Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP QUIZ KHCN

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Khách hàng tự đăng ký eMB online thực hiện như thế nào?
a)
Khách hàng tự đăng ký eMB online chỉ cần tải app và bấm vào mục đăng ký, điền đầy đủ thông tin, chụp CMT mặt trc mặt sau, chụp chân dung mặt để đăng ký--> Ngân hàng mặc định là gói dangkyonline
b)
KH chỉ cần tải App là có thể dùng được
c)
Các đáp án đều đúng
d)
Các đáp án đều sai
2.
Điểm khác biệt giữa emb và app?
a)
App đang được miễn phí chuyển tiền trọn đời và được dùng digital otp;<br /> EMB chuyển tiền qua link Web (Phí trong bank 3.300K ngoài bank 11.000K)
b)
EMB không có tính năng như trên app như: vay siêu nhanh thẻ tín dụng, vay thấu chi stk, rút tiền qua app…
c)
Đáp án 1 và 2
d)
Các đáp án đều sai
3.
Trên APP MBBANK, Bạn có thể chuyển tiền từ tài khoản thanh toán sang tài khoản giao dịch chứng khoán của công ty nào?
a)
Công ty cổ phần chứng khoán MB (MBS)
b)
Công ty chứng khoán SSI
c)
Công ty chứng khoán VNDriect
d)
Công ty chứng khoán Bảo Việt
4.
Trên APP MBBANK, SP tiết kiệm cố định cho phép khách hàng được mở tối đa bao nhiêu tài khoản?
a)
1 tài khoản
b)
10 tài khoản
c)
50 tài khoản
d)
Không giới hạn
5.
Trên APP MBBANK, dịch vụ thẻ cho phép KH thực hiện những tính năng gì ?
a)

1. Đóng/mở chi tiêu internet;. Mở/Khóa/Kích hoạt thẻ

b)

1. Vay siêu nhanh từ thẻ tín dụng;. Trả nợ thẻ tín dụng

c)

