Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 5

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Phép tính  −34.(23−26)-\frac{3}{4}.\left(\frac{2}{3}-\frac{2}{6}\right)  có kết quả là:

a)

0

b)

−56\frac{-5}{6}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

−14-\frac{1}{4}  

2.

Phép tính nào dưới đây đúng:

a)

23−35=115\frac{2}{3}-\frac{3}{5}=\frac{1}{15}  

b)

23+−46=−26\frac{2}{3}+\frac{-4}{6}=\frac{-2}{6}  

c)

23. −15=3−25\frac{2}{3}.\ \frac{-1}{5}=\frac{3-2}{5}  

d)

35:3−5=9−25\frac{3}{5}:\frac{3}{-5}=\frac{9}{-25}  

3.

Muốn nhân hai phân số, ta (a)  

4.

45+56=\frac{4}{5}+\frac{5}{6}=  

a)

3930\frac{39}{30}  

b)

4930\frac{49}{30}  

c)

2930\frac{29}{30}  

d)

911\frac{9}{11}  

5.

4−3−−22−3=\frac{4}{-3}-\frac{-22}{-3}=  

a)

−263\frac{-26}{3}  

b)

−183\frac{-18}{3}  

c)

18−3\frac{18}{-3}  

d)

263\frac{26}{3}  

6.

−27:47=\frac{-2}{7}:\frac{4}{7}=  

a)

−849\frac{-8}{49}  

b)

849\frac{8}{49}  

c)

−24\frac{-2}{4}  

d)

−12-\frac{1}{2}  

7.

giá trị 34\frac{3}{4}  của -80 là (a)  

8.

Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta (a)  

9.

311. 45+311. 15=\frac{3}{11}.\ \frac{4}{5}+\frac{3}{11}.\ \frac{1}{5}=  

a)

1155\frac{11}{55}  

b)

1555\frac{15}{55}  

c)

311\frac{3}{11}  

d)

311\frac{3}{11}  

10.

Chọn hỗn số cho phần được tô màu:

a)

3123\frac{1}{2}  

b)

2232\frac{2}{3}  

c)

2132\frac{1}{3}  

d)

3133\frac{1}{3}