Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT môn địa kì 2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò cây lương thực?

a)

. Cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất.

b)

Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc

c)

Cung cấp đạm động vật bổ dưỡng cho con người

d)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ( tơ tằm, lông cừu…)

2.

Các cây lương thực chính là

a)

lúa gạo, ngô, yến mạch

b)

lúa mì, lúa gạo, ngô

c)

kê, cao lương, sắn

d)

lúa mì, cao lương, khoai tây

3.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm sinh thái của cây lúa mì?

a)

Ưa khí hậu nóng, ẩm chân ruộng ngập nước.

b)

Ưa khí hậu ấm, khô cần nhiệt độ thấp đầu thời kì sinh trưởng.

c)

Ưa khí hậu nóng, đất ẩm, dễ thoát nước.

d)

Ưa khí hậu ẩm, cần nhiệt độ thấp đầu thời kì sinh trưởng

4.

Cây lương thực được trồng rộng rãi nhất vì thích nghi được với nhiều loại khí hậu là

a)

lúa gạo

b)

khoai tây

c)

lúa mì

d)

ngô

5.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của cây công nghiệp?

a)

Nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Khắc phục được tính mùa vụ, tận dụng tài nguyên đất

c)

Cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất

d)

Phá thế độc canh, góp phần bảo vệ môi trường

6.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm sinh thái của cây cao su?

a)

Ưa nóng và ánh sáng, cần đất tốt nhiều phân bón.

b)

Nhiệt, ẩm rất cao, thích hợp với đất phù sa mới.

c)

Ưa nhiệt, ẩm, đất tơi xốp nhất là đất ba dan và đất đá vôi.

d)

Ưa nhiệt, ẩm, thích hợp nhất với đất ba dan

7.

Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?

a)

 Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động

b)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu 

c)

Sản xuất có tính thời vụ 

d)

Sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên  

8.

Diện tích canh tác trên thế giới hiện nay chủ yếu dùng để:

a)

Trồng cây lương thực     

b)

cây công nghiệp ngắn ngày

c)

Cây công nghiệp lâu năm     

d)

Cây thực phẩm

9.

Các nông sản ở các nước đang phát triển hiện nay đóng góp phần lớn trong GDP vì nó có giá trị làm:

a)

Hàng xuất khẩu

b)

Nguyên liệu

c)

Lương thực.

d)

Hàng tiểu thủ công nghiệp

10.

Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở thành một ngành sản xuất hàng hoá biểu hiện của xu hướng này là hình thành

a)

vùng sản xuất nông sản.

b)

các hợp tác xã

c)

 các nông trường quốc doanh

d)

vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.

11.

Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hoá sản xuất (tăng vụ, xen can, gối vụ), vì nông nghiệp:

a)

Trở thành ngành sản xuất hàng hoá.

b)

Phụ thuộc điều kiện tự nhiên.

c)

cung cấp hàng hóa xuất khẩu

d)

Có tính vụ mùa.

12.

Biện pháp để sử dụng đất nông nghiệp hiện nay có hiệu quả:

a)

Nâng cao độ phì cho đất, sử dụng hợp lý, tiết kiệm đất.

b)

Trồng rừng chống xói mòn đất.

c)

Tăng vụ để tăng thêm sản lượng

d)

Mở rộng diện tích đất canh tác.

13.

Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên

a)

Công cụ thủ công và sức người

b)

Tập quán canh tác cổ truyền.

c)

Chuyên môn hóa và thâm canh.

d)

D. Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ.

14.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

b)

. Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ.

c)

Tạo việc làm cho người lao động.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho các nghành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

15.

 Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

b)

Quan hệ sở hữu ruộng đất

c)

Dân cư lao động

d)

Thị trường

16.

Ngành nông nghiệp có vai trò

a)

cung cấp thiết bị, máy móc cho con người

b)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

c)

. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

d)

vận chuyển người và hàng hóa

17.