1. Lịch sử giao dịch thẻ. Hạn mức giao dịch

d)
Tất cả đáp án trên
6.
Trên APP MBBANK, tính năng rút tiền ATM cho phép Khách hàng rút tiền ở những cây ATM của Ngân hàng nào?
a)
MB
b)
VCB
c)
Trong liên minh thẻ - Napas
d)
Tất cả đáp án trên
7.
Trên APP MBBANK, SP tiết kiệm tích lũy (trên app) quy định số tiền gửi thêm mỗi lần là
a)
Tối thiểu 10.000 VNĐ <br />Tối đa 500.000.000 VNĐ
b)
Tối thiểu 1.000.000 VNĐ<br />Tối đa 500.000.000 VNĐ
c)
Tối thiểu 50.000 VNĐ<br />Tối đa không giới hạn
d)
Không giới hạn
8.
Trên APP MBBANK, SP tiết kiệm số cho phép khách hàng gửi số tiền tối đa là:
a)
500.000.000 VNĐ
b)
1.000.000.000 VNĐ
c)
2.000.000.000 VNĐ
d)
Không giới hạn
9.
Hiện nay trên APP MBBank cho phép chuyển tiền theo hình thức nào?
a)
1. Chuyển tiền qua số tài khoản<br />2. Chuyển tiền qua số thẻ
b)
1. Chuyển tiền qua số tài khoản<br />2. Chuyển tiền qua số thẻ<br />3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động
c)
1. Chuyển tiền qua số tài khoản<br />2. Chuyển tiền qua số thẻ<br />3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động (trong MB)<br />
d)
1. Chuyển tiền qua số tài khoản<br />2. Chuyển tiền qua số thẻ<br />3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động<br />4. Chuyển tiền qua Chứng minh thư
10.
Hiện nay, dịch vụ nào chưa cung cấp trên APP MBBank?
a)
Thanh toán hóa đơn khách sạn, máy bay
b)
Thanh toán hóa đơn điện, nước, viễn thông
c)
Chơi game
d)
Đặt lịch Spa
11.
Trên APP MBBANK, MB đang thực hiện cung cấp các sản phẩm vay tiêu dùng nào?
a)
1. Vay cầm cố sổ tiết kiệm;<br />2. Vay lương CBNV;
b)
1. Vay siêu nhanh không TSBĐ<br />2. Vay siêu nhanh từ thẻ tín dụng
c)
1. Vay mua tài sản
d)
Tất cả các câu trên
12.
Đối với tính năng rút tiền qua app, bạn được rút tối đa bao nhiêu tiền một lần?
a)
10 triệu
b)
20 triệu
c)
25 triệu
d)
30 triệu
13.
App MB có thể thanh toán qua mã QR đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Các lợi ích của phát triển APP
a)
Tăng CASA
b)
Tăng huy động
c)
Tăng thu dịch vụ
d)
Tăng bán chéo
15.
Tiện ích của thanh toán qua VietQR trên App đó là:
a)
Chuyển khoản nhanh MB24/7
b)
Phù hợp KHCN, hộ kinh doanh
c)
Hộ kinh doanh không mất phí duy trì VietQR
d)
Tính năng thanh toán qua QR động không cần nhập số tiền hay nội dung giao dịch.
16.
Nhận định nào sau đây là không chính xác
a)
Gửi tiết kiệm online trên App MB Bank mọi nơi, chỉ từ 500.000 đồng (TK tích lũy) với lãi suất hấp dẫn, cao hơn lên đến 0.2% so với gửi tại quầy. Thao tác đơn giản, nhanh chóng thuận tiện.
b)
Gửi tiết kiệm online trên App MB Bank mọi nơi, chỉ từ 50.000 đồng (TK tích lũy) với lãi suất hấp dẫn, cao hơn lên đến 0.2% so với gửi tại quầy. Thao tác đơn giản, nhanh chóng thuận tiện. Khi cần có thể tất toán hoặc vay online sổ tiết kiệm
c)
Gửi tiết kiệm online trên App MB Bank mọi nơi, mọi mệnh giá, mọi loại tiền, với lãi suất hấp dẫn, cao hơn lên đến 0.2% so với gửi tại quầy. Thao tác đơn giản, nhanh chóng thuận tiện. Khi cần có thể đến bất kỳ trụ sở MB để vay cầm cố tại quầy
d)
Gửi tiết kiệm online trên App MB Bank mọi nơi, chỉ từ 50.000 đồng. Thao tác đơn giản, nhanh chóng thuận tiện.
17.
App MB phù hợp với đối tượng KH nào sau đây?
a)
Phân khúc KHCN thông thường (tệp mass) thuộc Khối NHS/KHCN và KHCN VIP
b)
KH hiện tại đã sử dụng eMB nhưng chưa kích hoạt APP
c)
Tệp KH Payroll
d)
Phân khúc KH Doanh nghiệp vừa và nhỏ
18.
Tính năng nổi bật trên App MB đó là "Kết nối thành viên" thể hiện thông qua:
a)
Ứng dụng cho phép khách hàng kết nối các tài khoản thành viên trong gia đình
b)
Giúp lập kế hoạch và quản lý chi tiêu tài chính ngay trên app
c)
Tiện lợi trong khía cạnh quản lý thời gian và tài sản trong cuộc sống
d)
cho phép khách hàng kết nối các tài khoản của nhóm bạn bè khách hàng
19.
Khi phát triển App thành công cho khách hàng, CASA mang lại thể hiện qua đâu?
a)
Qua số tiền mà khách hàng chuyển/ nộp mở sổ tiết kiệm không kỳ hạn
b)
Qua số tiền mà khách hàng trả cho việc mở tài khoản
c)
Qua số tiền mà khách hàng chuyển/ nộp vào tài khoản thanh toán của khách hàng
d)
Qua số tiền mà Khách hàng sẽ trả cho ngân hàng liên quan đến các khoản phí thu dịch vụ NH điện tử
20.
Khi phát triển App thành công cho khách hàng, các sản phẩm Bạn có thể bán chéo là?
a)
Huy động vốn
b)
Vay cầm cố sổ tiết kiệm
c)
Thẻ
d)
Tài khoản số đẹp
21.
Hạn mức chuyển tiền các gói Ebanking của khách hàng nhằm:
a)
Giới hạn hạn mức chuyển tiền giữa các tài khoản của cùng 1 khách hàng
b)
Giới hạn hạn mức chuyển tiền trong cùng hệ thống
c)
Giới hạn hạn mức chuyển tiền liên ngân hàng (citad, Napas)
d)
Giới hạn hạn mức chuyển tiền qua MBS
22.
Phân loại theo mục đích thì hiện tại MB có những tài khoản nào?
a)
Tài khoản thông thường, tài khoản chuyên dùng và tài khoản có mục đích
b)
Tài khoản dùng chung, tài khoản cá nhân, tài khoản tổ chức
c)
Tài khoản nội tệ, tài khoản ngoại tệ
d)
Tài khoản thanh toán và tài khoản giải ngân
23.
Số lượng chủ tài khoản dùng chung tối đa là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Không giới hạn
24.
Số lượng chủ tài khoản dùng chung tối thiểu là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Không giới hạn
25.
Hồ sơ mở tài khoản cá nhân bao gồm
a)
CMTND, Căn cước, CMT quân đội, hộ chiếu, giấy phép thành lập hộ kinh doanh…còn hiệu lực
b)
Cá nhân ở nước ngoài: xác minh thông tin KH thông qua ngân hàng đại lý hoặc bên trung gian
c)
Văn bản chứng minh người giám hộ, đại diện pháp luật, ủy quyền.
d)
Đăng ký thông tin kiêm hợp đồng mở tài khoản KHCN
26.
Đối tượng mở tài khoản Cá nhân là?
a)
Khách hàng cá nhân
b)
Hộ gia đình
c)
Hộ kinh doanh
d)
