WorksheetsBÀI TẬP TOÁN TUẦN 28
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
Số lớn nhất trong các số 83 189, 83 579, 83 581, 83 729 là:
83 729
83 581
83 579
83 189
Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là:
99 999
99 998
99 997
99 996
Giá trị của x thỏa mãn 47 x82 < 47 119 là:
x = 0
x = 1
x = 2
x = 3
Một hình chữ nhật có chiều dài 2dm, chiều rộng 2cm. Chu vi hình chữ nhật là:
22cm
44cm
22dm
44dm
Số 34805 được đọc là:
Ba mươi tư nghìn tám trăm linh năm
Ba trăm bốn mươi tám nghìn không trăm linh năm
Ba mươi tư nghìn tám trăm năm mươi
Ba mươi tư nghìn không trăm tám lăm
Số lẻ lớn nhất có năm chữ số khác nhau là:
99999
98675
98765
98567
Cho A = 38abc và B = abc + 3805, so sánh A và B:
Không thể so sánh được
A > B
A < B
A = B
Số nào được đọc là: Bảy mươi nghìn tám trăm
70080
70800
70008
78000
Số lẻ liền sau số 38905 là số nào ?
38906
38903
38904
38907
Từ các chữ số 3, 5, 6, 8, 0 số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau được tạo thành là:
35680
35608
35068
30568
Số chẵn lớn nhất có năm chữ số là:
10000
99998
99988
98756
Cho A = 5abcd, B = abcd + 5784. Hãy so sánh A và B
A > B
A < B
A = B
Không so sánh được
Chọn tất cả các cách đọc số 45 502 đúng
Bốn mươi lăm nghìn năm trăm.
Bốn mươi lăm nghìn năm trăm linh hai.
Bốn mươi lăm nghìn năm trăm lẻ hai.
Bốn mươi lăm nghìn năm trăm hai.
Số 67481 được viết thành tổng là:
60000 + 7000 + 40 + 800 + 1.
10000 + 8000 + 400 + 70 + 6.
6 + 7 + 4 + 8 + 1
60000 + 7000 + 400 + 80 + 1.
Chọn các đáp án đúng trong các câu sau:
Số liền sau số 88 400 là số 88 401
Số liền sau số 88 400 là số 88 401
Số gồm 6 chục nghìn, 4 nghìn, 5 trăm, 8 chục và 7 đơn vị viết là 64 587.
Số 36 817 gồm 6 chục nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 1 chục và 7 đơn vị.
Số 33 482 đọc là
ba ba bốn tám hai.
ba mươi ba bốn trăm tám mươi hai.
ba mươi ba nghìn bốn trăm tám mươi hai.
ba ba nghìn bốn tám hai.
Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là:
12345
10234
12034
10001
Chọn tất cả các cách đọc số 68 406 đúng.
Sáu mươi tám nghìn bốn trăm.
Sáu mươi tám nghìn bốn trăm linh sáu.
Sáu mươi tám nghìn bốn trăm sáu.
Sáu mươi tám nghìn bốn trăm lẻ sáu.
Điền số vào chỗ trống:
20 219,..... , 20 419,..... , 20 619.
20319; 20519
20220; 20420
20229; 20429
20219; 20419
Các câu dưới đây câu nào sai?
Số liền trước số 40 000 là số 30 000.
Số 25 764 gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn, 7 trăm, 6 chục và 4 đơn vị.
Số gồm 5 chục nghìn, 3 nghìn, 7 trăm, 4 chục và 8 đơn vị viết là 53 748.
Số liền sau số 11 700 là số 11 701.
