wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý đại cương

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng co cơ sử dụng năng lượng sau đây:

a)

Hóa năng

b)

Động năng

c)

Thẩm thấu năng

d)

Điện năng

2.

Chuyển hóa cơ sở là các hoạt động

a)

Diễn ra liên tục để duy trì cơ thể

b)

Đảm bảo cho sự sinh sản và phát triển

c)

Sản sinh năng lượng từ vận cơ và tiêu hóa

d)

Tất cả điều đúng

3.

SDA của chế độ ăn sau sinh sản là:

A. Glucid B. Lipid

C. Protid D. Hỗn hợp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4. Các nguồn sinh nhiệt tự nhiên, NGOẠI TRỪ:

a)

Chuyển hóa cơ sở

b)

Tăng trương lực cơ

c)

Run

d)

SDA

5.

Hình thức thải nhiệt nào sau đây có liên quan đến màu sắc?

A.Truyền nhiệt bức xạ

B. Truyền nhiệt trực tiếp C. Truyền nhiệt đối lưu

D. Bốc hơi nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6. Lượng nước mắt hằng định mỗi ngày là:

a)

Nước bốc hơi đường hô hấp

b)

Mồ hô

c)

Nước thấm qua da

d)

Nước tiểu

7.

Cảm giác mệt mỏi và dấu hiện da ửng đỏ gợi ý tình trạng:

a)

Dãn mạch da, tăng chuyển hóa

b)

Dãn mạch da, giảm chuyển hóa

c)

Co mạch da, tăng chuyển hóa

d)

Co mạch da, giảm chuyển hóa

8.

Qúa trình chuyển hóa trong cơ thể:

a)

Phân giải vật chất, tạo năng lượng thuộc quá trình đồng hóa

b)

Chuyển hóa là khả năng cơ thể đáp ứng với kích thích của môi trường sống

c)

Dị hóa là quá trình thu nhận vật chất từ bên ngoài

d)

Đồng hóa và dị hóa là 2 mặt thống nhất của chuyển hóa

9.

Trong khuếch tán đơn giản, tương quan giữa tốc độ khuếch tán và chênh lệch nồng độ chất khuếch tán có dạng:

a)

Tuyến tính

b)

Sigma

c)

Sin

d)

đường cong tiệm cận ngang

10.

Khuếch tán của nước trong màng tế bào 

a)

Chỉ qua kênh protein, không qua lớp lipid kép vì không tan trong lipid

b)

Chỉ qua lớp lipid kép, không qua kênh protein vì kích thước quá nhỏ

c)

Qua kênh protein và lớp lipid kép vì nước có kích thướt nhỏ và động năng lớn

d)

Được khuếch tán có gai tốc nhờ chất mang

11.

Điện thế màng được tính bằng phương trình Nernst đạt được khi có sự bằng giữa 2 lực 

a)

Khuếch tán và thẩm thấu

b)

Khuếch tán và điện thẩm

c)

Điện thẩm và thẩm thấu

d)

Điện thẩm và siêu lọc

12.

Chất nào sau đây vận chuyển qua màng tế bào bằng hình thức khuếch tán có gia tốc 

A. CO2 B. NH3 

C. Nước D.Acid amin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Nhờ cơ chế “ hòa màng " tế bào có thể thực hiện được các hoạt động sau.

NGOẠI TRỪ:

a)

Tiêu hóa

b)

Tạo chuyển động dạng amid

c)

Bài tiết

d)

Vận chuyển chọn lọc các chất qua màng tế bào

14.

Tốc độ khuếch tán chất qua màng tế bào 

a)

Tỷ lệ nghịch với độ hòa tan trong lipid

b)

Tỷ lệ thuận với trọng lượng phân tử

c)

Tỷ lệ thuận với nhiệt độ 

d)

Tỷ lệ thuận với độ dày của màng

15.

Nguồn gốc của điện thế tế bào lúc nghỉ 

a)

Do sự khuếch tán của K+ từ trong ra ngoài tế bào

b)

Bơm Na - K+-Atpase

c)

Do sự rò rĩ của Na từ trong ra ngoài tế bào

d)

Tất cả đều đúng

16.