Tất cả đáp án trên
27.
Những nhận định nào sau đây là đúng?
a)
KHCN chọn tài khoản thanh toán linh hoạt dãy số theo các định dạng (Vs đến V6)
b)
Tài khoản KH cá nhân do MB chỉ định
c)
KH Chọn TK số đẹp theo sở thích, mở tài khoản theo mục đích
d)
Đáp án 1 &3
28.
Khách hàng có thể thay đổi thông tin tài khoản hoặc tất toán tài khoản ở đâu?
a)
Chỉ thực hiện tại MB chi nhánh mở tài khoản
b)
Tại bất cứ điểm giao dịch nào của MB
c)
Văn phòng công chứng
d)
Đáp án B và C
29.
Các loại giấy tờ tùy thân được sử dụng để mở TKTT gồm?
a)
Chỉ dùng CMT
b)
CMT/hộ chiếu/Căn cước công dân
c)
CMT /hộ chiếu
d)
CMTND, Căn cước, CMT quân đội, hộ chiếu, giấy phép thành lập hộ kinh doanh…
30.
Phương thức giao dịch đối với hồ sơ mở TKTT KHCN?
a)
KH trực tiếp đến MB giao dịch
b)
KH đăng ký qua app
c)
KH giao dịch qua RM
d)
Cả ba hình thức trên đều đúng
31.
Những lưu ý khi nhận hồ sơ mở TKTT qua RM KHCN
a)
CVTV thực hiện như bình thường
b)
CVTV kiểm tra mẫu biểu đầy đủ thông tin, có chữ kí xác nhận RM và CBQL
c)
CVTV từ chối giao dịch
d)
Cả 3 phương án trên đều đúng
32.
Lực lượng bán hàng tư vấn mở TKTT loại nào cho hộ kinh doanh cá thể?
a)
TKTT cá nhân
b)
TKTT cá nhân/doanh nghiệp
c)
TKTT doanh nghiệp
d)
TKTT dùng chung
33.
Thủ tục khi KH thay đổi chữ kí do KH không kí lại chữ kí cũ như thế nào?
a)
Kiểm tra giấy tờ tùy thân, nét chữ, thông tin KH
b)
Kiểm tra giấy tờ tùy thân, thông tin KH
c)
Kiểm tra giấy tờ tùy thân, nét chữ, thông tin KH, Viết giấy cam kết
d)
Kiểm tra giấy tờ tùy thân, nét chữ, chữ kí cũ của KH
34.
TKTT có mục đích là các loại TK?
a)
TK vốn đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
b)
TK số đẹp
c)
TK vốn chuyên dùng
d)
TK số đẹp và TK vốn đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
35.
KHCN được phép ủy quyền đối với các giao dịch nào?
a)
Tất cả các loại giao dịch
b)
Tất cả các loại giao dịch ngoại trừ Mở/Thay đổi thông tin/Đóng
c)
Chỉ ủy quyền nộp rút và chuyển khoản
d)
Mở/Thay đổi thông tin/Đóng
36.
Những Khách hàng nào nên định hướng mở tài khoản thanh toán
a)
KH mới chưa có tài khoản tại MB
b)
KH đang sử dụng các sản phẩm của MB nhưng chưa mở TKTT MB
c)
Đáp án 1 & 2
d)
Các KH đã có tài khoản thanh toán và nhiều tài khoản số đẹp khác
37.
Theo quy định của MB, người được ủy quyền của chủ tài khoản có được thực hiện thay đổi thông tin/đóng tài khoản thanh toán không?
a)
Có
b)
Không
38.
Chính sách áp dụng đối với TKTT tại MB từ ngày 01/03/2021 là?
a)
Miễn phí Quản lý TKTT
b)
Yêu cầu duy trì số dư tối thiểu KHCN 50.000đ và KHDN là 500.000đ
c)
Không yêu cầu duy trì số dư tối thiểu với KHCN
d)
Phí quản lý tài khoản là 8.800đ (Đã bao gồm VAT)
39.
Từ ngày 01/03/2021 MB ban hành chính sách phí ưu đãi: Miễn phí áp dụng với các dịch vụ nào sau đây?
a)
Rút tiền ATM (MB) qua App
b)
Thông báo biến động số dư PushApp
c)
Thông báo biến động số dư SMS Banking cho mọi đối tượng KH
d)
Thẻ ghi nợ quốc tế
40.
Từ ngày 01/03/2021 MB ban hành chính sách phí ưu đãi với dịch vụ Thông báo biến động số dư SMS banking như sau?
a)
Miễn phí SMS cho mọi đối tượng KH
b)
Miễn phí SMS cho KH private/Priority
c)
Miễn phí SMS cho KH mở TKSĐ có phí thực thu từ 1trđ trở lên (Chưa gồm VAT)
d)
Phí sử dụng dịch vụ 12.000đ/tháng (Cho những đối tượng không được miễn)
41.
Tài khoản KH gắn liền với dịch vụ huy động vốn thể hiện qua :
a)
Khách hàng nộp/ chuyển tiền về tài khoản thanh toán của KH
b)
Ngân hàng thu phí mở tài khoản số đẹp của khách hàng
c)
Khách hàng nộp/ chuyển tiền về tài khoản thanh toán sau đó phát sinh mở tiết kiệm số/ tiết kiệm tại quầy 1 phần/ toàn phần số dư của khách hàng
d)
Ngân hàng thu các loại phí liên quan đến tài khoản của khách hàng
42.
MB Miễn 6 loại phí khi sử dụng tài khoản cho KH, điều đó có ý nghĩa gì với Khách hàng và MB
a)
Chính sách như các tổ chức tín dụng khác và theo quy định của NHNN
b)
Khách hàng tiết kiệm được các lại phí liên quan đến dịch vụ tài khoản, thoải mái giao dịch
c)
Thu hút khách hàng mới, giữ chân khách hàng cũ, Tăng khả năng cạnh tranh.
d)
Cơ hội Bán và mở rộng Bán các SPDV đi kèm
43.
Nhận định nào không chính xác
a)
Khách hàng có quyền yêu cầu nhân viên NH chọn Tài khoản thay mà không cần đến MB giao dịch
b)
Khách hàng yêu cầu mở Tài khoản có dãy số tùy ý theo yêu cầu KH
c)
Khách hàng nộp/ chuyển tiền về tài khoản thanh toán sau đó phát sinh mở tiết kiệm số/ tiết kiệm tại quầy 1 phần/ toàn phần số dư của khách hàng
d)
KH chọn tài khoản thanh toán linh hoạt dãy số theo các định dạng (Vs đến V6); Chọn TK số đẹp theo sở thích, mở tài khoản theo mục đích
44.
Khách hàng hiện hữu đang có tài khoản thanh toán có nên tư vấn khách hàng mở thêm Tài khoản Số đẹp nữa hay không?
a)
Không
b)
Có
45.
Khách hàng có thể mở tài khoản số đẹp ngoại tệ được không
a)
Không
b)
Có
46.
Phí chuyển tiền quốc tế chiều đi hiện nay của MB là (không bao gồm chính sách miễn giảm)
a)
0.2% số tiền chuyển, min 5 USD, max 10.000 USD
b)
0.15% số tiền chuyển, min 5 USD, max 10.000 USD
c)
0.2% số tiền chuyển, min 10 USD, max 20.000 USD
d)
0.3% số tiền chuyển, min 10 USD, max 1.000 USD
47.
Khách hàng chuyển tiền quốc tế chiều đi bằng đồng JPY, phí thu hộ nước ngoài được quy định
a)
20 usd
b)
0.1% số tiền, min 5.000 JPY
c)
0.15% số tiền, min 3.000 JPY
48.
Khách hàng chuyển tiền quốc tế chiều đi bằng đồng EUR, phí thu hộ nước ngoài được quy định
a)
25 EUR
b)
30 EUR
c)
35 EUR
d)
40 EUR
49.
Khách hàng chuyển tiền quốc tế chiều đi bằng đồng GBP, phí thu hộ nước ngoài được quy định
a)
15 GBP
b)
25 GBP
c)
30 GBP
d)
35 GBP
50.
Trong chuyển tiền quốc tế chiều đi, khách hàng sẽ chịu những loại phí gì
a)

