Font size
WorksheetsReview uncountable + countable
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Danh từ nào đi với some (một vài), many, a few (một ít)?
Danh từ đếm được số nhiều
Danh từ không đếm được
How much + _____________?
Countable nouns
Uncountable nouns
Sugar, meat, butter are ___________ nouns.
Countable (đếm được)
Uncountable (không đếm được)
____________ dùng để chỉ việc ai không phải làm việc gì đó.
Have to
don't have to
Cấu trúc nào là cấu trúc đúng của have to?
S + have to + V nguyên mẫu
S + have to + V-ing
S + have to + Vs/es
S + have to + to V nguyên mẫu
There _____ much milk left in the fridge.
isn't
aren't
am
isnt
Choose 2 countable nouns:
water
salt
book
question
You _________ be kind to everyone
Have to
don't have to
You ____________do your homework every day
don't have to
have to
__________ sugar do you need for your tea, Mum?
How much
How many
We've got very __________ time before our trains leaves. We ___________ hurry up!
little / mustn't
little / must
much / must
Is the underlined noun countable (C) or uncountable (U)?
The children are very tired after a day of fun.
C
U
Could you lend me a ___________?
pencil
pencils
We don't have any __________
money
moneys
You __________ help your parents.
must
mustn't
car, sister, man are __________ nouns.
countable
uncountable
Countable nouns
........................
can count using numbers
(có thể đếm bằng cách sử dụng số)
cannot count with numbers/ (không thể đếm bằng số)
cannot use a/an
(không thể sử dụng a / an)
do not have a plural form (không có dạng số nhiều)
Countable nouns
.................................
cannot use a/an
(không thể sử dụng a / an).
cannot count with numbers
(không thể đếm bằng số)
can be singular (use a/an)
do not have a plural form
(không có dạng số nhiều)
Countable nouns
.................................
cannot use a/an
(không thể sử dụng a / an).
cannot count with numbers
(không thể đếm bằng số)
can be plural
(Noun + s/ es)
do not have a plural form
(không có dạng số nhiều)
Uncountable nouns
.................................
can be singular (use a/an)
(có thể là số ít (sử dụng a / an)
cannot count with numbers
(không thể đếm bằng số)
can be plural
(Noun + s/ es)
can count using numbers (có thể đếm bằng cách sử dụng số)
Uncountable nouns
.................................
can be singular (use a/an)
(có thể là số ít (sử dụng a / an)
cannot use a/an
( không thể sử dụng a / an).
can be plural
(Noun + s/ es)
can count using numbers (có thể đếm bằng cách sử dụng số)
Uncountable nouns
.................................
can be singular (use a/an)
(có thể là số ít (sử dụng a / an)
do not have a plural form
(không có dạng số nhiều)
can be plural
(Noun + s/ es)
can count using numbers (có thể đếm bằng cách sử dụng số)
any, some
+ plural Noun (Countables and uncountables )
+ plural Noun (Countables )
+ plural Noun
( uncountables )
+ singular Noun
some:
dùng trong câu khẳng định và lời mời, đề nghị
dùng trong câu khẳng định
dùng trong câu phủ định
dùng trong câu nghi vấn
any
dùng trong câu khẳng định và lời mời, đề nghị
dùng trong câu khẳng định
dùng trong câu phủ định và nghi vấn
dùng trong câu nghi vấn
much/ a little
+ countable Noun
(danh từ đếm được )
countable and uncountable Noun
(danh từ đếm được và không đếm được)
singular Noun
(danh từ số ít)
+ uncountable Noun
(danh từ không đếm được)
many/ a few
+ countable Noun
(danh từ đếm được )
countable and uncountable Noun
(danh từ đếm được và không đếm được)
singular Noun
(danh từ số ít)
+ uncountable Noun
(danh từ không đếm được)
How much ?
+ countable Noun
(danh từ đếm được )
countable and uncountable Noun
(danh từ đếm được và không đếm được)
singular Noun
(danh từ số ít)
+ uncountable Noun
(danh từ không đếm được)
How many ?
+ countable Noun
(danh từ đếm được )
countable and uncountable Noun
(danh từ đếm được và không đếm được)
singular Noun
(danh từ số ít)
+ uncountable Noun
(danh từ không đếm được)
don't have to
+ Verb_infinitive
+ to Verb
+ Verb_ing
+ Verb (s/es)
Have to
+ Verb_infinitive
+ to Verb
+ Verb_ing
+ Verb (s/es)
Dòng nào là dòng có danh từ đếm được?
Apple, coffee, cheese, banana
Box, sandwich, grapes, meat
Hot dog, Burgers, cherries, orange
Egg, tea, candy, milk
Countable or uncountable?
C
U
Sửa:
A milk
A glass of milk
A milks
A carton of milk
Five milks
Countable and uncountable?
C
U
Countable or uncountable?
C
U
Countable or uncountable?
C
U
Sửa câu:
- She haven't got milk
(a)
Countable or uncountable?
C
U
Countable or uncountable?
C
U
Danh từ này có thành số nhiều được không?
- Pastas
Yes
No
Countable or uncountable?
C
U
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
rice
day
island
bag
Chọn 1 danh từ đếm được:
orange juice
coffee
compass
sugar
How..............books are there in your bag?
much
many
a little
There are .........shops near the school
a few
a little
much
Would you like ............tea?
a few
a
some
I can lend you............money
some
a few
many