Điện thế hoạt động

a)

Giai đoạn khử cực Na+ di chuyển ồ ạt vào trong tế bào 

b)

Có hiện tượng co cơ ngay tại giai đoạn khử cực

c)

Màng tế bào ở trạng thái phân cực 

d)

Điện thế lúc này thường -70mV

17.

Câu 17. Các yếu tố làm tăng thân nhiệt. NGOẠI TRỪ:  

A. Vận cơ B. Nữa sau chu kỳ kinh nguyệt 

C. Thai nghén D. Nhiễm khuẩn tả 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Dạng năng lượng có nguồn gốc từ sự chênh lệch ion giữa 2 bên màng 

A. Hóa năng B. Động năng C. Thẩm thấu năng  D. Điện năng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Dạng năng lượng không sinh công 

A. Hóa năng B. Động năng C. Thẩm thấu năng D. Nhiệt năng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Dạng năng lượng trung gian trong quá trình tổng hợp năng lượng của cơ thể:

A. Phosphoryl hóa B. Oxy hóa khử C. ATP 

D. Tất cả đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Duy trì cơ thể bao gồm các hoạt động sau: 

B. Tiêu hóa, vận cơ và điều nhiệt C. Sinh sản và phát triển 

D. A và B đúng

a)

Thần kinh, hô hấp, tuần hoàn, tiết niệu

b)

Tiêu hóa, vận cơ và điều nhiệt

c)

Sinh sản và phát triển

d)

A và B đúng

22.

Trong truyền nhiệt bức xạ, khối lượng nhiệt phụ thuộc vào: 

A. Màu sắc của vật nhận nhiệt B. Diện tích truyền nhiệt C. Tốc độ chuyển động của vật lạnh D. Tất cả đều đúng 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Lượng nước mất hằng định mỗi ngày của cơ thể là 

A. Nước bay hơi qua đường hô hấp B. Nước mất qua đường tiết niệu

C. Thấm nước qua da  D. Mồ hôi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Cơ chế chống lạnh: 

a)

Là điệu nhiệt hóa học, tăng sinh quan trọng hơn giảm thải

b)

Là điều nhiệt hóa học, tăng thải quan trọng hơm giảm sinh

c)

Là điều nhiệt vật lý, tăng sinh quan trọng hơn giảm thải

d)

Là điều nhiệt vật lý, tăng thải quan trọng hơn giảm sinh

25.

Chọn phát biểu sai về điều hòa thân nhiệt :

a)

A. “Set point” lưu giữ nhiệt độ 37 độ C và điều hòa thân nhiệt

b)

B. Bệnh nhân đang chống nóng có biểu hiện mệt mỏi và da ửng đỏ

c)

C. Giảm sinh nhiệt diễn ra không có giới hạn trong cơ chế chống nóng

d)

D. Bệnh nhân đang chống lạnh cần được bổ sung thêm năng lượng

26.

Nơi tổng hợp protein trong tế bào: 

A. Mạng lưới nội bào tương hat B. Mạng lưới nội bào tương trơn C. Ty thể 

D. Bộ golgi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Cùng một chất mang sẽ chuyên chở Na+ từ ngoài vào trong tế bào theo gradient nồng độ và Ca2+ từ trong ra ngoài tế bào ngược gradient nồng độ. 

a)

Khuếch tán được gia tốc

b)

Vận chuyển chủ động sơ cấp

c)

Đồng vận chuyển thuận 

d)

Đồng vận chuyển nghịch

28.

Sự khuếch tán đơn thuần và khuech tán được hổ trợ giống nhau ở: 

a)

Cần chất mang

b)

Đi ngược bậc thang nồng

c)

Mức khuếch tán tăng lên một cách cân xứng với nồng độ chất khuếch tán

d)

Hoạt động không cần dạng năng lượng AT

29.