Phí chuyển tiền. Điện phí

b)

Điện phí. Phí thu hộ ngân hàng nước ngoài

c)

Phí chuyển tiền. Điện phí. Phí thu hộ ngân hàng nước ngoài. Phí tư vấn chuyển tiền

d)

Phí chuyển tiền. Điện phí. Phí thu hộ ngân hàng nước ngoài

51.
Lợi ích của chuyển tiền quốc tế chiều đi
a)
A. Thu được lợi nhuận kinh doanh ngoại tệ
b)
B. Có cơ hội bán thêm sản phẩm tới khách hàng
c)
C. Thu được các loại phí liên quan
d)
A và B
52.
Mục đích chuyển tiền định cư với nguồn tiền gửi tiết kiệm được quy định thế nào
a)
Gửi tối thiểu 1 tháng và chuyển trong vòng 7 ngày kể từ ngày tất toán sổ tiết kiệm
b)
Gửi tối thiểu 2 tháng và chuyển trong vòng 14 ngày kể từ ngày tất toán sổ tiết kiệm
c)
Gửi tối thiểu 3 tháng và chuyển trong vòng 21 ngày kể từ ngày tất toán sổ tiết kiệm
d)
Gửi tối thiểu 6 tháng và chuyển trong vòng 10 ngày kể từ ngày tất toán sổ tiết kiệm
53.
Chuyển tiền định cư với nguồn thu nhập từ mua bán, chuyển nhượng, cho thuê ĐS, BĐS được quy định như thế nào
a)
- HĐ mua bán, chuyển nhượng/cho thuê BĐS/động sản. <br />- Hạn mức : toàn bộ số tiền phát sinh trong vòng 1 năm
b)
- HĐ mua bán, chuyển nhượng/cho thuê BĐS/động sản. <br />- Hạn mức : toàn bộ số tiền phát sinh trong vòng 3 năm
c)
<br />Hạn mức : toàn bộ số tiền phát sinh trong vòng 3 năm
d)
- HĐ mua bán, chuyển nhượng/cho thuê BĐS/động sản. <br />- Hạn mức : toàn bộ số tiền phát sinh trong vòng 2 năm
54.
Khi chuyển tiền định cư, với nguồn tiền tự tích trữ, Số tiền chuyển tối đa là bao nhiêu và ko yêu cầu chứng minh nguồn tiền?
a)
10.000 USD/người định cư
b)
25.000 USD/người định cư
c)
50.000 USD/người định cư
d)
100.000 USD/người định cư
55.
Với giao dịch chuyển tiền định cư, nguồn tiền từ sổ tiết kiệm, hạn mức chuyển tiền là bao nhiêu?
a)
50% số tiền gốc
b)
Toàn bộ số tiền gốc + lãi
c)
75% số tiền gốc+lãi
d)
10% số tiền gốc
56.
Trong checklist hồ sơ chuyển tiền định cư, hợp đồng mua bán, chuyển nhượng bất động sản ký kết trong tối đa bao nhiêu năm tính đến thời điểm chuyển tiền
a)
1 tháng
b)
2 năm
c)
12 tháng
d)
3 năm
57.
Với dịch vụ chuyển tiền định cư, nguồn tiền chuyển đi của NGƯỜI CƯ TRÚ bao gồm nguồn tiền nào sau đây?
a)
Thu từ bất động sản
b)
Tiền tự tích trữ
c)
Thân nhân cho tặng
d)
Tất cả các đáp án trên
58.
Khách hàng có nhu cầu chuyển 45.000 usd định cư sang Mỹ, nhưng không chứng minh được nguồn gốc của số tiền này, vậy có chuyển đi được không
a)
Không chuyển được
b)
Chỉ chuyển được 30.000 usd
c)
Chuyển được toàn bộ 45.000 usd
d)
Chỉ chuyển được 40.000 usd
59.
Chuyển tiền quốc tế chiều đi, trường hợp nguồn thu từ lương. Hạn mức chuyển tối đa là bao nhiêu tháng lương tính từ thời điểm chuyển tiền trở về trước?
a)
6 tháng
b)
12 tháng
c)
34 tháng
d)
48 tháng
60.
Chuyển tiền quốc tế chiều về có cần chứng minh mục đích chuyển tiền không
a)
không cần chứng minh
b)
Cần chứng minh
61.
Khách hàng tiềm năng của chuyển tiền quốc tế chiều về là
a)
Người Việt Nam lao động ở nước ngoài
b)
Du học sinh đang học tập ở nước ngoài
c)
Người nước ngoài/Việt Kiều có nhu cầu mua bất động sản tại Việt Nam
d)
Cô dâu Việt
62.
Khách hàng chuyển tiền về Việt Nam mua bất động sản với mục đích kinh doanh, lực lượng bán hàng có những lợi ích gì
a)
Phí chuyển tiền, lợi nhuận kinh doanh ngoại tệ
b)
Chỉ thu được phí chuyển tiền chiều về và lợi nhuận kinh doanh ngoại tệ
c)
Thu được phí chuyển tiền và lợi nhuận kinh doanh ngoại tệ khi khách hàng bán bất động sản và chuyển tiền ra nước ngoài
63.
Quy định về hạn mức chuyển tiền tối đa đối với chuyển tiền trợ cấp thân nhân là
a)
Không giới hạn
b)
Giới hạn tùy theo thời hạn visa
64.
Hạn mức tối đa của người nhận trợ cấp thân nhân có thời hạn visa từ 1 - dưới 3 tháng là
a)
60.000usd/năm
b)
50.000usd/năm
c)
40.000usd/năm
d)
30.000usd/năm
65.
Hạn mức tối đa của người nhận trợ cấp thân nhân có thời hạn visa từ 2 - dưới 12 tháng là
a)
75.000usd/năm
b)
100.000usd/năm
c)
150.000usd/năm
d)
200.000usd/năm
66.
Hạn mức tối đa của người nhận trợ cấp thân nhân có thời hạn visa từ 12 - dưới 24 tháng là
a)
250.000usd/02năm
b)
250.000usd/năm
c)
150.000usd/năm
d)
100.000usd/năm
67.
Hạn mức tối đa của người nhận trợ cấp thân nhân có thời hạn visa từ 24 đến 36 tháng là
a)
250.000usd/02năm
b)
250.000usd/năm
c)
300.000usd/02năm
d)
350.000usd/03năm
68.
Hạn mức chuyển tối đa 350.000usd/03năm được áp dụng cho
a)
Người nhận trợ cấp thân nhân có thời hạn visa trên 36 tháng
b)
Người nhận trợ cấp thân nhân có thời hạn visa từ 24 đến 36 tháng
c)
Người nhận trợ cấp thân nhân có thời hạn visa từ 12 - dưới 24 tháng
69.
Hạn mức chuyển tối đa 250.000usd/02năm được áp dụng cho
a)
Người nhận trợ cấp thân nhân có thời hạn visa từ 24 đến 36 tháng
b)
Người nhận trợ cấp thân nhân có thời hạn visa trên 36 tháng
c)
Người nhận trợ cấp thân nhân có thời hạn visa từ 12 - dưới 24 tháng
70.
Hạn mức chuyển tối đa 150.000usd/năm được áp dụng cho
a)
Người nhận trợ cấp thân nhân có thời hạn visa từ 2 - dưới 12 tháng
b)
Người nhận trợ cấp thân nhân có thời hạn visa từ 12 - dưới 24 tháng
c)
Người nhận trợ cấp thân nhân có thời hạn visa trên 36 tháng
d)
Người nhận trợ cấp thân nhân có thời hạn visa từ 24 đến 36 tháng
71.
Hạn mức chuyển tối đa 50.000usd/năm được áp dụng cho
a)
Người nhận trợ cấp thân nhân có thời hạn visa từ 2 - dưới 12 tháng
b)
Người nhận trợ cấp thân nhân có thời hạn visa từ 1 - dưới 3 tháng
c)
Người nhận trợ cấp thân nhân có thời hạn visa từ 24 đến 36 tháng
72.
Yêu cầu tất cả các khách hàng ủy quyền (nếu có) và người chuyển tiền bắt buộc phải mở code tại MB để quản lý giao dịch
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Chỉ áp dụng với người chuyển tiền (không áp dụng với người được ủy quyền)
d)
Đơn vị kinh doanh chủ động lựa chọn áp dụng/không áp dụng để tạo lợi thế trong kinh doanh
73.
Khách hàng nào sau đây bắt buộc phải mở code tại MB để quản lý giao dịch trong chuyển tiền trợ cấp thân nhân
a)
Người chuyển tiền
b)
Người được ủy quyền chuyển tiền
c)
Không bắt buộc
d)
Người nhận trợ cấp
74.
Hợp đồng bảo hiểm là sự giao kết giữa
a)
Bên mua bảo hiểm và Doanh nghiệp bảo hiểm
b)
Bên mua bảo hiểm và Người thụ hưởng
c)
Bên mua bảo hiểm và Đại lý bảo hiểm
d)
Bên mua hiểm và Môi giới bảo hiểm
75.
Mối quan hệ giữa người mua bảo hiểm và người được bảo hiểm KHÔNG bao gồm
a)
Anh chị em
b)
Bố mẹ chồng và con dâu
c)
Vợ chồng
d)
Bố mẹ ruột và con ruột
76.
Anh Nguyễn Văn A mua sản phẩm Vững Tương Lai cho vợ là chị Phạm Thị B. Người thụ hưởng là cháu Nguyễn Thị C. Công ty bảo hiểm sẽ chi trả quyền lợi trong trường hợp nào sau đây?
a)
Anh Nguyễn Văn A không may tử vong
b)
Cháu Nguyễn Thị C không may tử vong
c)
Chị Phạm Thị B không may tử vong
d)
Cả 3 phương án trên
77.
Sản phẩm của MB Ageas Life thuộc loại sản phẩm bảo hiểm Liên kết đầu tư là
a)
