NEW
Font size
WorksheetsÔn Tập Từ vựng
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
kết hôn là từ nào sau đây?
学生
结婚
离婚
分手
我...土龙木大学学习 điền vào chỗ trống?
是
做
在
和
Tiếng Việt ?
汉语
韩语
日语
越南语
8 giờ tôi lên lớp.
上课我8点
我上8点课
上课8点我
8点我上课
职员、孩子、明天、现在?
sắp xếp theo thứ tự đúng ?
Hiện Tại,
ngày mai,
đứa con,
nhân viên
Hiện Tại,
nhân viên
đứa con,
ngày mai,
nhân viên,
đứa con,
ngày mai,
hiện tại
nhân viên
đứa con,
ngày mai,
Hiện Tại,
3:45
Sān diǎn bàn
Chà yīkè sì diǎn
Sìshíwǔ diǎn sān fēn
Chà wǔ diǎn sì fēn
我看电影?
tôi xem tivi
tôi xem quần áo
tôi xem đồng hồ
tôi xem phim
我每天六点起床。Nghĩa là gì ?
Mỗi ngày tôi thức dậy lúc 6 giờ.
Tôi mỗi ngày rời giường lúc 5 giờ
Tôi thức dậy lúc 6 giờ.
Tôi rời giường lúc 6 giờ.
duōshǎo?
食堂
邮局
多少
电视
Tem?
邮票
邮局
旅游
游泳
我们...去吧!
常
和
一起
了
他爱人...是大夫。
都
也
是
从
Làm việc nhà ?
作家事
做家事
作家是
家事做
打扫...
打扫卫生
打扫家事
晒衣服
刷牙
打扫卫生:Nghiã là gì :
Nấu ăn
Trang điểm
Dọn dẹp vệ sinh
Pha cà phê
洗手间 = 。。。
房间
箱子
助理
卫生间
Từ Vựng có nghĩa ngược nhau:
牛奶》《水果
上面》《下面
音乐》《电影
打扫》《扫地
Một loại không phải là trái cây:
草莓
芒果
牛奶
西瓜
Không phải là một phương tiện đi lại:
所有
摩托车
飞机
火车
Lượng từ của 老师,同学,同事:
辆
位
双
本
