wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tense

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Động từ quá khứ của “go” là (a)  

2.

Động từ quá khứ của “watch” là ....

a)

watched

b)

wotch

c)

watches

3.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
4.
They .......... three children.
a)
has
b)
have
c)
having
5.
She ................. play tennis.
a)
do
b)
don't
c)
doesn't
6.

Đâu là mẫu câu khẳng định ở thì tương lai đơn?

a)

S + V/Vs/Ves.

b)

S + have/ has + Ved.

c)

S + is/am/are +

V-ing.

d)

S + will + V.

7.

Từ nào luôn xuất hiện ở thì tương lai đơn?

a)

be

b)

do

c)

will

d)

should

8.

Đâu là mẫu câu phủ định ở thì tương lai đơn?

a)

S + will not + V.

b)

S + won't + V.

c)

S + didn't + V.

d)

S + will not + be + Ving.

9.

Miêu tả hành động bắt đầu trong quá khứ và để lại kết quả ở hiện tại.

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại hoàn thành

10.

"They took us to school." là câu thì:

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn

11.

"S + have/has + Vp2 + O." là cấu trúc của thì:

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Hiện tại đơn

c)

Tương lai đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn

12.

Chọn các dấu hiệu của thì "Hiện tại hoàn thành"

a)

for a long time

b)

in ten years

c)

lately

d)

ever

13.

Dạng nghi vấn của thì HTĐ:

a)

S + don't/ doesn't + V.

b)

Do/ Did + S + V?

c)

Does/ Do + S + V?

d)

S + do/ does + V?

14.

Cấu trúc của thì Quá khứ hoàn thành là:

a)

S+ have/ has + V-ed.

b)

S+ had + V-ed.

c)

S + was/ were + V-ing.

d)

S+ didn't + V.

15.

Chọn từ có đuôi -ed được phát âm khác so với các từ còn lại:

a)

delivered

b)

organized

c)

replaced

d)

obeyed

16.

Chọn từ có đuôi -ed được phát âm khác so với các từ còn lại:

a)

recommended

b)

waited

c)

handed

d)

designed

17.

Before I ___________ him, I ________________ a lot about his story. ( meet/ know)

a)

met- had known

b)

had met- knew

c)

was meeting- had known

d)

met- knew

18.

Các dấu hiệu nhận biết của Quá khứ hoàn thành

a)

Before, by the time, after, when

b)

always, usually, sometime, often, never

c)

last, yesterday, ago

d)

when, since, for, yet

19.

Jenny went shopping after she _____________ (have) her money back.

a)

have had

b)

had had

c)

has have

d)

had have

20.

Chủ ngữ I đi với tobe ....?

a)

IS

b)

WAS

c)

AM

d)

ARE

21.

Chủ ngữ WE/ YOU/ THEY đi với tobe ....?

a)

IS

b)

BEEN

c)

AM

d)

ARE

22.

Câu sau đây đúng hay sai?

" He are learning English with his teacher "

a)

ĐÚNG

b)

SAI