wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOA HỌC 5

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chiếc quạt sau đây có điện áp định mức là bao nhiêu:

a)

A. 220 V                              

                       

b)

B. 46 W

c)

C. 400 mm   

d)

D. Cả 3 đáp án trên

2.

Câu 2: Để đảm bảo an toàn cho người sử dụng điện, cần lưu ý:

 

a)

A. Không chạm vào ổ cắm điện    

b)

B. Không chạm vào dây điện trần

c)

C. Không chạm vào những nơi hở điện

d)

    D. Cả 3 đáp án trên

3.

Câu 3:  Để đảm bảo an toàn cho đồ dùng điện, cần:

a)

A. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định

b)

B. Cố định chắc chắn

c)

C. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định hoặc cố định chắc chắn.

d)

D. Vận hành đồ dùng điện theo cảm tính.

4.

Câu 4. Vị trí số 2 của hình sau đây thể hiện bộ phận nào của bóng đèn huỳnh quang?

a)

A. Ống thủy tinh        

b)

 B. Hai điện cực

c)

C. Chấn lưu      

d)

D. Tắc te

5.

Câu 5: Đồ dùng nào sau đây không phải là đồ dùng điện trong gia đình?

                                                   

                                                       

a)

A. Máy xay sinh tố    

b)

B. Xe đạp

c)

C. Máy sấy 

d)

   D. Bàn là

6.

Câu 6Đặc điểm của bóng đèn compact là:                                                                     

a)

A. Tuổi thọ thấp        

b)

  B. Ánh sáng có hại cho mắt  

c)

C. Khả năng phát sáng cao    

d)

D. Cả 3 đáp án trên

7.

Câu 7: Vải cotton thuộc vải nào dưới đây

a)

A.Vải sợi thiên nhiên   

b)

B. Vải sợi hóa học

c)

C. Vải sợi pha

d)

  D. Không loại vải nào trong các loại vải trên

8.

Câu 8. Dựa vào nguồn gốc của sợi được dệt thành vải, người ta chia vải thành mấy nhóm chính?

                                 

a)

A. Vải sợi thiên nhiên, vải sợi pha, vải sợi nhân tạo, vải sợi tổng hợp     

b)

B. Vải sợi thiên nhiên, vải sợi pha, vải lụa, vải sợi tổng hợp       

c)

C. Vải sợi nhân tạo, vải sợi tổng hợp, Vải sợi nylon, vải sợi pha.

d)

D.Vải sợi thiên nhiên, vải sợi pha, vải sợi nhân tạo, Vải sợi tơ tằm                   

9.

Câu 9: Vải sợi thiên nhiên có tính chất gì?

a)

A.    Có độ hút ẩm cao, dễ bị nhàu

b)

B.     Ít thấm hồ hôi, không bị nhàu

c)

  C. Có độ hút ẩm cao, ít bị nhàu

d)

D. Ít thấm hồ hôi, dễ bị nhàu

10.

Câu 10. Căn cứ vào đâu để nhận biết các loại vải?

a)

A. Đốt sợi vải 

b)

B. Vò vải 

c)

C. Đốt sợi vải, vò vải, thấm nước

d)

        D. Thấm nước

11.

Câu 11. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của trang phục:

a)

A. Trang phục có vai trò che chở, bảo vệ cơ thể con người khỏi một số tác động có hại của thời tiết và môi trường và tôn lên vẽ đẹp cho con người.

b)

B. Trang phục góp phần tôn lên vẻ đẹp của người mặc.

c)

C. Trang phục giúp bảo vệ con người trước tác động xấu của thiên nhiên, xã hội và phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.

d)

D. Trang phục giúp phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.

12.

Câu 12. Trang phục bao gồm những vật dụng nào sau đây?      

a)

A. Khăn quàng, giày

b)

B. Áo, quần

c)

 C. Mũ, giày, tất

d)

D. Áo, quần và các vật dụng đi kèm

13.

Câu 13. Hãy cho biết đâu không phải là trang phục?    

a)

A. Quần, áo   

b)

 B. Khăn quàng

c)

  C. Đồ trang sức  

d)

      D. Sách vở

14.

Câu 14. Thời trang là gì?

a)

A. Những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội.

b)

B. Ttrang phục được sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định

c)

C. Trang phục đẹp nhất của mỗi dân tộc

d)

D. Những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội và được sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định.

15.

Câu 15. Thời trang thay đổi do?

                   

a)

A. Ảnh hưởng của văn hóa

b)

B. Ảnh hưởng của xã hội 

c)

C. Ảnh hưởng của kinh kế

d)

D. Ảnh hưởng của văn hóa, xã hội, kinh tế, sự phát triển khoa học và công nghệ

16.

Câu 16. Cách mặc trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự thuộc phong cách thời trang:                            

a)

A. Thể thao

b)

B. Cổ điển

c)

C. Dân gian

d)

   D. Lãng mạn

17.

Câu 17. Phong cách thời trang có thể ứng dụng cho nhiều đối tượng, lứa tuổi khác nhau là:

a)

A. Thể thao         

b)

        B. Cổ điển          

c)

         C. Dân gian    

d)

D. Lãng mạn

18.

Câu 18. Khi đi học em nên chọn loại trang phục như thế nào?

a)

A. Kiểu dáng vừa vặn, màu sắc hài hòa.   

b)

B. Kiểu dáng thoải mái

c)

C. Gọn gàng, thoải mái, chất liệu vải thấm mồ hôi.

d)

D. Kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; màu sắc hài hòa.

19.

Câu 19. Sử dụng các bộ trang phục khác nhau tùy thuộc vào:

a)

A. Hoạt động                

b)

  B. Vóc dáng                 

c)

   C. Hoàn cảnh xã hội

d)

D. Hoạt động, thời điểm, hoàn cảnh xã hội.

20.

Câu 20. Giặt, phơi trang phục được tiến hành theo thứ tự các bước như sau:

a)

A. Chuẩn bị giặt → Giặt → Phơi hoặc sấy.

b)

B. Giặt → Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy.

c)

C. Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy → Giặt.

d)

D. Phơi hoặc sấy → Giặt → Chuẩn bị giặt

21.

Câu 21. Bảo quản trang phục là:

a)

A.  Công việc diễn ra thường xuyên, hàng ngày.

b)

B. Công việc diễn ra theo định kì tháng.

c)

C. Công việc diễn ra theo định kì quý.

d)

D. Công việc diễn ra theo định kì mỗi năm 1 lần.

22.

Câu 22:  Vải sợi bông có ưu điểm  hơn so với vải sợi nhân tạo là:

    

a)

A.   Độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát 

b)

B.Dễ bị nhàu

c)

C.    Giặt mau khô  

d)

    D. Không thấm mồ hôi

23.

Câu 23: Khi lựa chọn trang phục để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống em có thể lựa chọn

                          

a)

A.Vải mềm mỏng, mịn.

b)

B. Màu tối, sẫm

c)

C. Vải cứng, dày dặn hoặc mềm vừa  phải

d)

D. Kẻ dọc, hoa nhỏ

24.

Câu 24. Trang phục em đi học thường có kiểu dáng :

a)

A.Đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động. 

b)

   B.Đơn giản, rộng.

c)

C.Đẹp, trang trọng.             

d)

D.Đơn giản, thoải mái.

25.

Câu 25. Xu hướng chung của thời trang trong thời gian tới có ưu điểm:

a)

A. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu.

b)

B. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu; màu sắc đa dạng, phong phú.        

c)

C. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng; màu sắc đa dạng, phong phú.

d)

   D. Đơn giản; màu sắc đa dạng, phong phú.