wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giáo trình Hán ngữ 1 | Bài 2

Total questions: 36

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm của từ "忙"

a)

māng

b)

máng

c)

mǎng

d)

màng

2.

Phiên âm của từ "吗" là:

a)

ma

b)

c)

d)

3.

Phiên âm của từ "很" là:

a)

hēn

b)

hén

c)

hěn

d)

hèn

4.

Phiên âm của từ "难" là:

a)

nān

b)

nán

c)

nǎn

d)

nàn

5.

Phiên âm của từ "太" là:

a)

tài

b)

c)

tǎi

d)

tái

6.

Phiên âm của từ "他" là:

a)

b)

c)

d)

7.

Phiên âm của từ "她" là:

a)

tha

b)

tài

c)

d)

8.

Phiên âm của từ "男" là:

a)

nān

b)

nàn

c)

nán

d)

nǎn

9.

Phiên âm của từ "哥哥" là:

a)

gége

b)

gegē

c)

gēge

d)

gěge

10.

Phiên âm của từ "汉语" là:

a)

hānyǔ

b)

hányū

c)

hànyǔ

d)

hānyū

11.

Phiên âm của từ "爸爸" là:

a)

baba

b)

bāba

c)

bǎba

d)

bàba

12.

Phiên âm của từ "弟弟" là:

a)

dìdi

b)

dǐdi

c)

didi

d)

dīdi

13.

Phiên âm của từ "妹妹" là:

a)

měimei

b)

mèimei

c)

mēimei

d)

mémei

14.

Chọn nghĩa đúng cho từ "忙" là:

a)

Bận

b)

Khó

c)

Hơi, quá, lắm

d)

Tốt

15.

Chọn nghĩa đúng cho từ "吗" là:

a)

Không, à

b)

Khó

c)

Bận

d)

Tốt

16.

Chọn nghĩa đúng cho từ "妹妹" là:

a)

Em gái

b)

Em trai

c)

Chị gái

d)

Anh trai

17.

Chọn nghĩa đúng cho từ "男" là:

a)

Nam

b)

Nữ

c)

Mẹ

d)

Bố

18.

Chọn nghĩa đúng cho từ "很" là:

a)

Rất

b)

Khỏe

c)

Bận

d)

Khó

19.

Chọn nghĩa đúng cho từ "难" là:

a)

Khó

b)

Khỏe

c)

Bận

d)

Hơi, quá, lắm

20.

Chọn nghĩa đúng cho từ "太" là:

a)

Hơi, quá, lắm

b)

Khó

c)

Khỏe

d)

Bận

21.

Chọn nghĩa đúng cho từ "他" là:

a)

Anh ta, ông ấy

b)

Cô ấy, bà ấy

c)

Khó

d)

Bận

22.

Chọn nghĩa đúng cho từ "她" là:

a)

Anh ta, ông ấy

b)

Cô ấy, bà ấy

c)

Nữ

d)

Bạn

23.

Chọn chữ Hán đúng cho từ "hànyǔ"

a)

汉语

b)

不好

c)

你好

24.

Chọn chữ Hán đúng cho từ "māma"

a)

妈妈

b)

爸爸

c)

弟弟

d)

哥哥

25.

Chọn chữ Hán đúng cho từ "bàba"

a)

爸爸

b)

妈妈

c)

哥哥

d)

妹妹

26.

Chọn chữ Hán đúng cho từ "gēge"

a)

哥哥

b)

妈妈

c)

爸爸

d)

弟弟

27.

Chọn chữ Hán đúng cho từ "dìdi"

a)

弟弟

b)

妈妈

c)

妹妹

d)

爸爸

28.

Chọn chữ Hán đúng cho từ "mèimei"

a)

妹妹

b)

妈妈

c)

弟弟

d)

爸爸

29.

你忙吗?

a)

Bạn bận không?

b)

Bạn không bận

c)

Bạn khỏe không?

30.

很忙。

a)

Rất bận.

b)

Rất khó.

c)

Rất to.

d)

Rất tốt

31.

汉语难吗?

a)

Hán ngữ khó không?

b)

Hán ngữ không khó

c)

Hán ngữ rất khó

32.

不太难

a)

Không quá khó

b)

Rất khó

c)

Không quá to

33.

A: 你好吗?

B: 很好.

a)

A: Bạn khỏe không?

B. Rất khỏe.

b)

A: Bạn bận không?

B. Rất bận.

c)

A: Bạn khỏe không?

B. Không khỏe.

34.

Nǐ máng ma?

a)

你忙吗?

b)

你好吗?

c)

你号码?

35.

Nǐ māma hǎo ma?

a)

你妈妈好吗?

b)

你爸爸好吗?

c)

你妹妹好吗?

d)

你弟弟好吗?

36.

Tā máng ma?

a)

你忙吗?

b)

他忙吗?

c)

爸爸忙吗?