Trạng thái cân bằng động là kết quả của sự khuếch tán do lúc đầu có sự chênh lệch căn bản về: 

A. Nồng độ B. Áp suất thẩm thấu C. Áp suất thủy tỉnh 

D. Điện thế

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Khuếch tán được gia tốc 

A. Cần chất mang B.Không cần ATP.

C. Tốc độ vận chuyển có gia trị cực đại 

D. Tất cả đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Hệ số thấm của màng tế bào: 

a)

Tỷ lệ nghịch với độ dày của màng

b)

Tỷ lệ thuận với trọng trường phân tử chất thải

c)

Tỷ lệ nghịch với nhiệt độ

d)

Tỷ lệ nghịch với độ hòa tan của chất thấm trong lipid

32.

Các chất sau đây khuếch tán được qua lớp lipid kép màng tế bào, NGOẠI TRU: 

A. Khí CO2 và O2 B. Nước

C. Các ion D. Vitamin A,D,E,K

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Trong quá trình hình thành điện thế hoạt động ở màng tế bào, Na+ di chuyển ồ ạt vào trong tế bào gây hiện tượng: 

A. Phân cực B. Khử cực

C. Tái cực  D. Tái phân cực

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Các nguồn sinh nhiệt tự nhiên của cơ thể, NGOẠI TRỪ: 

a)

Chuyển hóa cơ sở

b)

run

c)

cóng

d)

tiêu hóa

35.

CHỌN CÂU SAI: 

a)

Ty thể có khả năng tự phân chia

b)

Perosisome có khả tự nhân đôi

c)

iêu thể được hình thành từ bộ golgi 

d)

Túi vận chuyển tách ra từ bộ golgi

36.

 

Tế bào ở trạng thái nghỉ 

a)

Mặt trong tế bào tích điện âm, mặt ngoài tế bào tích điện dương

b)

Dòng điện sinh học chuyển từ âm sang dương

c)

Na+ vào tế bào

d)

Tất cả đều đúng

37.

Điều kiện để cơ thể thải nhiệt bằng bốc hơi nước: 

A. Nhiệt độ cơ thể phải cao hơn nhiệt độ môi trường B. Nhiệt độ môi trường phải cao hơn nhiệt độ cơ thể C. Phải có nước trên bề mặt và bề mặt phải thoáng gió 

D. Phải vận động trong điều kiện ẩm độ môi trường thấp

a)

Nhiệt độ cơ thể phải cao hơn nhiệt độ môi trường

b)

Nhiệt độ môi trường phải cao hơn nhiệt độ cơ thể

c)

Phải có nước trên bề mặt và bề mặt phải thoáng gió 

d)

Phải vận động trong điều kiện ẩm độ môi trường thấp

38.

Câu nào sau đây không đúng đối với mạng lưới nội bào tương? 

a)

Có loại sinh tổng hợp protein

b)

Có loại sinh tổng hợp lipid

c)

Xuất hiện rất nhiều ở tế bào mỡ, tinh trùng và tế bào cơ tron 

d)

Thông với màng bào tương, màng nhân, màng ty thể và màng của lysosome

39.

 

Sự khuếch tán đơn thuần và vận chuyển trung gian giống nhau ở điểm nào sau đây?. 

a)

Cần chất chuyên chở

b)

Đi ngược chiều gradient nồng độ

c)

Có thể hoạt động không cần ATP 

d)

Có thể bị ức chế bởi chất ức chế chuyên biệt

40.

Thân nhiệt ngoại vi: 

a)

Là nhiệt độ các tạng và thường có trị số nhỏ hơn 37 độ

b)

Hằng định 

c)

It có ảnh hưởng đến các phản ứng chuyển hóa trong cơ thể

d)

Thường được đo ở ba nơi: trực tràng, miệng, nách

41.

Tiêu hao năng lượng cho chuyển hóa cơ sở là tiêu hao năng lượng để duy trì cơ thể trong điều kiện: 

a)

Không vận cơ, không tiêu hóa, không điều nhiệt

b)

Không sinh sản, không phát triển cơ thể

c)

Không vận cơ, không sinh sản, không điều nhiệt 

d)

Không vận cơ, không phát triển cơ thể

42.