Vững Tương Lai, Món Quà Phú Quý
b)
Hành Trình Hạnh Phúc, Ngày Mai Sẵn Sàng
c)
An Cư, Bảo hiểm Tai nạn cá nhân
d)
Cả 3 phương án trên
78.
Nhân viên MB chỉ cần giới thiệu sản phẩm tới khách hàng. Chuyên viên tư vấn bảo hiểm của MB Ageas Life (gọi tắt là IC) sẽ tư vấn chi tiết và hỗ trợ khách hàng tham gia bảo hiểm. Các sản phẩm bảo hiểm nào sẽ được triển khai bán theo mô hình này?
a)
Vững Tương Lai; Món Quà Phú Quý; Hành Trình Hạnh Phúc; Ngày Mai Sẵn Sàng
b)
Vững Tương Lai; Ngày Mai Sẵn Sàng; Bảo hiểm Tai nạn 360; An Cư
c)
Bảo hiểm Tai nạn 360; An Cư
d)
Vững Tương Lai; Ngày Mai Sẵn Sàng; Hành Trình Hạnh Phúc; Ngày Mai Sẵn Sàng; Bảo hiểm Tai nạn 360; An Cư
79.
Nhân viên MB cần giới thiệu, tư vấn chi tiết và hỗ trợ khách hàng làm thủ tục tham gia bảo hiểm. Các sản phẩm bảo hiểm nào sẽ được triển khai bán theo mô hình này?
a)
Vững Tương Lai; Món Quà Phú Quý; Hành Trình Hạnh Phúc; Ngày Mai Sẵn Sàng
b)
Vững Tương Lai; Ngày Mai Sẵn Sàng; Bảo hiểm Tai nạn 360; An Cư
c)
Bảo hiểm Tai nạn 360; An Cư
d)
Vững Tương Lai; Ngày Mai Sẵn Sàng; Hành Trình Hạnh Phúc; Ngày Mai Sẵn Sàng; Bảo hiểm Tai nạn 360; An Cư
80.
Các sản phẩm bổ trợ của MB Ageas Life KHÔNG có đặc điểm nào sau đây
a)
Chi phí rẻ
b)
Phí không thay đổi trong suốt thời gian tham gia
c)
Có thể bán độc lập, không cần bán kèm sản phẩm chính
d)
Phải bán kèm với sản phẩm chính
81.
Các sản phẩm nào sau đây là sản phẩm đóng phí MỘT lần?
a)
Bảo hiểm Tai nạn 360; An Cư
b)
Vững Tương Lai; Món Quà Phú Quý
c)
Vững Tương Lai; Bảo hiểm Tai nạn 360
d)
Món Quà Phú Quý; An Cư
82.
Khách hàng tham gia sản phẩm Món Quà Phú Quý. Các quyền lợi bảo vệ khách hàng nhận được bao gồm:
a)
Quyền lợi TV/TTTBVV thông thường: tổi thiểu 100% STBH
b)
Quyền lợi gia tăng dành cho NĐBH chính, bảo vệ rủi ro TV/TTTBVV do tai nạn: cộng thêm 100% STBH (tai nạn thông thường), hoặc cộng thêm 200% STBH (tai nạn giao thông công cộng)
c)
Quyền lợi bổ trợ bảo vệ TV/TTTBVV do tai nạn dành cho NĐBH bổ sung: cộng thêm 100% STBH (tai nạn thông thường), hoặc cộng thêm 200% STBH (tai nạn giao thông công cộng)
d)
D. Cả A, B, C
83.
Khách hàng tham gia sản phẩm Vững Tương Lai, quyền lợi cơ bản, với STBH 1 tỷ. Sau 2 năm, khách hàng không may tử vong do tai nạn. Số tiền khách hàng sẽ nhận từ MB Ageas Life gồm:
a)
4 tỷ
b)
2 tỷ
c)
1 tỷ
d)
3 tỷ
84.
Khi tham gia sản phẩm Vững Tương Lai và Món Quà Phú Quý, khách hàng sẽ có những quyền lợi Linh hoạt nào?
a)
Linh hoạt mệnh giá bảo vệ
b)
Linh hoạt quản lý Giá trị tài khoản
c)
Tăng cường bảo vệ với sản phẩm bổ trợ
d)
Cả 3 phương án trên
85.
Đặc điểm nổi bật của Quyền lợi đầu tư trong sản phẩm Vững Tương Lai và Món Quà Phú Quý
a)
Khách hàng được nhận lãi suất đầu tư từ Quỹ liên kết chung, nhưng lãi không thấp hơn mức tối thiểu theo quy định của MB Ageas Life
b)
Khách hàng được nhận lãi suất đầu tư từ Quỹ liên kết chung. Khách hàng chịu mọi rủi ro đầu tư
c)
Cứ 5 năm một lần, khách hàng sẽ nhận được khoản thưởng lên tới 10% tổng lãi tích lũy từ Giá trị tài khoản cơ bản trong 5 năm trước đó
d)
Cả 3 phương án trên
86.
Trong sản phẩm bổ trợ Tai Nạn, các quyền lợi Tử vong và Thương tật toàn bộ vĩnh viễn sẽ được nhân đôi trong trường hợp:
a)
Khách hàng gặp rủi ro tại nước ngoài
b)
Khách hàng gặp rủi ro trên chuyến bay thương mại
c)
Khách hàng gặp rủi ro tại nước ngoài hoặc trên chuyến bay thương mại
d)
Không có đáp án đúng
87.
Quyền lợi hỗ trợ nằm viện của sản phẩm bổ trợ Tai nạn là:
a)
Chi trả 0.4% STBH cho 1 ngày nằm viện do tai nạn
b)
Chi trả 0.2% STBH cho 1 ngày nằm viện do tai nạn
c)
Chi trả 0.5% STBH cho 1 ngày nằm viện do tai nạn
d)
Chi trả 0.3 % STBH cho 1 ngày nằm viện do tai nạn
88.
Khách hàng tham gia sản phẩm bổ trợ Bệnh Hiểm Nghèo với số tiền bảo hiểm là 1 tỷ. Sau 3 năm, khách hàng không may bị mắc ung thư ác tính và di căn (bệnh hiểm nghèo giai đoạn sau). Số tiền MB Ageas Life sẽ chi trả cho khách hàng là
a)
200 triệu
b)
1 tỷ
c)
800 triệu
d)
2 tỷ
89.
Sản phẩm bổ trợ bệnh hiểm nghèo bảo vệ cho bao nhiêu bệnh hiểm nghèo
a)
38 bệnh
b)
40 bệnh
c)
48 bệnh
d)
50 bệnh
90.
Quyền lợi hỗ trợ viện phí của sản phẩm bổ trợ Hỗ trợ Viện Phí và Chi Phí Phẫu Thuật là:
a)
0.4% STBH/ ngày nếu KH nằm viện nội trú thông thường
b)
0.3% STBH/ ngày nếu KH nằm viện nội trú thông thường
c)
0.2% STBH/ ngày nếu KH nằm viện nội trú thông thường
d)
0.1% STBH/ ngày nếu KH nằm viện nội trú thông thường
91.
Khách hàng tham gia Sản phẩm bổ trợ Hỗ trợ Viện Phí và Chi Phí Phẫu Thuật với STBH 500 triệu. Khách hàng không may gặp tai nạn và phải nằm viện điều trị 4 ngày. MB Ageas Life sẽ chi trả số tiền là:
a)
2 triệu/ ngày nằm viện. Tổng số tiền nhận được cho 4 ngày là: 8 triệu
b)
1 triệu/ ngày nằm viện. Tổng số tiền nhận được cho 4 ngày là: 4 triệu
c)
500 nghìn/ngày nằm viện. Tổng số tiền nhận được cho 4 ngày là: 2 triệu
d)
250 nghìn/ngày nằm viện. Tổng số tiền nhận được cho 4 ngày là: 1 triệu
92.
Khi khách hàng tham gia sản phẩm bổ trợ Hỗ trợ Viện phí và chi phí phẫu thuật, MB Ageas Life sẽ chi trả 0,6% STBH/ngày nằm viện nếu khách hàng mắc bệnh hiểm nghèo. Danh sách các nhóm bệnh hiểm nghèo gồm:
a)
Ung Thư, Đột Quỵ, Nhồi Máu Cơ Tim
b)
Ung Thư, Đột Quỵ
c)
Ung Thư, Nhồi Máu Cơ Tim
d)
Ung Thư
93.
Khách hàng tham gia Sản phẩm bổ trợ Hỗ trợ Viện Phí và Chi Phí Phẫu Thuật với STBH 500.000.000 VNĐ. Khách hàng phải mổ ruột thừa với chi phí thực tế là 10,000.000 VNĐ. Biết tỷ lệ chi trả cho mổ ruột thừa của sản phẩm bổ trợ này là 5%. MB Ageas Life sẽ chi trả cho khách hàng số tiền là:
a)
10.000.000 VNĐ
b)
25.000.000 VNĐ
c)
15.000.000 VNĐ
d)
35.000.000 VNĐ
94.
Sản phẩm An Cư có thể gắn kèm cùng các khoản vay nào sau đây?
a)
Khoản vay thế chấp mua bất động sản
b)
Khoản vay thế chấp mua bất động sản; Khoản vay tiêu dùng có tài sản đảm bảo
c)
Khoản vay thế chấp mua bất động sản; Khoản vay tiêu dùng có tài sản đảm bảo; Khoản vay tín chấp
d)
Tất cả khoản vay thế chấp; Khoản vay tiêu dùng có tài sản đảm bảo; Khoản vay tín chấp
95.
Khách hàng vay thế chấp mua bất động sản tại MB với dư nợ ban đầu là 1 tỷ. Thời hạn khoản vay là 200 tháng. Để bảo vệ khoản vay, khách hàng tham gia sản phẩm An Cư với STBH ban đầu là 500 triệu, thời hạn bảo hiểm 120 tháng. Tại tháng thứ 60, khách hàng không may tử vong do Tai nạn. Số tiền mà MB Ageas Life chi trả sẽ là:
a)
200.000.000 VNĐ + lãi
b)
700.000.000 VNĐ + lãi
c)
500.000.000 VNĐ + lãi
d)
250.000.000 VNĐ + lãi
96.
Trong trường hợp khách hàng gộp phí BH An Cư vào dư nợ khoản vay (vay phí), các quyền lợi khách hàng nhận được sẽ là:
a)
Không có quyền lợi BH tạm thời; Có 21 ngày cân nhắc; Hoàn phí chưa sử dụng nếu KH hủy hợp đồng
b)
Không có quyền lợi BH tạm thời; Không có 21 ngày cân nhắc; Chỉ hoàn phí chưa sử dụng nếu KH hủy hợp đồng sau khi tất toán khoản vay
