wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review uncountable + countable

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ nào đi với some (một vài), many, a few (một ít)?

a)

Danh từ đếm được số nhiều

b)

Danh từ không đếm được

2.

How much + _____________?

a)

Countable nouns

b)

Uncountable nouns

3.

Sugar, meat, butter are ___________ nouns.

a)

Countable (đếm được)

b)

Uncountable (không đếm được)

4.

____________ dùng để chỉ việc ai không phải làm việc gì đó.

a)

Have to

b)

don't have to

5.

Cấu trúc nào là cấu trúc đúng của have to?

a)

S + have to + V nguyên mẫu

b)

S + have to + V-ing

c)

S + have to + Vs/es

d)

S + have to + to V nguyên mẫu

6.

There _____ much milk left in the fridge.

a)

isn't

b)

aren't

c)

am

d)

isnt

7.

Choose 2 countable nouns:

a)

water

b)

salt

c)

book

d)

question

8.

You _________ be kind to everyone

a)

Have to

b)

don't have to

9.

You ____________do your homework every day

a)

don't have to

b)

have to

10.

__________ sugar do you need for your tea, Mum?

a)

How much

b)

How many

11.

We've got very __________ time before our trains leaves. We ___________ hurry up!

a)

little / mustn't

b)

little / must

c)

much / must

12.

Is the underlined noun countable (C) or uncountable (U)?

The children are very tired after a day of fun.

a)

C

b)

U

13.

Could you lend me a ___________?

a)

pencil

b)

pencils

14.

We don't have any __________

a)

money

b)

moneys

15.

You __________ help your parents.

a)

must

b)

mustn't

16.

car, sister, man are __________ nouns.

a)

countable

b)

uncountable

17.

Countable nouns

........................

a)

can count using numbers

(có thể đếm bằng cách sử dụng số)

b)

cannot count with numbers/ (không thể đếm bằng số)

c)

cannot use a/an

(không thể sử dụng a / an)

d)

do not have a plural form (không có dạng số nhiều)

18.

Countable nouns

.................................

a)

cannot use a/an

(không thể sử dụng a / an).

b)

cannot count with numbers

(không thể đếm bằng số)

c)

can be singular (use a/an)

d)

do not have a plural form

(không có dạng số nhiều)

19.

Countable nouns

.................................

a)

cannot use a/an

(không thể sử dụng a / an).

b)

cannot count with numbers

(không thể đếm bằng số)

c)

can be plural

(Noun + s/ es)

d)

do not have a plural form

(không có dạng số nhiều)

20.

Uncountable nouns

.................................

a)

can be singular (use a/an)

(có thể là số ít (sử dụng a / an)

b)

cannot count with numbers

(không thể đếm bằng số)

c)

can be plural

(Noun + s/ es)

d)

can count using numbers (có thể đếm bằng cách sử dụng số)

21.

Uncountable nouns

.................................

a)

can be singular (use a/an)

(có thể là số ít (sử dụng a / an)

b)

cannot use a/an

( không thể sử dụng a / an).

c)

can be plural

(Noun + s/ es)

d)

can count using numbers (có thể đếm bằng cách sử dụng số)

22.

Uncountable nouns

.................................

a)

can be singular (use a/an)

(có thể là số ít (sử dụng a / an)

b)

do not have a plural form

(không có dạng số nhiều)

c)

can be plural

(Noun + s/ es)

d)

can count using numbers (có thể đếm bằng cách sử dụng số)

23.

any, some

a)

+ plural Noun (Countables and uncountables )

b)

+ plural Noun (Countables )

c)

+ plural Noun

( uncountables )

d)

+ singular Noun

24.

some:

a)

dùng trong câu khẳng định và lời mời, đề nghị

b)

dùng trong câu khẳng định

c)

dùng trong câu phủ định

d)

dùng trong câu nghi vấn

25.

any

a)

dùng trong câu khẳng định và lời mời, đề nghị

b)

dùng trong câu khẳng định

c)

dùng trong câu phủ định và nghi vấn

d)

dùng trong câu nghi vấn

26.

much/ a little

a)

+ countable Noun

(danh từ đếm được )

b)

countable and uncountable Noun

(danh từ đếm được và không đếm được)

c)

singular Noun

(danh từ số ít)

d)

+ uncountable Noun

(danh từ không đếm được)

27.

many/ a few

a)

+ countable Noun

(danh từ đếm được )

b)

countable and uncountable Noun

(danh từ đếm được và không đếm được)

c)

singular Noun

(danh từ số ít)

d)

+ uncountable Noun

(danh từ không đếm được)

28.

How much ?

a)

+ countable Noun

(danh từ đếm được )

b)

countable and uncountable Noun

(danh từ đếm được và không đếm được)

c)

singular Noun

(danh từ số ít)

d)

+ uncountable Noun

(danh từ không đếm được)

29.

How many ?

a)

+ countable Noun

(danh từ đếm được )

b)

countable and uncountable Noun

(danh từ đếm được và không đếm được)

c)

singular Noun

(danh từ số ít)

d)

+ uncountable Noun

(danh từ không đếm được)

30.

don't have to

a)

+ Verb_infinitive

b)

+ to Verb

c)

+ Verb_ing

d)

+ Verb (s/es)

31.

Have to

a)

+ Verb_infinitive

b)

+ to Verb

c)

+ Verb_ing

d)

+ Verb (s/es)

32.

Dòng nào là dòng có danh từ đếm được?

a)

Apple, coffee, cheese, banana

b)

Box, sandwich, grapes, meat

c)

Hot dog, Burgers, cherries, orange

d)

Egg, tea, candy, milk

33.

Countable or uncountable?

a)

C

b)

U

34.

Sửa:

A milk

a)

A glass of milk

b)

A milks

c)

A carton of milk

d)

Five milks

35.

Countable and uncountable?

a)

C

b)

U

36.

Countable or uncountable?

a)

C

b)

U

37.

Countable or uncountable?

a)

C

b)

U

38.

Sửa câu:

- She haven't got milk

(a)  

39.

Countable or uncountable?

a)

C

b)

U

40.

Countable or uncountable?

a)

C

b)

U

41.

Danh từ này có thành số nhiều được không?

- Pastas

a)

Yes

b)

No

42.

Countable or uncountable?

a)

C

b)

U

43.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

44.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

45.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

46.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

orange juice

b)

coffee

c)

compass

d)

sugar

47.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

48.

There are .........shops near the school

a)

a few

b)

a little

c)

much

49.

Would you like ............tea?

a)

a few

b)

a

c)

some

50.

I can lend you............money

a)

some

b)

a few

c)

many