wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tviet tong hop

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

2.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Bốn nàng tiên trong câu chuyện tượng trưng cho điều gì?

a)

Cho bốn loại trái cây ngon nhất trong năm.

b)

Cho bốn loại hoa lá trong năm.

c)

Cho bốn mùa trong năm.

3.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Vì sao thiếu nhi lại thích mùa Thu nhất?

a)

Vì mùa Thu có bưởi, có Tết Trung Thu.

b)

Vì mùa Thu bầu trời xanh, không khí mát lành.

c)

Vì mùa Thu các em được nghỉ học.

4.

Dòng nào nói lên đúng nội dung, ý nghĩa của Chuyện bốn mùa?

a)

Ngày hội đầu năm của các nàng tiên thật vui vẻ và ấm áp.

b)

Mùa nào trong năm cũng đẹp tươi và rực rỡ.

c)

Cả bốn mùa đều mang vẻ đẹp riêng và cùng góp ích cho cuộc sống.

5.

Một năm gồm có mấy mùa ?

a)

1 mùa.

b)

3 mùa.

c)

4 mùa.

d)

5 mùa.

6.

Một năm gồm có bao nhiêu tháng ?

a)

10 tháng.

b)

12 tháng.

c)

13 tháng.

d)

14 tháng.

7.

Câu hỏi Khi nào ? được dùng để hỏi về điều gì ?

a)

Để hỏi về thời gian.

b)

Để hỏi về đặc điểm.

c)

Để hỏi về tính chất.

d)

Để hỏi về nguyên nhân.

8.

Câu hỏi "Ở đâu ?" để hỏi về thông tin gì ?

a)

Thời gian.

b)

Đặc điểm.

c)

Địa điểm.

d)

Nguyên nhân.

9.

Mùa xuân bắt đầu và kết thúc vào tháng nào ?

a)

Bắt đầu vào tháng 4, kết thúc vào tháng 6.

b)

Bắt đầu vào tháng giêng, kết thúc vào tháng 3.

c)

Bắt đầu vào tháng 7, kết thúc vào tháng 9.

10.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

11.

Điền: c hay k

a)

c

b)

k

12.

Điền: ng hay ngh

a)

ng

b)

ngh

13.

Điền: am hay ap

a)

ap

b)

am

14.

Từ nào dưới đây chỉ người?

a)

chú cánh cam

b)

bà ngoại

c)

xe máy

d)

hạt gạo

15.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của học sinh?

a)

bay

b)

lặn

c)

viết

d)

học sinh

16.

Từ " vồ mồi" là hoạt động của:

a)

người

b)

con vật

c)

đồ vật

d)

cây cối

17.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả

a)

hoa lan

b)

hoa lang

c)

con ngan

18.

Từ nào viết đúng

a)

sắp xếp

b)

xắp xếp

c)

xắp sếp

d)

sắp sếp

19.

Sắp xếp các tiếng thành 1 câu hoàn chỉnh: Tôi/Trinh/là/tên

a)

Tôi tên là Trinh.

b)

Trinh là tôi tên.

c)

Tên tôi Trinh là.

d)

Là Trinh tên tôi.

20.

Đàn cá đang bơi. Từ chỉ hoạt động là?

a)

đàn cá

b)

bơi

c)

đang

21.

Từ nào là từ chỉ màu sắc?

a)

long lanh

b)

trong vắt

c)

xanh ngắt

d)

mênh mông

22.

....à trống

a)

gh

b)

ng

c)

g

23.

V..... gạch đỏ

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

ên

24.

....ải thích. Em chọn r,d hay gi ?

a)

gi

b)

d

c)

r

25.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống?

a/ …. đạp ( se / xe )

b/ nụ …. ( xen / sen )

a)

A. xe / sen

b)

B. se/ xen

c)

C. se / sen

d)

D. xe/ xen

26.

Âm gh/ngh/k được ghép với những âm nào?

a)

i

b)

e

c)

ê

d)

i,e,ê

27.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

28.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

vải thiều

b)

vải thìu

c)

vải thều

29.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: lâu đài

a)
b)
c)
30.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

31.

Hãy sắp xếp các từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh:

luyện tập/ Em/ thể thao/ ngày /mỗi

a)

Em luyện tập mỗi ngày thể thao

b)

thể thao mỗi ngày luyện tập

c)

Em luyện tập thể thao mỗi ngày

32.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

33.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

34.

Chú công nhân kh...… vác thùng hàng.

a)

uân

b)

uyên

c)

uyêt

35.

Một năm gồm có mấy mùa ?

a)

1 mùa.

b)

3 mùa.

c)

4 mùa.

d)

5 mùa.

