Worksheets11과: 전화
Total questions: 8
Worksheet time: 17mins
1.
Sử dụng ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu sau: 오후에 시간이 있어서 아마 친구와 ....(쇼핑하다)
쇼핑을 거예요
쇼핑할 까요?
쇼핑하야 돼요
쇼핑할 거예요
Sử dụng ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu sau: 저는 김치전을 먹고 싶어서 우리 엄마가 .....( 만들다)
만들어 줬어요
만들고 싶어요
만들 거예요
만드세요
Dịch câu sau sang tiếng Hàn: Xin hãy chuyển máy cho anh Ji Min giúp tôi.
지민 씨가 전화를 바꿀 게요
지민 씨에게 전화 좀 바꿔 주세요
지민 씨를 전화 바꿀 거예요
지민 씨에게 전화 좀 바꿔야 돼요
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 선생님, 숙제를 열심히 할 게요.
Tôi phải làm bài tập chăm chỉ
Cô giáo, tôi định làm bài tập chăm chỉ
Cô giáo ơi, tôi sẽ làm bài tập chăm chỉ
Cô giáo ơi, tôi đã làm bài tập rất đều đặn
Từ nào đồng nghĩa với từ sau: 전화하다
전화를 걸다
전화를 끊다
전화를 받다
전화가 오다
Từ nào đồng nghĩa với từ sau: 핸드폰
통화 중
휴대잔화
핸드전화
휴대전화
Tìm từ trái nghĩa với từ sau: 국내 전화
인터넷 전화
국제 전화
집 전화
공중 전화
Cách đọc số điện thoại nào sau đây là sai: 010-8467-1407
공일공 팔사육칠 일사공칠
공일공의 팔사육칠 천사백칠
공일공 팔천사백육십칠 천사백칠
공일공의 팔사육칠의 일사공칠