Màng tế bào 

a)

Lớp lipid kép có đầu kỵ nước hướng vào nhau

b)

Có khả năng hòa màng

c)

Cho các chất hòa tan thấm dễ dàng 

d)

Tất cả đều đúng

43.

Tính thống nhất của cơ thể nhờ sự điều khiển của hệ thống 

a)

A. Renin - Angiotensin – Aldosteron

b)

B. Nội tiết trong cơ thể

c)

C. Tim- phổi 

d)

D. Thần kinh và thể dịch

44.

Câu 44. Trong quá trình hình thành điện thế hoạt động ở màng tế bào, Na+ di chyển ồ ạt trong tế bào bằng cơ chế 

a)

Khuếch tán đơn thuần

b)

Khuếch tán có gia tốc

c)

Vận chuyển chủ động sơ cấp

d)

Vận chuyển chủ động thứ cấp

45.

Receptor nhận cảm lạnh: 

a)

Được phân bố rộng rãi trên cơ thể

b)

Nằm sâu hơn receptor nhận cảm nóng 

Min Mix 

c)

Bị kích thích ở nhiệt độ 12 – 15 độ 

d)

Ngừng hoạt động ở 25 độ

46.

Câu 46. Điều hòa của cơ chế điều hòa ngược âm tính là: 

a)

A. Thường gặp trong điều hòa chức năng của cơ thể

b)

Thường gặp trong điều hòa chức năng của hệ  nội tiết

c)

Thường gặp trong điều hòa các phản ứng hóa học ở mức tế bào

d)

Thường gặp trong điều hòa chức năng ở mức cơ quan

47.

Các yếu tố góp phần tạo ra thân nhiệt trung tâm, NGOẠI TRỪ:

A. Chuyển hóa cơ sở B. Vận cơ C. Tiêu hóa 

D. Nhiệt độ môi trường

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Quá trình phosphoryl hóa là quá trình: 

a)

Hấp thụ các hợp chất C-H-O vào tế bào 

b)

Đốt cháy các hợp chất C-H-O vào trong tế bào bằng O2

c)

Chuyển giao điện tử qua các cơ chất cho Hydro 

d)

Gắn phosphat vào ADP và tích trữ trong đó năng lượng

49.

Xét dưới gốc độ chuyển hóa năng lượng thì việc huấn luyện tay nghề cho người lao động dựa trên cơ sở tiêu hao năng lượng do: 

A. Chuyển hóa cơ sở B. Cường độ vận cơ C. Tư thế vận cơ 

D. Mức độ thông thạo khi vận cơ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Sự di chuyển của dung môi qua màng bán thấm được thực hiện nhờ 

A. Hóa năng B. Thẩm thấu năng C. Cơ năng 

D. Điện năng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Vận chuyển chủ động qua màng tế bào, CHỌN CÂU SAI: 

a)

Luôn cần năng lượng và chất mang

b)

Ngược hướng gradiant

c)

Giup chênh lệch bậc thang ngày càng rộng ra 

d)

Tất cả đều sai

52.

Câu 52. Quá trình oxy hóa khử tạo năng lượng là quá trình chuyển giao điện tử của 

A. Carbon B. Hydro

C. Oxy D. Nito 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 53. Để đo chuyển hóa cơ sở cần dặn bên nhân:

 

A. Nhịn ăn và không vận động B. Đi vệ sinh

C. Uống nhiều nước D. Hít thở sâu 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 54. Hai dạng năng lượng có nguồn gốc từ thế năng hai bên màng tế bào là: 

A. Hóa năng và cơ năng B. Điện năng và thẩm thấu năng 

C. Hóa năng và nhiệt năng 

D. Cơ năng và nhiệt năng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Thải nhiệt bằng truyền nhiệt bức xạ không phụ thuộc vào: 

a)

Sự chênh lệch nhiệt độ

b)

Thời gian truyền nhiệt

c)

Khoảng cách và nhiệt độ khoảng không ở giữa 

d)

Màu sắc của vật nhận nhiệt

56.

