

d)

kiểm tra thiết bị hạng nặng

4.

đạp xe đạp

a)

Be riding on a bicycle

b)

be walking a bicycle

c)

Be working at a bicycle

d)

Be laying bicycle

5.

''inspecting'': (kiểm tra) bằng nghĩa với các từ nào

a)

examining=checking

b)

machine=examining

c)

checking into

d)

facing

6.

Be building a rock wall

a)

Dựng một bức tường đá

b)

Dựng một bức tường đá

c)

Đặt những viên gạch

d)

Sơn một khung cửa số

7.

phiên âm của "frame"

a)

/fra:mər/

b)

/fra:m/

c)

/freɪm/

d)

/frəim/

8.

Be painting a window frame

a)

đạp xe đạp

b)

sơn cái kính cửa sổ

c)

sơn một cái cửa sổ

d)

sơn một khung cửa sổ

9.

shovel /ˈʃʌvl/ có nghĩa là gì

a)

cái xẻng

b)

cành cây

c)

cái hố

d)

sàn nhà

10.

Be taking a measurement

a)

đo lường

b)

lấy cái cốc

c)

quét sàn nhà

d)

lấy một cái xẻng

11.

tưới cây

a)

Be watering the plants

b)

Be trimming some branches

c)

Be using a shovel to dig a hole

d)

Be picking some plants

12.

trimming :cắt, tỉa

a)

/ˈtrɪmɪŋ/

b)

/ˈtrɪmɪng/

c)

/ˈtraɪmɪŋ/

d)

/ˈtraɪmaɪŋ/

13.

"chăm sóc' có nhưngx cụm từ nào

a)

taking care of=look after

b)

look at=taking care of

c)

look out=take out of

d)

in font of=across

14.

Hái vài bông hoa

a)

Be taking flower

b)

Be picking some flowers

c)

Be watering the plants

d)

Be trimming some branches

15.

''sweeping''/ˈswiːpɪŋ/ có nghĩa là gì

a)

quét

b)

lau

c)

tỉa

d)

đẩy

16.

Be mopping the floor

a)

Lau sàn nhà

b)

Quét sàn nhà

c)

Đo lường

d)

Tỉa vài cành cây

17.

Be raking leaves on the ground

a)

Cào lá trên mặt đất

b)

cắt cỏ trên cánh đồng

c)

cắt cỏ trên mặt đất

d)

Dùng xẻng đào một cái hố

18.

Be transporting some items on a cart

a)

Chuyển tiền qua thẻ tín dụng

b)

Chuyển những món đồ trên xe đẩy hàng

c)

Làm việc trên xe đẩy hàng

d)

Xây dựng

19.

bricks

a)

viên gạch

b)

cái xẻng

c)

cái chậu

d)

cành cây

20.

empty

a)

trống rỗng

b)

đầy tràn

c)

cành cây

d)

bông hoa

21.

Be cutting grass in a pasture

a)

Cắt cỏ trên đồng

b)

cắt cỏ trên mặt đất

c)

Lau sàn nhà

d)

Cào lá trên mặt đất

22.

Be climbing up the ladder

a)

Trèo lên thang

b)

Cắt cỏ trên đồng

c)

trèo lên bậc thềm

d)

trèo lên cây