Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN dm, m, km
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
1 dm = ….cm
a)
200
b)
20
c)
10
d)
100
2.
3 dm = ….cm
a)
30
b)
300
c)
3
d)
13
3.
4 dm = ….cm
a)
4
b)
400
c)
40
d)
4000
4.
20 cm = …..dm
a)
20
b)
2
c)
200
d)
12
5.
90 cm = …..dm
(a)
6.
70 cm = …..dm
(a)
7.
(a)
8.
(a)
9.
(a)
10.
(a)
11.
(a)
12.
(a)
13.
Đề - xi - mét là một đơn vị đo độ dài, viết tắt là..... ?
a)
cm
b)
dm
c)
cdm
14.
1m = ..... dm
a)
20
b)
10
c)
100
d)
11
15.
2dm = ..... cm
a)
2
b)
200
c)
20
d)
22
e)
0
16.
10 m = ... cm
a)
10
b)
100
c)
1000
d)
1
17.
60 cm = ... dm
4 lines
18.
900 cm =.. m
4 lines
19.
Đơn vị mét viết tắt là:
a)
cm
b)
m
c)
dm
d)
mét
20.
Xăng - ti - mét viết tắt là:
a)
m
b)
dm
c)
km
d)
cm
Reset