36.

Một năm gồm có bao nhiêu tháng ?

a)

10 tháng.

b)

12 tháng.

c)

13 tháng.

d)

14 tháng.

37.

Mùa nào lạnh nhất trong năm ?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

38.

Đây là gì ?

a)

Mặt chời

b)

Mặt trời

c)

Mặt trăng

d)

Không biết

39.

Điền vào chỗ chấm

Bàn ....ân

a)

ch

b)

tr

40.

điền vào chỗ chấm

Mặt ....ăng

a)

tr

b)

ch

c)

r

d)

gi

e)

d

41.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm:

....ò chơi

a)

tr

b)

ch

42.

Đây là gì ?

a)

Mặt chời

b)

Mặt trời

c)

Mặt trăng

d)

Không biết

43.

Thứ gì dùng để

Xem hôm nay có những tiết học nào?

a)

Tờ lịch

b)

Bức tranh

c)

Thời khóa biểu

d)

Máy tính

44.

Điền vào chỗ chấm

Bàn ....ân

a)

ch

b)

tr

45.

Tất cả các môn học

Xếp hàng theo từng ô

Giúp cho bạn biết được

Sách vở cho mỗi giờ

Là gì?

a)

Sách vở

b)

Hộp bút

c)

Thời khóa biểu

d)

Điện thoại

46.

điền vào chỗ chấm

Mặt ....ăng

a)

tr

b)

ch

c)

r

d)

gi

e)

d

47.

Nếu không có thời khóa biểu, em sẽ gặp khó khăn gì?

a)

Không xem được hôm nay học môn gì

b)

Không làm sao

c)

Vẫn xem được hôm nay học gì

d)

Không cần xem

48.

Các từ :

Đọc sách, ăn trưa, tập thể dục, viết bài, học bài

là từ chỉ gì?

a)

Sự vật

b)

Động vật

c)

Hươu cao cổ

d)

Hoạt động

49.

Em dùng thời khóa biểu để làm gì?

a)

Để xem hôm nay học môn gì

b)

Để ngắm

c)

Để cho đẹp

d)

Để làm nháp

50.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

51.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

52.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

53.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

54.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

55.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thầm...........

a)

kính

b)

kín

56.

Đây là con gì?

a)

Đây là con dơi.

b)

Đây là con giơi.

c)

Đây là con doi.

d)

Đây là con rơi

57.

Điền phụ âm còn thiếu vào chỗ trống :


Đây là con ...un

(a)  

58.

Đâu là đáp án đúng?

a)

Đây là con dùa.

b)

Đây là con rùa.

c)

Đây là con giùa

d)

Đây là con rua

59.

Những từ nào dưới đây chỉ tình cảm của người thân trong gia đình?

a)

yêu thương, học hành

b)

quan tâm, chăm sóc

c)

đùm bọc, chói chang

d)

chăm sóc, chăm chỉ

60.

Từ nào sau đây không phải là từ chỉ sự vật?

a)

Cây thông

b)

Con mèo

c)

thân yêu

d)

cô giáo

61.

Từ nào chỉ hoạt động?

A. ngôi trường

B. cánh hoa

C. đọc bài

D. bàn ghế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Từ nào chỉ đồ dùng học tập của học sinh?

a. Tờ lịch.

b. Vở.

c. Cành hoa.

d. Hạt lúa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Từ nào không phải từ chỉ hoạt động của học sinh?

a)

chào

b)

học

c)

dạy

d)

đáp

64.

Từ nào không phải từ chỉ hoạt động của học sinh?

a)

chào

b)

học

c)

dạy

d)

đáp

65.

Những từ nào sau đây chỉ người?

a)

Cô giáo, em Na

b)

cặp sách, gấu bông

c)

con mèo, bàn ghế

d)

viên bi, quyển sách

66.

Từ nào sau đây chỉ hoạt động của giáo viên?

a)

Giơ tay

b)

xếp hàng

c)

phát biểu

d)

chấm bài

67.

Con bò có mấy chân?

a)

hai

b)

ba

c)

bốn

68.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Con sâu

b)

cá trép

c)

Con châu

d)

Con óc

69.

Sắp xếp tên các bạn theo đúng thứ tự chữ cái. (1) Sơn; (2) Xuân; (3) Quân; (4) Vân

a)

(3) -(1) - (4) - (2)

b)

(3) -(2) - (4) - (1)

c)

(2) -(4) - (1) - (3)

d)

(3) -(1) - (2) - (4)

70.

Từ nào sau đây chỉ đặc điểm?

a)

Con diều

b)

khuôn mặt

c)

mượt mà

d)

bầu trời

71.

