NEW
Font size
WorksheetsĐề cương ôn tập vật lý P2 by QA
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Chọn phát biểu đúng.
A. Góc tới là góc tạo bởi tia tới và mặt phân cách.
B. Góc khúc xạ là góc tạo bởi tia khúc xạ và tia tới.
C. Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.
D. Khi góc tới bằng 0o thì góc khúc xạ cũng bằng 0o
Có một chiếc ca hình trụ, bằng nhựa không trong suốt. Gọi ABCD là một mặt cắt thẳng đứng của chiếc ca. Một người đặt mắt theo phương BD, nhìn vào trong ca, vừa vặn không thấy được đáy ca. Đổ nước vào trong ca người đó sẽ thấy gì?
A. Người ấy vẫn không nhìn thấy đáy ca.
B. Người ấy nhìn thấy được một phần của đáy ca.
C. Người ấy nhìn thấy toàn bộ đáy ca.
D. Người ấy không nhìn thấy đáy và một phần dưới của thành bên AB.
Chiếu xiên góc một tia sáng từ không khí vào nước thì:
A. Góc khúc xạ sẽ lớn hơn góc tới.
B. Góc khúc xạ sẽ bằng góc tới
C. Góc khúc xạ sẽ nhỏ hơn góc tới.
D. Không xảy ra hiện tượng khúc xạ
Một tia sáng phát ra từ một bóng đèn trong một bể cá cảnh, chiếu lên trên, xiên góc vào mặt nước và ló ra ngoài không khí thì:
A. Góc khúc xạ sẽ lớn hơn góc tới.
B. Góc khúc xạ sẽ bằng góc tới.
C. Góc khúc xạ sẽ nhỏ hơn góc tới.
D. Góc khúc xạ có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng góc tới tùy theo giá trị của góc tới.
Chiếu một tia sáng từ không khí vào thủy tinh với góc tới bằng 60o thì:
A. Góc khúc xạ lớn hơn 60o
B. Góc khúc xạ bằng 60o
C. Góc khúc xạ nhỏ hơn 60o
D. Góc khúc xạn bằng 0o
Xét một tia sáng truyền từ không khí vào nước. Thông tin nào sau đây là sai?
A. Góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
B. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng.
C. Khi góc tới bằng 00 thì góc khúc xạ cũng bằng 00 .
D. Khi tăng góc tới thêm góc tới thêm 200 thì góc khúc xạ cũng tăng thêm 200 .
Chiếu một chùm tia sáng song song vào một thấu kính hội tụ, theo phương vuông góc với mặt của thấu kính thì chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính sẽ:
A. Loe rộng dần ra.
B. Không giao nhau trên đường truyền.
C. Vẫn là chùm song song.
D. Gặp nhau tại một điểm.
Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ qua tiêu điểm nếu:
A. Tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.
B. Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.
C. Tia tới song song trục chính.
D. Tia tới bất kì.
Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ song song với trục chính nếu:
A. Tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.
B. Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.
C. Tia tới song song trục chính.
D. Tia tới bất kì.
Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới nếu:
A. Tia tới đi qua quang tâm O của thấu kính.
B. Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.
C. Tia tới song song trục chính.
D. Tia sáng đi tới thấu kính không cần thêm điều kiện.
Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành
A. chùm tia phản xạ.
B. chùm tia ló hội tụ.
C. chùm tia ló phân kỳ.
D. chùm tia ló song song khác.
Thấu kính hội tụ thường dùng là loại thấu kính có:
A. phần rìa dày hơn phần giữa.
B. phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. phần rìa và phần giữa bằng nhau.
D. hình dạng bất kì.
Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng
A. truyền thẳng ánh sáng.
B. tán xạ ánh sáng.
C. phản xạ ánh sáng.
D. khúc xạ ánh sáng.
Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính?
A. Thủy tinh trong.
B. Nhựa trong.
C. Đồng.
D. Nước.
Hình nào sau đây vẽ sai đường đi của tia sáng qua thấu kính hội tụ?
A
B
C
D
Chiếu chùm tia sáng song song tới thấu kính hội tụ. Hình nào sau đây vẽ đúng đường truyền của ánh sáng ?
A
B
C
D
Cho một thấu kính hội tụ có khoảng cách giữa hai tiêu điểm là 80 cm. Tiêu cự của thấu kính là:
A. 80 cm.
B. 160 cm.
C. 40 cm.
D. 320 cm
Cho một thấu kính có tiêu cự là 30 cm. Độ dài FF’ giữa hai tiêu điểm của thấu kính là:
A. 30 cm.
B. 60 cm.
C. 15 cm.
D. 120 cm
Hãy ghép mỗi phần 1, 2, 3, 4 với một phần a), b), c), d) để thành câu hoàn chỉnh có nội dung đúng
A. 1-d, 2-c, 3-b, 4-a
B. 1-d, 2-c, 3-a, 4-b
C. 1-c, 2-d, 3-b, 4-a
D. 1-c, 2-d, 3-a, 4-b
Hãy ghép mỗi phần 1, 2, 3, 4 với một phần a), b), c), d) để thành câu hoàn chỉnh có nội dung đúng
A. 1-d, 2-c, 3-b, 4-a
B. 1-d, 2-c, 3-a, 4-b
C. 1-c, 2-b, 3-d, 4-a
D. 1-c, 2-b, 3-a, 4-d
Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính. Ảnh A’B’
A. là ảnh thật, lớn hơn vật.
B. là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.
C. ngược chiều với vật.
D. là ảnh ảo, lớn hơn vật.
Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là:
A. ảnh ảo ngược chiều vật.
B. ảnh ảo cùng chiều vật.
C. ảnh thật cùng chiều vật.
D. ảnh thật ngược chiều vật.
Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối với thấu kính thì ảnh đó là:
A. thật, ngược chiều với vật.
B. thật, luôn lớn hơn vật.
C. ảo, cùng chiều với vật.
D. thật, luôn cao bằng vật.
Một vật AB cao 5 cm đặt trước một thấu kính hội tụ. Ta thu được một ảnh cao 10cm. Ảnh đó là:
A. Ảnh thật.
B. Ảnh ảo.
C. Có thể thật hoặc ảo.
D. Cùng chiều vật.
Vật AB qua thấu kính hội tụ cho ảnh A'B'. Hãy cho biết tính chất ảnh A'B'
A. A'B' là ảnh ảo.
B. A'B' là ảnh thật.
C. A'B' có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo .
D. Không thể xác định được A’B’ là ảnh thật hay ảnh ảo.
Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ và cách thấu kính 32cm. Ảnh sẽ cùng chiều vật khi tiêu cự của thấu kính là
A. 40 cm.
B. 30 cm.
C. 20 cm.
D. 10 cm.
Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=8 cm. Có thể thu được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính bao nhiêu?
A. 8 cm.
B. 16 cm.
C. 32 cm.
D. 4 cm.
Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh ảo A'B' lớn hơn vật. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A. f < OA < 2f.
B. OA > f.
C. OA < f.
D. OA > 2f.
Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cho ảnh A'B' nhỏ hơn vật. Vật nằm cách thấu kính một đoạn OA có giá trị là:
A. f < OA < 2f.
B. OA > f.
C. OA < f.
D. OA > 2f.
Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cho ảnh thật A'B' lớn hơn vật. Vật nằm cách thấu kính một đoạn OA có giá trị là:
A. f < OA.
B. OA > f.
C. f < OA < 2f.
D. OA > 2f.
