Font size
WorksheetsÔn tập tuần 24
Total questions: 20
Worksheet time: 16mins
Dãy số la mã nào sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
III ; II ; VIII ; XX ; XIX ; XXV
III ; XX ; VIII ; XIX ; XXV ; II
II ; III ; VIII ; XX ; XIX ; XXV
II ; III ; VIII ; XIX ; XX ; XXV
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
4 giờ
5 giờ
6 giờ
7 giờ
Đâu là cách viết số Lã mã của số 25 ?
XXV
XXIV
XXVI
XX
Giá trị của số La mã trên ?
10
8
11
9
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
10 giờ kém 10 phút
10 giờ 10 phút
11 giờ 10 phút
9 giờ 10 phút
Chữ số La Mã nào sau đây có giá trị là 11?
VVI
IX
XI
Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
<, <, =
>, <, =
>, >, =
<, =, =
Dãy nào sau đây đọc đúng các số La Mã theo thứ tự sau: V, X, XII, XIX.
Năm, chín, bảy, mười chín.
Năm, mười, mười hai, mười chín.
Sáu, hai, bảy, mười tám.
Sáu, mười, bảy, mười chín.
Kim ngắn chỉ vào số V, kim dài chỉ vài số X. Vậy đồng hồ đó chỉ:
5 giờ 50 phút
5 giờ 15 phút
10 giờ 50 phút
10 giờ 55 phút
Cho dãy số La Mã: IV, X, V, IX. Số nhỏ nhất là:
IV
X
V
IX
Đáp án nào sau đây đọc đúng tên số La Mã:
VI: Bốn
VIII: Tám
XIX: Chín
XX: Mười
Chữ số "mười một" La Mã được viết là:
IX
X
XI
II
Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
6 giờ 11 phút
6 giờ 9 phút
9 giờ 30 phút
8 giờ 30phút
Các số La Mã: VII, IV, XI, XVI được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
IV, VII, XI, XVI
XI, XVI, VII, IV
XI, XVI, IV, VII
IV, XI, XVI, VII
Các số La Mã: XX, V, IV, XI được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
V, IV, XX, XI
IV, V, XI, XX.
XX, XI, V, IV
IX, XX, V, IV
Dãy nào sau đây đọc đúng các số La Mã theo thứ tự sau: V, X, XII, XIX.
Năm, chín, bảy, mười chín.
Năm, mười, mười hai, mười chín.
Sáu, hai, bảy, mười tám.
Sáu, mười, bảy, mười chín.
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
IV + VIII ... XIII
>
=
<
Không có đáp án đúng
Từ nào sau đây chỉ hoạt động nghệ thuật:
Âm nhạc
Ca sĩ
Nghệ sĩ
Ca hát
Từ nào sau đây chỉ môn nghệ thuật:
Âm nhạc
Ca sĩ
Nghệ sĩ
Ca hát
Từ nào sau đây chỉ người hoạt động nghệ thuật:
Âm nhạc
Ca sĩ
Nghệ sĩ
Ca hát