 

Các điều hòa sau là cơ chế feedback âm, NGOẠI TRỪ: 

a)

CO2 máu tăng, phổi tăng thông khí thải CO2

b)

Huyết áp tăng, giảm nhịp tim và sức co bóp cơ tim

c)

Đường máu tăng, insulin tăng tiết 

d)

Chất tiết từ bạch cầu trong viêm nhiễm càng hoạt hóa các bạch cầu

57.

Câu 57. Đơn vị đo chuyển hóa cơ sở: 

A. Kcal/kg thể trọng/ phút B. Kcal/m3 da. Giờ C, Kcal/m2 da. Ngày 

D. KJ/m2 da/ giờ

a)

A. Kcal/kg thể trọng/ phút

b)

B. Kcal/m3 da.Giờ

c)

Kcal/m2 da. Ngày

d)

KJ/m2 da/ giờ

58.

Khi nói về các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển hóa cơ sở 

AB. Nửa sau chu kỳ kinh nguyệt, chuyển hóa cơ sở thấp hơn bình thường C. Chuyển hóa cơ sở cao nhất lúc 1-4h sáng và thấp nhất lúc 13-16h chiều 

D, Ưu năng tuyến giáp làm giảm chuyển hóa cơ sở

a)

Sốt làm tăng chuyển hóa cơ sở

b)

Nửa sau chu kỳ kinh nguyệt, chuyển hóa cơ sở thấp hơn bình thường

c)

Chuyển hóa cơ sở cao nhất lúc 1-4h sáng và thấp nhất lúc 13-16h chiều

d)

Ưu năng tuyến giáp làm giảm chuyển hóa cơ sở

59.

Động tác chườm mát bằng khăn ướt đắp trán cho một người bị sốt là ví dụ về 

A. Truyền nhiệt trực tiếp. B. Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu. C. Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt. 

D. Tất cả đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Thải nhiệt bằng cơ chế truyền nhiệt là hình thức, CHỌN CÂU SAI: 

A. Đối lưu B. Bốc hơi nước

C. Trực tiếp  D. Bức xạ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Hai nguồn gốc sinh nhiệt của cơ thể là: 

a)

Phản ứng chuyển hóa, vận cơ

b)

Môi trường, chuyển hóa cơ sở

c)

Phản ứng chuyển hóa, môi trường 

d)

Phản ứng chuyển hóa, năng lượng dự trữ

62.

Đơn vị đo tiêu hao năng lượng tiêu hao trong vận cơ

a)

KJ/ Kg thể trọng/giờ

b)

Kcal/ kg thể trọng/ngày

c)

Kcal/ kg thể trọng/phút

d)

Kg thể trọng/ giờ

63.

Cấu trúc connexin KHÔNG có đặc điểm nào sau đây: 

a)

Trao đổi thông tin giữa các tế bào cơ tim

b)

Đường kính kính khoảng 1,5nm

c)

Phân tử protein và lipid xen kẽ

d)

Cho các phân tử có trọng lượng dưới 1000 Dalton đi qua. 

64.

Đơn vị cấu trúc cơ bản của màng sinh học là:

a)

Protein ngoại vi

b)

Protein xuyên màng

c)

Lớp áo glycocalyx 

d)

Lớp phospholipid kép

65.

Ý nghĩa của nhiệt năng là tạo: 

a)

Hình dạng

b)

Hiện tượng thẩm thấu

c)

Chuyển động

d)

Tất cả đều sai

66.

Tế bào nào sau đây thuộc dạng tế bào hậu gián phân:

a)

A. Tế bào cơ tim

b)

B. Tế bào biểu mô ruột

c)

C. Tế bào soma

d)

D. Tế bào bụi

67.

“Điểm chuẩn” Set point: 

a)

Được giữ ở mức chuẩn 37°C và dao động xung quanh

b)

Dùng để đối chiếu với nhiệt độ nhận cảm được từ máu ngoại vi

c)

Nhiễm khuẩn làm tăng nhiệt độ máu mà không làm tăng nhiệt độ điểm chuẩn

d)

Tất cả đều sai

68.