c)
Có quyền lợi BH tạm thời; Có 21 ngày cân nhắc; Hoàn phí chưa sử dụng nếu KH hủy hợp đồng sau khi tất toán khoản vay
d)
Có quyền lợi BH tạm thời; Không có 21 ngày cân nhắc; Hoàn phí chưa sử dụng nếu KH hủy hợp đồng
97.
Khách hàng tham gia sản phẩm Bảo Hiểm Tai Nạn 360. Sau 3 tháng, khách hàng không may gặp tai nạn ở trong nước, dẫn đến mất 1 tay, phải nằm viện 100 ngày. Tổng số tiền mà MB Ageas Life chi trả cho khách hàng là:
a)
150.000.000 VNĐ
b)
129.000.000 VNĐ
c)
210.000.000 VNĐ
d)
360.000.000 VNĐ
98.
Anh Nguyễn Văn A lựa chọn tham gia sản phẩm Bảo hiểm Tai nạn 360 qua app MB. Số phí khách hàng cần phải đóng hàng tháng và cách thức đóng phí sẽ là?
a)
Phí sẽ phụ thuộc vào STBH mà khách hàng lựa chọn. Khách hàng có thể chuyển khoản hoặc quẹt thẻ
b)
95.000 VNĐ/tháng. Khách hàng có thể chuyển khoản hoặc quẹt thẻ
c)
65.000 VNĐ/tháng. Khách hàng có thể chuyển khoản hoặc quẹt thẻ
d)
95.000 VNĐ/tháng. Phí được trích tự động từ tài khoản của KH tại MB
99.
Số tiền bảo hiểm là
a)
Số tiền mà Ngưởi tham gia bảo hiểm nộp hàng kỳ theo HĐ bảo hiểm
b)
số tiền mà Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ trả cho khách hàng, nếu có rủi ro (hay còn gọi là sự kiện bảo hiểm xảy ra).
100.
ULK là sản phẩm có tên gọi là gì tại MB?
a)
Kiến tạo ước mơ
b)
Vững tương lai
c)
Kiến tạo tương lai
d)
Món quà tương lai
101.
ULRP là sản phẩm bảo hiểm nhân thọ gì?
a)
Kiến tạo ước mơ
b)
Vững tương lai
c)
Kiến tạo tương lai
d)
Món quà tương lai
102.
Tập khách hàng định hướng của ULRP có nhu cầu thế nào?
a)
Lãi suất cao, ít quyền lợi bảo vệ
b)
Lãi suất không có, thêm quyền lợi bảo vệ
c)
Lãi suất ổn định, ít quyền lợi bảo vệ
d)
Lãi suất ổn định, thêm quyền lợi bảo vệ
103.
Mối quan hệ giữa người mua bảo hiểm và người được bảo hiểm KHÔNG bao gồm
a)
Anh chị em
b)
Bố mẹ chồng và con dâu
c)
Vợ chồng
d)
Bố mẹ ruột và con ruột
104.
Sản phẩm của MB Ageas Life thuộc loại sản phẩm bảo hiểm Liên kết đầu tư là
a)
Vững Tương Lai, Món Quà Phú Quý
b)
Hành Trình Hạnh Phúc, Ngày Mai Sẵn Sàng
c)
An Cư, Bảo hiểm Tai nạn cá nhân
d)
Cả 3 phương án trên
105.
Bên Mua bảo hiểm là
a)
Đối tượng đóng phí bảo hiểm
b)
Đối tượng thụ hưởng số tiền bảo hiểm
106.
Để dễ dàng cho việc quản lý & kinh doanh, Pháp luật Việt Nam đã chia Bảo hiểm thành
a)
4 loại : Bảo hiểm nhân thọ<br />• Bảo hiểm Sức khỏe<br />* Bảo hiểm y tế<br />* Bảo hiểm an toàn
b)
2 loại : Bảo hiểm nhân thọ<br />• Bảo hiểm Sức khỏe
c)
3 loại:• Bảo hiểm nhân thọ<br />• Bảo hiểm Sức khỏe<br />• Bảo hiểm Phi nhân thọ<br />
107.
"Bảo hiểm tử kỳ là dòng sản phẩm chỉ chi trả trong trường hợp khách hàng xảy ra tử vong trong thời gian hợp đồng đang có hiệu lực " nhận định trên đúng hay sai
a)
Đúng
b)
Sai
108.
KH có nhu cầu lãi suất cao, chấp nhận rủi ro là chân dung KH của sản phẩm gì?
a)
Kiến tạo ước mơ
b)
Vững tương lai
c)
Kiến tạo tương lai
d)
Món quà tương lai
109.
Để không bị quá hạn nợ thẻ tín dụng, khi đến hạn KH phải thanh toán tối thiểu bao nhiêu % số tiền đã chi tiêu?
a)
3
b)
5
c)
8
d)
10
110.
Để được sử dụng vốn tối đa 45 ngày không phải trả lãi, KH sử dụng thẻ tín dụng MB JCB phải quẹt thẻ vào ngày nào?
a)
6
b)
9
c)
23
d)
24
111.
Khách hàng có thể đồng thời sở hữu hai loại thẻ Visa và JCB được không?
a)
Có
b)
Không
112.
Trong trường hợp 2 kỳ sao kê liên tiếp chủ thẻ không thanh toán hoặc thanh toán thấp hơn số tiền thanh toán tối thiểu: áp dụng mức lãi suất = bao nhiêu % lãi suất trong hạn?
a)
1
b)
1.2
c)
145%
d)
1.8
113.
Khách hàng vay siêu nhanh từ thẻ tín dụng qua APP MBBank được hạn mức tối đa là?
a)
70% hạn mức thẻ tối đa 100 triệu đồng
b)
75% hạn mức thẻ tối đa 100 triệu đồng
c)
70% hạn mức thẻ tối đa 200 triệu đồng
d)
75% hạn mức thẻ tối đa 200 triệu đồng
114.
Anh Quỳnh là CBQL cấp trung tại một công ty SME có quan hệ với MB, hạn mức thẻ tín dụng tối đa anh được cấp là:
a)
6 lần lương tối đa 80 triệu VNĐ
b)
12 lần lương tối đa 120 triệu VNĐ
c)
12 lần lương tối đa 150 triệu VNĐ
d)
6 lần lương tối đa 300 triệu VNĐ
115.
Lợi ích của khách hàng khi sử dụng thẻ tín dụng Visa Priority là?
a)
Miễn phí phát hành và phí thường niên trọn đời
b)
Miễn phí sử dụng phòng chờ hạng thương gia nội địa trọn đời.
c)
Bảo hiểm du lịch toàn cầu lên đến 10,5 tỷ đồng
d)
Tặng TK số đẹp tứ quý trị giá 1.1 triệu đồng
116.
Đối tượng khách hàng của sản phẩm Thẻ tín dụng Visa Priority:
a)
Là KH VIP, SUPER VIP, VIP tiềm năng đã được chấm điểm trên hệ thống và định danh bằng các mã sector trên hệ thống
b)
Các khách hàng được định danh Priority theo số dư tiền gửi tiết kiệm, sản phẩm đầu tư, số dư TKTT bình quân, dư nợ tín dụng, doanh số HĐ bảo hiểm MBAL hay doanh số kiều hối.
c)
KHCN cao cấp tiềm năng được xem xét đánh giá và quyết định theo các tiêu chí riêng với sự phê duyệt của các cấp có thẩm quyền
d)
Khách hàng là người Việt Nam trên toàn lãnh thổ
117.
Đâu là các đầu mối tiếp nhận Yêu cầu trợ giúp thẻ của KH tại MB?
a)
Chi nhánh/PGD
b)
Khối Ngân hàng số
c)
MB247
d)
Trung tâm vận hành thẻ
118.
Đối tượng được gửi yêu cầu trợ giúp thẻ tại MB
a)
Khách hàng được định danh
b)
Khách hàng cá nhân
c)
Khách hàng doanh nghiệp
119.
Chủ thẻ chính đã yêu cầu trợ giúp chủ thẻ phụ có được thay đổi không
a)
Được phép điều chỉnh
b)
Không được phép điều chỉnh
120.
Phát hành lại thẻ trong trường hợp nào?
a)
Khách hàng đã có thẻ
b)
Khách hàng làm mất thẻ
c)
Thẻ khách hàng bị hỏng
d)
Tất cả các đáp án
121.
Khi thẻ bị nuốt tại NH khác, KH đc nhận thẻ tại NH khác khi
a)
Được MB cho phép qua email
b)
Được MB làm xác nhận Chủ thẻ theo biểu mẫu quy định
c)
Được NV MB xác nhận qua điện thoại
122.
Chủ thẻ tín dụng hạng Classic và hạng Gold của MB được phát hành tối đa bao nhiêu thẻ phụ?
a)
2
b)
5
c)
8
d)
Không được phát hành thẻ phụ
123.
Thẻ VISA Credit có hạn mức 100.000.000 VNĐ thuộc hạng thẻ nào?
a)
Platinum
b)
Gold
c)
A hoặc B
d)
Không có đáp án đúng
124.
Thời hạn sử dụng thẻ tín dụng của MB là:
a)
Vô thời hạn
b)
5 năm
c)
3 năm
d)
2 năm
125.
Lãi suất thẻ áp dụng với tệp KH tiền gửi và CASA mở thẻ tín dụng tại MB là?
a)
12%
b)
14.8%
c)
22.9%
d)
23.9%
126.
Đâu là đặc điểm chung của các loại thẻ ghi nợ?
a)
Giao dịch trên ATM, POS: Rút tiền mặt, mua hàng hóa tại các điểm chấp nhận thẻ trên toàn cầu
b)
Bảo hiểm du lịch toàn cầu, dịch vụ hỗ trợ toàn cầu, ưu đãi golf
c)
Giao dịch trực tuyến qua eMB: mua vé máy bay, mua vé xem phim, nạp tiền điện thoại, golf…
d)
Kết nối với TKTT và sinh lãi
127.
Đâu là đặc điểm nổi bật của thẻ Ghi nợ quốc tế so với thẻ Ghi nợ nội địa
a)
Giao dịch trên ATM, POS: trên khắp Việt Nam và quốc tế có biểu tượng toàn cầu VISA
b)
Bảo hiểm du lịch toàn cầu, dịch vụ hỗ trợ toàn cầu, ưu đãi golf
c)
Bảo mật với Chip EMV, an toàn khi GD qua internet với DV 3D secure
d)
