wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHÓM 5

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Sức lao động là:

a)

Toàn bộ thể lực và trí lực trong một người, được vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó.

b)

Khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất.

c)

Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải.

d)

Toàn bộ thể lực và trí lực trong một người, được vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó; là Khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất.

2.

Công thức chung của tư bản:

a)

T – H – T'

b)

H – T – H

c)

T– T – H

d)

H – H – T

3.

Tư bản bất biến và tư bản khả biến thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản hàng hoá

d)

Tư bản lưu thông

4.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản tiền tệ

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản ứng trước

5.

Tư bản bất biến là:

a)

Tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao.

b)

Là tư bản cố định.

c)

Tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.

d)

Tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm.

6.

Tư bản lưu động là:

a)

Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu…

b)

Tham gia từng phần vào sản xuất.

c)

Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất.

d)

Cả 3 đáp án trên.

7.

Tư bản cố định là:

a)

Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc…

b)

Tư bản cố định là tư bản bất biến.

c)

Giá trị của nó được chuyển ngay một lần và toàn bộ vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất.

d)

Bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái SLĐ, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phụ liệu.

8.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) là để biết:

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.

b)

Nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng.

d)

Tốc độ chu chuyển tư bản.

9.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?

a)

Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư.

b)

Cả c và v có vai trò như nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư.

d)

Tư bản bất biến (c) là điều kiện còn tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư.

10.

Chọn ý KHÔNG ĐÚNG về các cặp phạm trù tư bản:

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc của giá trị thặng dư.

b)

Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động là tư bản khả biến.

c)

Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng vào sản phẩm.

d)

Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến, tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động.