Nồng độ ion K+ trong nội bào và ngoại bào khác nhau the nào?

a)

Không có sự chênh lệch giữa K+ nội bào và ngoại bào

b)

K+ trong nội bào cao hơn ngoại bào

c)

K+ trong nội bào thấp hơn ngoại bào 

d)

K+ trong nội bào quá cao và ngoại bào quá thấp

69.

Tiêu hao năng lượng trong thời kỳ nuôi con bằng sữa mẹ khoảng

A. 300Kcal. B. 500Kcal.

C. 600Kcal. 

D. 400Kcal.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Phương trình Nernst xác định điện thế khếch tán của: 

a)

Hai ion hóa trị II ở điều kiện bất kỳ

b)

Một ion hóa trị I ở điều kiện 37 độ C

c)

Hai ion hóa trị I ở điều kiện 37 độ C 

d)

Một ion hóa trị I ở điều kiện bất kỳ

71.

Các tác động của stress, nhiệt, xúc cảm ảnh hưởng lên chuyển hóa chất thông qua: 

A. Trung não.

B. Vùng hạ đồi.

C. Cầu não. 

D. Hành não

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Điện thế khếch tán không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây: 

a)

Dấu điện tích của ion

b)

Tính thấm của màng tế bào đối với mỗi ion

c)

Chênh lệch nồng độ ion giữa hai bên màng 

d)

Tính chất màng tế bào

73.

Cung phản xạ điều nhiệt gồm bao nhiêu thành phần: 

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

74.

Điện thế khếch tán của ion sau đóng vai trò chính trong việc tạo ra điện thế nghỉ: 

A. Canxi B. Clorua C. Kali 

D. Natri

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Cơ quan nào sau đây KHÔNG phải là bộ phận nhận cảm của cung phản xạ điều nhiệt: 

A. Da tay B. Đồi thị C. Da bàn chân 

D. Hệ thống cơ xương

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Chọn phát biểu đúng về cholesterol trên màng tế bào: 

a)

Là thành phần protein của màng tế bào

b)

Là đơn vị cấu trúc cơ bản của màng tế bào

c)

Quyết định tính lỏng của màng tế bào

d)

Là thành phần glucid của màng tế bào

77.

Bốc hơi nước qua đường hô hấp có đặc điểm, NGOẠI TRỪ: 

a)

Là phương thức thải nhiệt quan trọng của con người khi trời nóng

b)

Do các tuyến niêm mạc đường hô hấp bài tiết ra

c)

Phụ thuộc nhiệt độ môi trường 

d)

Phụ thuộc vào nhịp thở

78.

Các yếu tố làm tăng chuyển hóa cơ sở, NGOẠI TRỪ: 

a)

Lo lắng, căng thẳng so với người trầm cảm

b)

Tuổi trẻ so với các độ tuổi khác

c)

Nửa đầu so với nửa sau chu kỳ kinh nguyệt ở nữ. 

d)

Nam so với nữ cùng độ tuổi

79.

Điều hòa ngược là điều hòa: 

a)

Xảy ra chậm nhằm duy trì sự ổn định lâu dài

b)

Chỉ diễn ra ở mức tế bào

c)

Thông qua các phản xạ thần kinh và không phụ thuộc tính chất dịch cơ thể. 

d)

Do chính hoạt động chức năng của cơ quan quyết định

80.

Trong môi trường nóng cơ thể tăng quá trình thải nhiệt qua các hoạt động, NGOẠI TRỪ: 

a)

Tăng thông khí phổi

b)

Tăng bức xạ nhiệt

c)

Tăng lượng nước thấm qua da

d)

Bài tiết mồ hôi

81.

Năng lượng tiêu hao cho sinh sản là năng lượng được dùng cho các hoạt động sau, NGOI TRỪ: 

a)

Tổng hợp và bài tiết sữa

b)

Tiêu hóa trong quá trình mang thai. 

c)

Nuôi và phát triển thai. 

d)

Thụ tinh, hình thành phối và làm tổ

82.

Câu 82. Nhiệt độ sinh ra được truyền ra ngoài nhờ:

a)

Hệ thống mạch máu

b)

Hệ thống thần kinh

c)

Các dịch nội bào 

d)

Hệ thống mạch bạch huyết

83.

