Font size
WorksheetsTense
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Động từ quá khứ của “go” là (a)
Động từ quá khứ của “watch” là ....
watched
wotch
watches
Đâu là mẫu câu khẳng định ở thì tương lai đơn?
S + V/Vs/Ves.
S + have/ has + Ved.
S + is/am/are +
V-ing.
S + will + V.
Từ nào luôn xuất hiện ở thì tương lai đơn?
be
do
will
should
Đâu là mẫu câu phủ định ở thì tương lai đơn?
S + will not + V.
S + won't + V.
S + didn't + V.
S + will not + be + Ving.
Miêu tả hành động bắt đầu trong quá khứ và để lại kết quả ở hiện tại.
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại hoàn thành
"They took us to school." là câu thì:
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
"S + have/has + Vp2 + O." là cấu trúc của thì:
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại đơn
Tương lai đơn
Hiện tại tiếp diễn
Chọn các dấu hiệu của thì "Hiện tại hoàn thành"
for a long time
in ten years
lately
ever
Dạng nghi vấn của thì HTĐ:
S + don't/ doesn't + V.
Do/ Did + S + V?
Does/ Do + S + V?
S + do/ does + V?
Cấu trúc của thì Quá khứ hoàn thành là:
S+ have/ has + V-ed.
S+ had + V-ed.
S + was/ were + V-ing.
S+ didn't + V.
Chọn từ có đuôi -ed được phát âm khác so với các từ còn lại:
delivered
organized
replaced
obeyed
Chọn từ có đuôi -ed được phát âm khác so với các từ còn lại:
recommended
waited
handed
designed
Before I ___________ him, I ________________ a lot about his story. ( meet/ know)
met- had known
had met- knew
was meeting- had known
met- knew
Các dấu hiệu nhận biết của Quá khứ hoàn thành
Before, by the time, after, when
always, usually, sometime, often, never
last, yesterday, ago
when, since, for, yet
Jenny went shopping after she _____________ (have) her money back.
have had
had had
has have
had have
Chủ ngữ I đi với tobe ....?
IS
WAS
AM
ARE
Chủ ngữ WE/ YOU/ THEY đi với tobe ....?
IS
BEEN
AM
ARE
Câu sau đây đúng hay sai?
" He are learning English with his teacher "
ĐÚNG
SAI