Tối đa 2 thẻ phụ
128.
Thời gian hiệu lực của thẻ Active Plus là:
a)
2 năm
b)
3 năm
c)
5 năm
d)
Không thời hạn
129.
Thời gian hiệu lực của thẻ Visa Debit là:
a)
2 năm
b)
3 năm
c)
5 năm
d)
Không thời hạn
130.
Nhận định sau là đúng hay sai?<br />"Chi nhánh nhận thẻ, pin từ 1 đơn vị chuyển phát nhanh."
a)
Đúng
b)
Sai
131.
Nhận định nào sau đây là chính xác nhất:
a)
Số lượng thẻ tồn thực tế tại hòm tôn, két sắt luôn cần khớp đúng với sổ theo dõi của đơn vị tại mỗi thời điểm.
b)
Số lượng thẻ tồn thực tế tại hòm tôn, két sắt cần khớp đúng với số lượng thẻ tồn kho trên phần mềm cardportal
c)
Số lượng thẻ tồn thực tế tại hòm tôn, két sắt cần khớp đúng với số lượng thẻ xuất kho trên phần mềm cardportal và sổ theo dõi của đơn vị tại mỗi thời điểm.
d)
Số lượng thẻ tồn thực tế tại hòm tôn, két sắt cần khớp đúng với số lượng thẻ tồn kho trên phần mềm cardportal và sổ theo dõi của đơn vị tại mỗi thời điểm.
132.
Phân loại theo nguồn tiền thanh toán, thẻ được chia làm 3 loại nào sau đây?
a)
Thẻ tín dụng - Thẻ ghi nợ - Thẻ ATM
b)
Thẻ tín dụng - Thẻ Visa - Thẻ trả trước
c)
Thẻ tín dụng - Thẻ ghi nợ - Thẻ trả trước
d)
Thẻ Visa - Thẻ JCB - Thẻ Mastercard
133.
Hạn mức tín dụng thẻ tín dụng hạng Platinum của MB là
a)
500 triệu VND
b)
Không giới hạn
c)
1 tỷ VND
d)
200 triệu VND
134.
Thẻ JCB hạn mức 50.000.000 VNĐ thuộc hạng thẻ nào?
a)
Classic
b)
Gold
c)
Platinum
d)
Cả A và B
135.
Phí phát hành thẻ tín dụng đối với tệp KH tiền gửi và CASA của MB là?
a)
Miễn phí năm đầu tiên
b)
Miễn phí 3 năm đầu
c)
Miễn các năm tiếp theo nếu đạt doanh số 888.000 vnd/tháng
d)
Miễn phí trọn đời
136.
Hạn mức rút tiền mặt tối đa một ngày của thẻ Active Plus:
a)
10 triệu
b)
20 triệu
c)
50 triệu
d)
100 triệu
137.
Hạn mức rút tiền mặt tối đa một lần của thẻ Active Plus:
a)
5 triệu
b)
10 triệu
c)
20 triệu
d)
50 triệu
138.
Hạn mức rút tiền mặt tối đa một ngày của thẻ Visa Debit hạng Classic
a)
50 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 30 triệu nếu rút ở nước ngoài)
b)
50 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 10 triệu nếu rút ở nước ngoài)
c)
100 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 30 triệu nếu rút ở nước ngoài)
d)
100 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 10 triệu nếu rút ở nước ngoài)
139.
Hạn mức rút tiền mặt tối đa một ngày của thẻ Visa Debit hạng Platinum
a)
50 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 30 triệu nếu rút ở nước ngoài)
b)
50 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 10 triệu nếu rút ở nước ngoài)
c)
100 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 30 triệu nếu rút ở nước ngoài)
d)
100 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 10 triệu nếu rút ở nước ngoài)
140.
Hạn mức rút tiền mặt tối đa một lần của thẻ Visa Debit hạng Classic
a)
5 triệu
b)
10 triệu
c)
20 triệu
d)
50 triệu
141.
Hạn mức rút tiền mặt tối đa một lần của thẻ Visa Debit hạng Platinum
a)
5 triệu
b)
10 triệu
c)
20 triệu
d)
50 triệu
142.
Hạn mức tối thiểu của thẻ tín dụng Visa Priority là?
a)
50 triệu VNĐ
b)
80 triệu VNĐ
c)
100 triệu VNĐ
d)
Không giới hạn
143.
Quy định về lưu kho két thẻ, pin vật lý bao gồm:
a)
Thẻ, pin được cất trong hòm tôn có khóa, pin, thẻ để trong hai hòm khác nhau.
b)
Thẻ và pin cùng được cất trong 1 hòm tôn có khóa
c)
Kiểm kê cuối ngày, cuối tháng có KSV/GĐ giám sát và lập biên bản kiểm kê
d)
Lưu hòm trong kho két vào cuối ngày
144.
Khách hàng có thể nhận thẻ qua các hình thức nào?
a)
Nhận tại Smart Bank
b)
Nhận tại nhà
c)
Nhận tại quầy
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
145.
Đâu là sản phẩm tiết kiệm gửi món?
a)
TK đặc quyền
b)
TK dân cư
c)
TK Tích lũy thông minh
d)
TK số
146.
Đâu là sản phẩm tiết kiệm gửi góp?
a)
TK đặc quyền
b)
TK dân cư
c)
TK Tích lũy thông minh
d)
TK số
147.
Sản phẩm tiết kiệm nào chấp nhận tất cả các loại tiền sau: VND, USD, EUR
a)
Tiết kiệm dân cư
b)
Tiết kiệm tích lũy thông minh
c)
Tiết kiệm đặc quyền
d)
Tiết kiệm số
148.
Các kỳ hạn được áp dụng với sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh:
a)
3,6,12,24 tháng
b)
3,6,9,12,24 tháng
c)
6,12,24 tháng
d)
6,9,12,24 tháng
149.
Sản phẩm Tiết kiệm dân cư có các đặc tính nào sau đây?
a)
Áp dụng với nhiều loại tiền tệ nhất
b)
Có kỳ hạn đa dạng nhất
c)
Có lãi suất cao nhất
d)
Phương thức trả lãi đa dạng nhất
150.
Sản phẩm Tiết kiệm số có các đặc tính nào sau đây?
a)
Bao gồm Tiết kiệm cố định và Tiết kiệm heo đất
b)
Phương thức trả lãi đa dạng
c)
KH tự gửi/rút trên APP MB hoặc gửi rút tại quầy
d)
Có lãi suất cao nhất
151.
Tính năng bảo mật thông tin hai lớp của SP Tiết kiệm đặc quyền có nghĩa là
a)
Chỉ có CN mở sổ mới nhìn thấy khoản TK của KH
b)
KH gửi ở CN nào thì chỉ rút được ở CN đó
c)
KH vẫn có thể rút ở CN khác khi truy vấn theo số TK của khoản tiết kiệm in trên sổ
152.
Cơ sở tính lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại MB tính trên bao nhiêu ngày?
a)
358 ngày
b)
365 ngày
c)
360 ngày
d)
366 ngày
153.
KH nào là KH mục tiêu của SP Tiết kiệm số
a)
KH không có thời gian đến giao dịch ở ngân hàng
b)
Các cá nhân có thói quen sử dụng internet
c)
KHCN đang có tài khoản thanh toán tạ MB và sử dụng dịch vụ eMB
d)
Chỉ có A và B đúng
154.
SP Tiết kiệm nào có lãi suất thả nổi hoàn toàn và quy định lũy tiến theo mức tiền gửi tương ứng với từng kỳ hạn gửi.
a)
TK Private
b)
TK dân cư
c)
TK số
d)
TK Tích lũy thông minh
155.
KH gửi tiết kiệm có cần có tài khoản thanh toán hay không?
a)
Yêu cầu có trong vòng 10 ngày sau khi gửi
b)
Không
c)
Bắt buộc có
d)
Yêu cầu có trong vòng 30 ngày sau khi gửi
156.
Khách hàng gửi tiết kiệm 1 tỷ kỳ hạn 12 tháng. Sau khi gửi được 6 tháng KH có nhu cầu rút tiền thì:
a)
Khách hàng không được rút trước hạn
b)
Khách hàng nhận lãi tiền gửi kỳ hạn 12 tháng
c)
Khách hàng nhận lãi tiền gửi kỳ hạn 6 tháng
d)
Khách hàng nhận lãi không kỳ hạn
157.
Số tiền tối thiểu yêu cầu khi mở tiết kiệm heo đất trên APP MBBank là?
a)
100.000 VNĐ
b)
500.000 VNĐ
c)
1 triệu VNĐ
d)
50.000 VNĐ
158.
Tiền gửi tiết kiệm là:
a)
Là chứng chỉ xác nhận quyền sở hữu tiền gửi tiết kiệm của người gửi tiền tại MB, được áp dụng đối với trường hợp nhận tiền gửi tiết kiệm tại địa điểm giao dịch hợp pháp thuộc mạng lưới của MB
b)
Là khoản tiền của khách hàng gửi tại MB trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận giữa khách hàng và MB với nguyên tắc hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi cho khách hàng
c)
Là khoản tiền được người gửi tiền gửi tại MB theo nguyên tắc được hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi theo thỏa thuận với MB
d)
Là văn bản thỏa thuận giữa khách hàng và MB về việc gửi tiền của KH tại MB và những nội dung về giao dịch liên quan đến khoản tiền gửi có kỳ hạn.
159.