Câu 83. Về thân nhiệt trung tâm: 

a)

Nhiệt độ ở trực tràng dao động trong khoảng từ 37-38 độ C

b)

Nhiệt độ ở trực tràng giao động hơn nhiệt độ ở miệng

c)

Thay đổi theo nhiệt độ môi trường. 

d)

nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ các phản ứng hóa học xây ra trong cơ thể

84.

Câu 84. Thân nhiệt có xu hướng giảm ở các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

A. Nhiễm khuẩn tả B. Người già

C. Suy giáp 

D. Ba tháng đầu thai kỳ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Câu 85. Tái lập điện thế nghỉ trong quá trình hồi cực là do: 

a)

Kênh Kali

b)

Bom Na+-K+-ATPase

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai 

86.

Câu 86. Hình thức sinh nhiệt tự nhiên, NGOẠI TRỪ: 

a)

Cóng

b)

Tiêu hóa

c)

Run

d)

Chuyển hóa cơ sở

87.

Thăm dò chức năng nào là ứng dụng của dòng điện sinh học trong chẩn đoán hiện nay: 

A. Siêu âm B. MRI C. X-Quan

D. Đo điện cơ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Câu 88. Nhiệt độ từ môi trường KHÔNG có đặc điểm: 

a)

Lượng nhiệt cung cấp không lớn

b)

Sinh nhiệt thường xuyên

c)

Chủ yếu ảnh hưởng đến thân nhiệt ngoại vi 

d)

Từ vật nhiệt độ cao như mặt trời, không khí nóng,...

89.

Thải nhiệt hình thức bốc hơi nước KHÔNG thực hiện ở vị trí: 

a)

Niêm mạc lưỡi

b)

Da

c)

Niêm mạc trực tràng

d)

Niêm mạc đường hô hấp

90.

Câu 90. Truyền nhiệt trực tiếp có đặc điểm, NGOẠI TR

a)

Tỷ lệ thuận với thời gian tiếp xúc

b)

Phụ thuộc và diện tích tiếp xúc o

c)

Giữa hai vật tiếp xúc 

d)

Không ảnh hưởng bởi nhiệt độ khoảng không ở giữa

91.

Chất truyền đạt thần kinh phân tử nhỏ có đặc điểm 

a)

Các túi synap không được tái sử dụng

b)

Được tổng hợp tại thân tế bào thần kinh

c)

Thời gian tác dụng nhanh và ngắn 

d)

Luôn được tái sử dụng trở lại bằng cách tái nhập lại vào các tận cùng tế bào thần kinh trước synap

92.

Năng lượng sinh ra từ các phản ứng chuyển hóa sẽ trở thành nhiệt năng khoảng

A. 80%. B. 20%. C. 60%. D. 40%. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Điện thế màng được quy ước: 

a)

Điện thế bên ngoài so với bên trong màng tế bào

b)

Điện thế giữa hai đoạn màng

c)

Điện thế giữa hai tế bào

d)

Điện thế bên trong so với bên ngoài màng tế bào

94.

Câu 94. Năng lượng sử dụng để vận chuyển máu trong bộ máy tuần hoàn, vận chuyển khí trong bộ máy hô hấp, vận chuyển thức ăn trong bộ máy tiêu hóa là dạng

a)

Hóa năng.

b)

Thẩm thấu năng

c)

Động năng

d)

Điện năng.

95.

Khuyếch tán được gia tốc thuộc hình thức vận chuyển nào? 

a)

Vận chuyển đơn giản

b)

Nhập bào

c)

Vận chuyển chủ động 

d)

Vận chuyển thụ động

96.

Câu 96. Tốc độ bốc hơi trên da phụ thuộc: 

A. Độ ẩm không khí B. Tốc độ gió C. Bề mặt thoáng 

D. Tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Câu 97. Trong co cơ số năng lượng tiêu hao không phải dưới dạng nhiệt chiếm: 

A. 25% B. 50% C. 75%   D.100%

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Màu sắc thích hợp trong thời tiết nắng nóng là: 

A. Màu đen B. Màu trắng C. Màu hồng D. Màu vàng 

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D