Tên riêng nào dưới đây viết chưa đúng?

a)

Nguyễn Ngọc anh

b)

Phạm Hồng Đào

c)

Hoàng Văn Cường

d)

Lê Gia Huy

72.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống?

Mặt ....ời mọc rồi lặn

a)

ch

b)

tr

c)

gh

d)

ph

73.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

học bài

b)

quét nhà

c)

cái bàn

d)

nhảy dây

74.

Tìm các từ chỉ hoạt động?

a)

nhảy dây, đọc sách.

b)

cầu trượt, đá cầu.

c)

quyển vở, bàn ghế.

d)

cái ghế, trốn tìm.

75.

những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

chân chời, vầng trán.

b)

bấp bênh, vầng trăng.

c)

quả bắp, cầu chượt.

d)

cây trổi, lâu chùi.

76.

Sắp xếp các từ sau vào nhóm thích hợp? tác giả, cuốn sách, bìa sách.

a)

từ ngữ chỉ người, chỉ vật.

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động.

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm.

d)

Từ ngữ chỉ hiện tượng.

77.

Những từ nào dưới đây chỉ cảm xúc?

a)

Vui sướng, phấn khởi.

b)

Ngạc nhiên, nổi tiếng.

c)

Vui sướng, nổi tiếng.

d)

Phấn khích, chăm chỉ.

78.

Điền vào dấu ... để được câu thành ngữ:

Mật ngọt chết ......

a)

muỗi

b)

ve

c)

ruồi

d)

người

79.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả:

a)

Gia đình

b)

Cặp ra

c)

Ra trắng

80.

Bộ phận gạch chân trong câu : "Ngoài đường, người và xe đi lại tấp nập." trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Khi nào?

b)

Ở đâu?

c)

Ai làm gì?

81.

Trả lời câu hỏi sau:

"Bà con nông dân trồng lúa để làm gì?

a)

Để lấy gạo ăn.

b)

Bà con nông dân trồng lúa để lấy gạo ăn.

c)

Bà con nông dân trồng lúa để làm bóng mát.

82.

Hãy chọn đúng thứ tự các mùa trong năm

a)

Mùa Đông, mùa Thu, mùa Xuân, Mùa Hạ.

b)

Mùa Xuân, mùa Thu, mùa Đông, mùa Hạ.

c)

Mùa Xuân, mùa Hạ, mùa Thu, mùa Đông.

d)

Mùa Thu, mùa Đông, mùa Hạ, mùa Xuân.

83.

Trong câu:

"Bạn mai là học sinh trường hà nội."

Từ nào là tên riêng phải viết hoa?

a)

Bạn Mai

b)

Mai, Hà Nội

c)

Mai, Hà nội

d)

Hà Nội

84.

Điền từ thích hợp vào dấu ... :

Thiếu nhi Việt Nam vô cùng … Bác Hồ.

a)

biết ơn

b)

thích

c)

học hỏi

85.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu thơ sau:

Bụi tre già không ngủ

Đưa võng ru măng non

a)

ngủ

b)

đưa, ru

c)

ngủ, ru

d)

ngủ, đưa, ru

86.

Tìm từ trái nghĩa với từ: nhanh nhẹn

(a)  

87.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau:

"Hạt đỗ con ngủ vùi trong lớp đất êm ái."

a)

hạt đỗ con

b)

ngủ vùi

c)

đất

d)

êm ái

88.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu:

" Vì còn nhỏ tuổi Trần Quốc Toản không được dự bàn việc nước."

a)

Vì sao Trần Quốc Toản không được dự bàn việc nước?

b)

vì sao Trần Quốc Toản không được dự bàn việc nước.

c)

Khi nào Trần Quốc Toản không được dự bàn việc nước?

89.

Bộ phận gạch chân trong câu "Chú bò con dụi mõm vào chân anh Hồ Giáo để làm nũng." trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Khi nào?

b)

Vì sao?

c)

Làm gì?

d)

Thế nào?

90.

Tìm trong câu sau bộ phận trả lời cho câu hỏi "cái gì" :

"Trên đồi, những bông hoa sim nở thành từng chùm tím ngắt."

a)

những bông hoa sim

b)

nở thành từng chùm

c)

tím ngắt

d)

trên đồi

91.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau:

Nếu nhắm mắt nghe bà kể chuyện

Sẽ được nhìn thấy các bà tiên

a)

mắt, bà

b)

bà, bà tiên

c)

mắt, bà, bà tiên

92.

Tìm từ viết sai chính tả trong các từ dưới đây:

a)

Gà chống

b)

Trống trường

c)

Chống bão