Tiền gửi có kỳ hạn là:
a)
Là chứng chỉ xác nhận quyền sở hữu tiền gửi tiết kiệm của người gửi tiền tại MB, được áp dụng đối với trường hợp nhận tiền gửi tiết kiệm tại địa điểm giao dịch hợp pháp thuộc mạng lưới của MB
b)
Là khoản tiền của khách hàng gửi tại MB trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận giữa khách hàng và MB với nguyên tắc hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi cho khách hàng
c)
Là khoản tiền được người gửi tiền gửi tại MB theo nguyên tắc được hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi theo thỏa thuận với MB
d)
Là văn bản thỏa thuận giữa khách hàng và MB về việc gửi tiền của KH tại MB và những nội dung về giao dịch liên quan đến khoản tiền gửi có kỳ hạn.
160.
Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn là
a)
Là khoản tiền được người gửi tiền gửi tại MB theo nguyên tắc được hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi theo thỏa thuận với MB
b)
Là khoản tiền của khách hàng gửi tại MB trong một thời hạn nhất định
c)
Là tiền gửi TK, trong đó người gửi tiền thỏa thuận với MB về kỳ hạn gửi nhất định
161.
Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn là
a)
Là khoản tiền được người gửi tiền gửi tại MB theo nguyên tắc được hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi theo thỏa thuận với MB
b)
Là tiền gửi TK không quy định kỳ hạn gửi tiền mà người gửi tiền có thể rút tiền theo yêu cầu mà không cần báo trước vào bất kỳ ngày làm việc nào của MB.
c)
Không có khái niệm "Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn"
162.
Thẻ tiết kiệm (hoặc sổ tiết kiệm) là:
a)
Là chứng chỉ xác nhận quyền sở hữu tiền gửi tiết kiệm của người gửi tiền tại MB, được áp dụng đối với trường hợp nhận tiền gửi tiết kiệm tại địa điểm giao dịch hợp pháp thuộc mạng lưới của MB
b)
Là khoản tiền của khách hàng gửi tại MB trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận giữa khách hàng và MB với nguyên tắc hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi cho khách hàng
c)
Là khoản tiền được người gửi tiền gửi tại MB theo nguyên tắc được hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi theo thỏa thuận với MB
d)
Là văn bản thỏa thuận giữa khách hàng và MB về việc gửi tiền của KH tại MB và những nội dung về giao dịch liên quan đến khoản tiền gửi có kỳ hạn.
163.
Cá nhân nước ngoài được phép cư trú tại VN với thời hạn từ 6 tháng trở lên được gửi tiết kiệm hay không?
a)
Có
b)
Không
164.
Hình thức trả lãi trước là
a)
Thanh toán một lần tại ngày đến hạn
b)
Thanh toán vào ngày cố định định kỳ
c)
Thanh toán ngay tại thời điểm gửi tiền
d)
Lãi nhập gốc quay vòng kỳ hạn mới
165.
Hình thức trả lãi định kỳ là
a)
Thanh toán một lần tại ngày đến hạn
b)
Thanh toán vào ngày cố định hàng tháng
c)
Thanh toán ngay tại thời điểm gửi tiền
d)
Thanh toán vào ngày cố định định kỳ (tháng/quý/năm)
166.
Hình thức trả lãi cuối kỳ là
a)
Thanh toán một lần tại ngày đến hạn
b)
Thanh toán vào ngày cố định hàng tháng
c)
Thanh toán ngay tại thời điểm gửi tiền
d)
Thanh toán vào ngày cố định định kỳ (tháng/quý/năm)
167.
Tiền gửi chung KHCN có tối đa bao nhiêu chủ sở hữu?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
Không giới hạn
168.
Hình thức tiền gửi bao gồm
a)
Tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm
b)
Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
c)
Tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi không kỳ hạn
169.
Đối với KHCN, HĐTG được áp dụng trong những trường hợp nào?
a)
KH gửi tiền theo các sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn của MB mà hình thức giao kết gửi tiền được xác lập thông qua HĐTG
b)
KH gửi tiền có thỏa thuận với MB về nguyên tắc tính lãi khác hoặc phương thức giao dịch gửi tiền khác quy định sản phẩm tiền gửi tiết kiệm cho khoản tiền gửi của KH
c)
KH có thỏa thuận gửi tiền theo các kỳ hạn không được đề cập trong các sản phẩm tiền gửi tiết kiệm của MB
170.
Khi gửi tiền lần đầu, KH bắt buộc phải thực hiện các điều nào sau đây?
a)
Đăng ký chữ ký mẫu trong trường hợp thay đổi chữ ký mẫu hoặc chưa có chữ ký mẫu được lưu tại MB
b)
Xuất trình các giấy tờ xác minh thông tin của Khách hàng
c)
Trực tiếp thực hiện giao dịch gửi tiền tại địa điểm giao dịch của MB
171.
Hình thức sở hữu tiền gửi KHCN bao gồm
a)
Tiền gửi chung (chủ sở hữu TTK/HĐTG từ hai cá nhân trở lên)
b)
Tiền gửi chung (chủ sở hữu TTK/HĐTG hai cá nhân)
c)
Sở hữu cá nhân (chủ sở hữu TTK/HĐTG là một cá nhân)
172.
Sổ tiết kiệm của khách hàng bị mờ chữ tại phần số tiền, nhân viên ngân hàng cần tư vấn KH như thế nào
a)
Ép dẻo sổ tiết kiệm
b)
Tô lại phần chữ số tiền cho đậm hơn
c)
Báo hỏng/mất sổ tiết kiệm
173.
Khách hàng gửi tiết kiệm tích lũy tại MB gồm 10 triệu VNĐ, 100 USD và 50 EUR. Giao dịch viên nhận loại tiền gửi nào cho khách hàng
a)
EUR
b)
USD
c)
VND
d)
AUD
174.
Khách hàng gửi 1 tỷ đồng tiết kiệm trả lãi trước, kỳ hạn gửi 12 tháng, lãi suất 7%/năm. Tính số tiền lãi khách hàng nhận được tại thời điểm gửi
a)
5.833.333 VNĐ
b)
70.000.000 VNĐ
c)
7.000.000 VNĐ
d)
77.000.000 VNĐ
175.
Vợ và chồng khách hàng có thể cùng sở hữu tiền gửi tiết kiệm tại MB không?
a)
Không. Tiền gửi tiết kiệm là sở hữu riêng của cá nhân
b)
Có. Vợ chồng KH có thể thực hiện gửi tiền với hình thức sở hữu tiền gửi chung
176.
Khách hàng gửi 500 triệu VNĐ và muốn được hưởng lãi suất cao hơn lãi suất tiết kiệm dân cư trả lãi cuối kỳ, nhân viên ngân hàng tư vấn KH gửi lại tiết kiệm nào
a)
Tiết kiệm số cố định
b)
Tiết kiệm đặc quyền
c)
Tiết kiệm dân cư trả lãi hàng tháng
d)
Tiết kiệm số tích lũy
177.
KH Private của MB, có nhu cầu gửi 1 tỷ VNĐ và muốn được hưởng lãi suất cao , nhân viên ngân hàng tư vấn KH gửi lại tiết kiệm nào
a)
Tiết kiệm số cố định
b)
Tiết kiệm đặc quyền
c)
Tiết kiệm dân cư trả lãi hàng tháng
d)
Tiết kiệm số tích lũy
178.
Khách hàng là nhân viên văn phòng trẻ mới đi làm có tài khoản trả lương qua MB muốn gửi tiết kiệm với số tiền nhỏ đều đặn 2 triệu/tháng, nhân viên ngân hàng tư vấn sản phẩm nào
a)
Tiết kiệm tích lũy thông minh
b)
Tiết kiệm đặc quyền
c)
Tiết kiệm dân cư trả lãi hàng tháng
d)
Tiết kiệm số tích lũy
179.
Sổ tiết kiệm của KH bị mất, KH báo mất tại ngân hàng ngày 5/10 và đến ngày 8/10 ra đề nghị vay cầm cố sổ tiết kiệm 30 triệu VNĐ. Nhân viên tư vấn KH như thế nào
a)
Đề nghị KH đợi sau 7 ngày kể từ ngày 5/10 đến 12/10 mời KH ra giao dịch Ngân hàng để làm thủ tục vay cầm cố
b)
Làm thủ tục cho vay cầm cố với lãi suất hấp dẫn trong 10 phút để chi trả cho KH
c)
Thẻ tiết kiệm đã mất không thể vay cầm cố tại MB
180.
Khách hàng gửi tiết kiệm ngày 31/01 với kỳ hạn 1 tháng, nếu tháng 2 có 28 ngày và ngày 28 là ngày nghỉ thì sổ của KH có ngày đáo hạn là ngày nào
a)
29/02
b)
28/02
c)
27/02
d)
01/03