Đất trồng là yếu tố không thể thay thế được trong nông nghiệp vì nó là

a)

quyết định cơ cấu cây trồng

b)

tư liệu sản xuất

c)

. khả năng phát triển nông nghiệp

d)

đối tượng lao động

18.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là

a)

Hàng tiêu dùng và vật nuôi

b)

Cây trồng và hàng tiêu dùng

c)

Máy móc và cây trồng

d)

Cây trồng và vật nuôi

19.

Trang trại không có đặc điểm nào sau đây

a)

Chuyên môn hóa và thâm canh

b)

Sản xuất hàng hóa

c)

Sở hữu cá nhân, thuê mướn lao động

d)

Nhỏ lẻ, đa canh

20.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Trang trại

b)

Vùng nông nghiệp

c)

Hợp tác xã

d)

Nông trường quốc doanh

21.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?

a)

Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

c)

Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ

d)

Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất

22.

Các vật nuôi vốn là

a)

các động vật hoang được con người thuần dưỡng

b)

các loài gia súc gần gủi với con người

c)

. các động vật có trong “Sách Đỏ Việt Nam”.

d)

các loài động vật ở các khu bảo tồn thiên nhiên

23.

Vai trò cơ bản và quan trọng nhất của ngành chăn nuôi là cung cấp

a)

nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.

b)

nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng

c)

gen quý hiếm

d)

nguyên liệu để sản xuất dược phẩm

24.

Để tạo ra nền nông nghiệp bền vững, ngành chăn nuôi cần phải kết hợp với ngành

a)

Dịch vụ nông nghiệp

b)

thủy sản

c)

Trồng trọt

d)

Lâm nghiệp

25.

Nhân tố quan trọng nhất đối với sự phát triển và phân bố chăn nuôi là

a)

hệ thống chuồng trại

b)

thức ăn

c)

nhu cầu của thị trường

d)

dịch vụ thú y.

26.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

trung Tâm công nghiệp

b)

điểm công nghiệp

c)

vùng công nghiệp

d)

. khu công nghiệp tập trung

27.

Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động

b)

nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất

c)

nhằm hạn chề tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra

d)

nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng

28.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?

a)

Có ranh giới rõ ràng, được đặt nơi có vị trí thuận lợi

b)

Đồng nhất với một điểm dân cư

c)

Các xí nghệp, không có mối liên kết nhau

d)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn

29.

Các trung tâm công nghiệp được phân bố ở những nơi:

a)

Giao thông thuận lợi

b)

Thị trường lao động rẻ.

c)

Những thành phố lớn.

d)

Nguồn nguyên liệu phong phú

30.

Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là 

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

31.

Trong các nhóm cây sau, nhóm nào thuộc loại cây lương thực?

a)

cà phê, cao su, hồ tiêu

b)

mía, ca cao, chè

c)

lúa mì, khoai, sắn

d)

cà phê, đậu tương, củ cải đường

32.

Nhân  tố có ảnh hưởng đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là   

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

cơ sở hạ tầng

c)

vị trí địa lí.

d)

dân cư và nguồn lao động

33.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?

a)

B. Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.

b)

Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước

c)

Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi.

d)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

34.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí

b)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

c)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

Thị trường

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành

b)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

c)

Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn

d)

Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ.

36.

. Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?

a)

Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

b)

Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị, góp phần phát triển kinh tế

c)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn

d)

Luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP

37.

Ý nào sau đây không đúng với tính chất tập trung cao độ của công nghiệp?

a)

Tạo ra khối lượng lớn sản phẩm

b)

Cần không gian rộng lớn

c)

Tập trung tư liệu sản xuất.

d)

Thu hút nhiều lao động

38.

Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường

b)

làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng

c)

tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm

d)

tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp

39.

Ý nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

Công nghiệp ngày càng sản xuất ra nhiều sản phẩm mới

b)

Có sự phối hợp giữa nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng.

c)

Sản xuất công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp.

d)

. Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ

40.

Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ

a)

phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên

b)

đất trồng là tư liệu sản xuất

c)

ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

d)

cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động

41.

Các nhóm cây trồng được phân chia thành các cây: lương thực, cây công nghiệp, cây thực phẩm là dựa vào cách phân loại

a)

theo nguồn gốc cây trồng

b)

theo thời gian sinh trưởng

c)

theo giá trị sử dụng

d)

theo chức năng của sản phẩm

42.

Mục đích sử dụng lương thực ở các nước đang phát triển thường là

a)

làm lương thực cho người

b)

hàng hóa xuất khẩu

c)

nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

d)

thức ăn cho chăn nuôi

43.

Loại cây trồng thích hợp với điều kiện sinh thái của vùng thảo nguyên nhiệt đới và ôn đới nóng

a)

Ngô

b)

Lúa gạo

c)

Lúa mì

d)

Kê và cao lương

44.

Trâu được nuôi nhiều ở

a)

các đồng cỏ tươi tốt

b)

trên thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt

c)

các đồng cỏ ở vùng nhiệt đới ẩm

d)

trong các hoang mạc ở miền cận nhiệt đới.

45.

. Loài nào sau đây không phải là thủy sản?

a)

cá basa

b)

Đồi mồi

c)

chim yến

d)

tôm hùm

46.

Điểm giống nhau về vai trò của ngành thủy sản và ngành chăn nuôi là

a)

cung cấp sức kéo cho trồng trọt.

b)

cung cấp phân bón cho trồng trọt

c)

cung cấp nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng cho con người

d)

cung cấp các nguyên tố vi lượng từ biển như iốt, canxi, natri...

47.

Ngoài các đồng cỏ tự nhiên, thức ăn của ngành chăn nuôi hiện nay được lấy nhiều nhất từ

a)

ngành thủy sản

b)

. ngành trồng trọt

c)

phụ phẩm của ngành công nghiệp chế biến

d)

ngành lâm nghiệp

48.

Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện

a)

vthúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất

49.

Điểm giống nhau cơ bản của hai giai đoạn sản xuất công nghiệp là

a)

cùng chế biến nguyên liệu để tạo ra sản phẩm tiêu dùng

b)

cùng tác động vào đối tượng lao động để tạo ra nguyên liệu

c)

đều sản xuất bằng máy móc

d)

đều sản xuất bằng thủ công

50.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khoáng sản       

b)

biển

c)

Khí hậu

d)

rừng

51.

Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của 

a)

. nông nghiệp

b)

giao thông vận tải

c)

các ngành kinh tế

d)

thương mại.

52.

Tính chất hai giai đoạn của ngành sản xuất công nghiệp là do

a)

đối tượng lao động

b)

trình độ lao động

c)

trình độ sản xuất

d)

máy móc, thiết bi      

53.

Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

Thị trường

b)

Dân cư và nguồn lao động

c)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

d)

Đường lối chính sách

54.

Ý nào không phải sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?

a)

Dệt - may, da giày, nhựa

b)

Thịt, cá hộp và đông lạnh

c)

Rau quả sấy và đóng hộp

d)

Sữa, rượu, bia, nước giải khát

55.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than

b)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực

c)

Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí

d)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện

56.

Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây? ( Biết )

a)

Châu Đại Dương

b)

Bắc Mĩ.

c)

Châu Âu

d)

Trung Đông

57.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho ( Biết )

a)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

b)

nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

c)

nhà máy chế biến thực phẩm.

d)

vvnhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân

58.

Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia? ( Biết )

a)

Mangan

b)

Than

c)

sắt

d)

Dầu mỏ

59.

Hình thức nào là hình thức phổ biến nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hiện nay?

a)

Nông trường quốc doanh

b)

Trang trại

c)

Vùng nông nghiệp

d)

Hợp tác xã

60.

Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp ?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến

c)

Tạo việc làm cho người lao động

d)

Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