wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english 4

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
2.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
3.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
4.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
5.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
6.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

7.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

8.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

9.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

10.

1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

11.

W_ke u_ : thức dậy

a)

a / p

b)

a / j

c)

o / s

12.

g_ to s_choo_ : đến trường

a)

o / s / h

b)

a / s / k

c)

o / c / l

13.
a)

wake up

b)

go to school

c)

come home

14.

a)

come home

b)

go to school

c)

wake up

15.

a)

go to school

b)

go to bed

c)

wake up

16.

Tìm từ có âm "Cl"

a)

brush

b)

cloud

c)

lion

d)

window

17.

tìm từ có âm " gl"

a)

clock

b)

black

c)

glue

d)

green

18.

Tìm từ có âm "sl"

a)

clock

b)

kite

c)

thin

d)

slide

19.

what is this?

a)

It's card

b)

it's a cake

c)

It's a present

20.

Do you like dogs?

a)

Yes,I don't

b)

Yes, I do

c)

No,I do

21.

I____a student.

a)

be

b)

is

c)

am

d)

are

22.

Choose the correct answer

Thì hiện tại đơn dùng để

a)

a. Diễn tả một sự thật hiển nhiên

b)

b. Diễn tả hành động đang xảy ra ngay trong lúc nói

c)

c. Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại hàng ngày

d)

d. a and c

23.

Choose the correct answer

a)

a. He/She/It/ N + are

b)

b. He/She/It/ N + is

c)

c. He/She/It/ N + V.nguyên mẫu

d)

d. He/She/It/ N + am

24.

Choose the correct answer

a)

a. We/they/you/ I + are

b)

b. We/they/you/ I + is

c)

c. We/they/you/ + are

d)

c. We/they/you/ + am

25.

choose the correct answer

a)

She is a doctor

b)

She is doctor

c)

She are a doctor

d)

She is a doctors

26.

She often ........... karate and yoga in the morning.

a)

a. goes

b)

b. does

c)

c. plays

d)

d. has

27.

My father sometime .......... TV with me.

a)

watch

b)

watchs

c)

wachtes

d)

watches

28.

........ she a teacher?

a)

Are

b)

Am

c)

Is

d)

Does

29.

What does he usually ........ after school?

a)

do

b)

does

30.
There ........... lots of shops in the Bullring.
a)
be
b)
are
c)
is
31.

It’s 7.00 p.m. now and they_____meal together

a)

having

b)

are having

c)

has

d)

is having

32.

trạng từ tần suất "always, every, usually, often, generally, frequently""once, twice, every day/week là dấu hiệu của thì nào?

(a)  

33.

S + V(s/es) + O

(a)  

34.

S + is/am/are + N/Adj

(a)  

35.

S + is/am/are +Ving

(a)  

36.

Choose the correct sentence:

a)

She is doing the laundry now.

b)

She does the laundry now

c)

She is do the laundry now.

37.

sắp xếp các chữ thành từ có nghĩa

wtare / hte/ lpant

(a)  

38.

- Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển nhiên. (The Moon goes around the Earth.) đây là cách dùng của thì nào

(a)  

39.

- Diễn tả thói quen. (I clean the room every day.) đây là cách dùng của thì nào

(a)  

40.

Từ nhận biết: now, right now, at present, at the moment

look!, listen! là của thì nào

(a)  

41.

- Diễn tả một thói quen xấu, luôn gây cho ai đó khó chịu bực mình ở hiện tại. (He is always behaving impolitely.)

đây là cách dùng của thì nào

(a)  

42.

Give the correct tense:

She usually goes to school by bus but today she (a)   to school.

43.

Điền vào chỗ trống các từ thích hợp:

a)

He/ next to

b)

She/ next to

c)

He/ behind

d)

She/ behind

44.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

a)

The elephant is on the ball.

b)

It is on the ball.

c)

He is on the ball.

d)

She is on the ball.

45.

Tính từ sở hữu của we là gì?

a)

their

b)

your

c)

our

d)

us

46.

Các danh từ số nhiều sau, trường hợp nào viết ĐÚNG

a)

boys, girls, flowers

b)

boys, leafs, flowers

c)

thieves, people, ox

d)

babies, keys, shelves

e)

fish, deer, teeth

47.

Hoàn thiện câu sau:

Where.... the chairs?

