wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

future simple and future continuous

Total questions: 15

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

They ________ at midnight

a)

will be sleeping

b)

will were sleeping

c)

will been sleeping

d)

will being sleeping

2.

Dạng thức của thì tương lai tiếp diễn

a)

S+ WILL BE + V-ING

b)

S+ WON'T BE + V-ING

c)

S + WILL NOT BE + V-ING

d)

tất cả đều đúng

3.

Cách dùng của thì tương lai tiếp diễn ( chọn các ý đúng- nhiều hơn 1 ý đúng)

a)

Diễn tả hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai

b)

Để hoạch định cho những việc được trông thấy đang xảy ra trong tương lai.

c)

Hành động có dự định trước trong tương lai gần.

d)

tất cả đều sai

4.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: An hour from now (1 tiếng nữa), tonight at … (tối nay lúc…giờ), at this time tomorrow (giờ này ngày mai), at this time next week/month/year (giờ này tuần/tháng/năm sau)…

b)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: tomorrow , next year, next month, next year....

c)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: last year, in 1999, last week....

5.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn là gì?

a)

Diễn tả một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra ở một thời điểm cụ thể hay một khoảng thời gian trong tương lai.

b)

Diễn tả một hành động, sự việc đang xảy ra trong tương lai thì có một hành động, sự việc khác xen vào.

c)

Diễn tả một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai đã có trong lịch trình, thời gian biểu định trước.

d)

tất cả các đáp án trên

6.

This time next month, ______ in Canada.

a)

you 'll be rock climbed

b)

you'll be rock climbing

7.

When my mother gets home, I__________ my dinner

a)

Will be having

b)

Will have

c)

Will have had

d)

Will having

8.

What ______at 11 o´clock tonight?

a)

will you have done

b)

will you have been done

c)

will you be doing

9.

What ........... (be) your favourite food?

a)

is

b)

are

c)

will be

d)

was

10.

dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn:

a)

At this/ that + time/ moment + khoảng thời gian trong tương lai

b)

at + thời gian cụ thể trong tương lai

c)

When + mệnh đề chia thì hiện tại đơn

d)

by the time

11.

When she ................(return), he will be sleeping in his room.

a)

returns

b)

will return

c)

return

d)

returned

12.

We _____ get there until after dark.

a)

will

b)

will not

c)

won't

d)

will not be

13.

This time next week I ___________________ (lie) on a beach in Miami.

a)

will lie

b)

am going to lie

c)

will be lying

14.

What ___________ you __________ (do) in ten years’ time?

a)

will, do

b)

are, going to do

c)

will, have done

d)

will, be doing

15.

Oh great! That meeting after work's been canceled. I ____ to that yoga class instead.

a)

am going to go

b)

will go

c)

will be going to