They................ the table.

(a)  

48.

Trả lời câu hỏi sau:

How many ducks are there in the farm?

(a)  

49.

Trả lời câu hỏi sau:

Are there two boys?

(a)  

50.

Trả lời câu hỏi sau:

How many ducks are there in the picture?

(a)  

51.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau

a)

She is under the desk

b)

She is on the desk.

c)

She is in the desk.

52.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

They are in the basket

b)

They are on the basket.

c)

The apples are in the basket.

d)

The apples are on the basket

53.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

It is on the box.

b)

It is under the box

c)

The mouse is on the box

d)

The mouse is under the box.

54.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

It is behind the cloud.

b)

It is in front of the cloud

c)

The sun is behind the cloud

d)

The sun is on the cloud.

55.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

They are in the car.

b)

He are in the car.

c)

She are in the car.

56.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

He is behind the tree.

b)

He is under the tree

c)

He is on the tree.

57.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

It is next to the lamp.

b)

It is behind the lamp

c)

The chair is next to the lamp

d)

The chair is on the lamp.

58.

Hoàn thành câu sau:

Where...... the boat?

It's.... the water.

a)

Where is the boat? It's in the water.

b)

Where are the boat? It is on the water.

c)

Where is the boat? It's on the water

d)

Where is the boat? It is under the water

59.

Điền tính từ sở hữu thích hợp vào chỗ trống:

We are Ted and Iris. (a)   house is nice.

60.

Điền tính từ sở hữu thích hợp vào chỗ trống:

She is Molly. (a)   hair is short.

61.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống.

(a)  

62.

Every day, _____ mother cooks _____ breakfast, lunch and dinner.

(Hàng ngày mẹ của chúng tôi nấu cho chúng tôi bữa sáng, bữa trưa và bữa tối)

a)

my/ me

b)

ours/ us

c)

we/ us

d)

our/ us

63.

Teacher, _____ will be here at 9 to travel with _____.

(Thưa cô, các bạn ấy sẽ có mặt ở đây lúc 9h để đi cùng chúng ta)

a)

they/ us

b)

them/ us

c)

they/ we

d)

them/ our

64.

_____ family and _____ will go camping _____.

(Cả nhà chúng ta và cả nhà cô ấy sẽ cùng đi cắm trại)

a)

our/ she/ together

b)

our/ her/ each other

c)

our/ hers/ together

d)

we/ she/ together

65.

_____ pupils have been standing in front of _____ gate since 3p.m.

(Những học sinh này đã đứng trước cổng nhà tôi từ 3h chiều)

a)

this/ my

b)

this/ I

c)

that/ my

d)

these/ my

66.

_____ room is smaller than _____ room, isn’t it?

(Phòng của em nhỏ hơn phòng của chị, đúng không chị?)

a)

my/ your

b)

mine/ yours

c)

mine/ your

d)

I / you

67.

_____ room is pink, _____ is blue.

(Phòng của chúng ta có màu hồng, còn phòng của em ấy màu xanh)

a)

ours/ his

b)

our/ his

c)

ours/ hiss

d)

we/ he

68.

_____ must give _____ card to _____ security man.

(Con phải đưa cái thẻ này cho chú bảo vệ kia nhé)

a)

I/ this/ that

b)

you/ this/ that

c)

they/ these/ that

d)

you/ that/ this

69.

_____ will understand _____ more when we talk to _____ more.

(Khi chúng ta nói chuyện với nhau nhiều hơn, chúng ta sẽ hiểu nhau hơn)

a)

they/ each other/ together

b)

we/ each/ each

c)

we/ each other/ each other

d)

we/ together/ together

70.

_____ bicycle is _____ bicycle.

 

(Cái xe đạp của tôi là cái xe đạp kia.)

a)

my/ that

b)

mine/ that

c)

I/ that

d)

that/ I

71.

_____ and _____ will meet _____ _____ weekend.

(Cuối tuần này cô ấytôi sẽ gặp nhau)

a)

she/ I/ together/ the

b)

she/ me/ each other/ this

c)

her/ me/ together/ this

d)

she/ I/ each other/ this

72.

Where will _____ meet _____?

(Các bạn sẽ gặp nhau ở đâu?)

a)

you/ each other

b)

you/ together

c)

we/ each

d)

I / each other

73.

_____ son is attending _____ class with _____ daughter, isn’t he?

(Con trai của chị đang học cùng con gái của tôi ở lớp học này, đúng không?)

a)

her/ my/ this

b)

your/ this/ my

c)

her/ this/ my

d)

she/ these/ I

74.

_____ afternoon, _____ husband will see _____ after _____ returns.

(Chiều nay, khi chồng tôi đi công tác về, anh ấy sẽ đến gặp ông)

a)

this/ your/ she/  he

b)

this/ I/ he/  she

c)

this/ my/ you/ he

d)

this/ I/ him/ they

75.

Did _____ have an argument because of _____ dog?

(Có phải họ cãi nhau vì con chó của anh không?)

a)

they/ your

b)

he/ you

c)

them/ your

d)

they/ yours

76.

_____ will help _____ do _____ homework after _____ finish _____.

(Anh: Anh sẽ giúp em làm bài tập của em sau khi anh làm xong bài tập của anh)

a)

I/ you/ your/ I/ mine

b)

I/ your/ you/ I/ mine

c)

He/ me/ our/ yours/ his

d)

He/ you/ yours/ he/ mine

77.

Mom, _____ should read _____ books, shouldn’t we?

(Mọi người đều nên đọc những quyển sách này, đúng không mẹ?)

a)

everybody/ this

b)

everyone/ these

c)

we/ this

d)

our/ these

78.

_____ need work _____ for _____ world.

(Chúng ta cần cùng nhau hành động vì thế giới này)

a)

our/ together/ these

b)

us/ each other/ this

c)

we/ each other/ these

d)

we/ together/ this

79.

_____ need to know _____ and _____ in _____ place.

(Các con cần biết rõ mọi ngườimọi thứ ở nơi này.)

a)

we/ everyone/ everything/ this

b)

you/ everyone/ everything/ this

c)

you/ everybody/ everything/ these

d)

we/ everyone/ everything/ that

80.

_____ don’t know _____ about _____.

(Chúng tôi không biết bất kỳ điều gì về anh ta)

a)

they/ anything/ he

b)

we/ nothing/ he

c)

we/ something/ him

d)

we/ anything / him

81.

_____ gave _____ some books.

(Chị ấy đã đưa cho chúng tôi vài quyển sách)

a)

he/ we

b)

she/ we

c)

she/ us

d)

we/ her

82.

Viết dạng so sánh hơn

intelligent

(a)  

83.

Viết dạng so sánh hơn

boring

(a)  

84.

Viết dạng so sánh hơn

ambitious

(a)  

85.

Viết dạng so sánh hơn

colorful

(a)  

86.

Viết dạng so sánh hơn

expensive

(a)  

87.

Viết dạng so sánh hơn

beautiful

(a)  

88.

Viết dạng so sánh hơn

handsome

(a)  

89.

Viết dạng so sánh hơn

handsome

(a)  

90.

Viết dạng so sánh hơn

interesting

(a)  

91.

Viết dạng so sánh hơn

boring

(a)  

92.

Đâu là tính từ sở hữu của "I"?

a)

my

b)

her

c)

his

d)

their

93.

Đâu là tính từ sở hữu của "you"?

a)

my

b)

her

c)

his

d)

your

94.

Đâu là tính từ sở hữu của "we"?

a)

my

b)

her

c)

our

d)

their

95.

Đâu là tính từ sở hữu của "they"?

a)

my

b)

her

c)

our

d)

their

96.

Đâu là tính từ sở hữu của "he"?

a)

our

b)

my

c)

his

d)

their

97.

Đâu là tính từ sở hữu của "it"?

a)

its

b)

her

c)

his

d)

their

98.

Đâu là tính từ sở hữu của "Peter"?

a)

Peter's

b)

our

c)

his

d)

their

99.

This is ____ book.

a)

my

b)

she

c)

I

d)

us

100.

This is ________ cat.

a)

his

b)

he

c)

you

d)

they

101.

She brush ________ teeth.

a)

he

b)

her

c)

you

d)

they

102.
possessive adjectives
a)
tính từ sở hữu
b)
an toàn
c)
ầm ĩ
d)
(thuộc) châu âu, người Châu Âu
103.
pronouns
a)
đại từ
b)
bán hàng
c)
bài học
d)
các cuộc họp