wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

class 4

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Đếm được hay không đếm được: egg (trứng)

a)

b)

Không

2.

Đếm được hay không đếm được: tree (cây)

a)

b)

Không

3.

Đếm được hay không đếm được:

snow (tuyết)

a)

b)

Không

4.

Đếm được hay không đếm được

air (không khí)

a)

b)

Không

5.

Đếm được hay không đếm được

subject (môn học)

a)

b)

Không

6.

Đếm được hay không đếm được

homework (bài tập về nhà)

a)

b)

Không

7.

Đếm được hay không đếm được

oil (dầu)

a)

b)

Không

8.

Đếm được hay không đếm được

money (tiền)

a)

b)

Không

9.

Đếm được hay không đếm được

song (bài hát)

a)

b)

Không

10.

Đếm được hay không đếm được

meat (thịt)

a)

b)

Không

11.

Đếm được hay không đếm được

music (âm nhạc)

a)

b)

Không

12.

Đếm được hay không đếm được

minute (phút)

a)

b)

Không

13.

Đếm được hay không đếm được

blood (máu)

a)

b)

Không

14.

Đếm được hay không đếm được

letter (lá thư)

a)

b)

Không

15.

Đếm được hay không đếm được

friend (bạn)

a)

b)

Không

16.

Đếm được hay không đếm được

juice (nước ép trái cây)

a)

b)

Không

17.

Đếm được hay không đếm được

beauty (vẻ đẹp)

a)

b)

Không

18.

Đếm được hay không đếm được

river (con sông)

a)

b)

Không

19.

Đếm được hay không đếm được

suger (đường)

a)

b)

Không

20.

Đếm được hay không đếm được

candy (kẹo)

a)

b)

Không

21.

Đếm được hay không đếm được

street (con đường)

a)

b)

Không

22.

Đếm được hay không đếm được

question (câu hỏi)

a)

b)

Không

23.

Đếm được hay không đếm được

butter (bơ)

a)

b)

Không

24.

Đếm được hay không đếm được

grass (cỏ)

a)

b)

Không

25.

Đếm được hay không đếm được: water

a)

Đếm được

b)

Không đếm được

26.

Đếm được hay không đếm được: rice (gạo, cơm)

a)

b)

Không

27.

Đếm được hay không đếm được: sand (cát)

a)

b)

Không

28.

Đếm được hay không đếm được: egg (trứng)

a)

b)

Không

29.

Đếm được hay không đếm được: tree (cây)

a)

b)

Không

30.

Đếm được hay không đếm được

snow

a)

b)

Không

31.

Đếm được hay không đếm được

air (không khí)

a)

b)

Không

32.

Đếm được hay không đếm được

furniture (nội thất)

a)

b)

Không

33.

Đếm được hay không đếm được

information (thông tin)

a)

b)

Không

34.

Đếm được hay không đếm được

subject (môn học)

a)

b)

Không

35.

Đếm được hay không đếm được

homework (bài tập về nhà)

a)

b)

Không

36.

Đếm được hay không đếm được

oil (dầu)

a)

b)

Không

37.

Đếm được hay không đếm được

money

a)

b)

Không

38.

Đếm được hay không đếm được

song (bài hát)

a)

b)

Không

39.

Đếm được hay không đếm được

meat (thịt)

a)

b)

Không

40.

Đếm được hay không đếm được

music (âm nhạc)

a)

b)

Không

41.

Đếm được hay không đếm được

minute (phút)

a)

b)

Không

42.

Đếm được hay không đếm được

news (tin tức)

a)

b)

Không

43.

Đếm được hay không đếm được

blood (máu)

a)

b)

Không

44.

Đếm được hay không đếm được

letter (lá thư)

a)

b)

Không

45.

Đếm được hay không đếm được

love

a)

b)

Không

46.

Đếm được hay không đếm được

friend (bạn)

a)

b)

Không

47.

Đếm được hay không đếm được

juice (nước ép trái cây)

a)

b)

Không

48.

Đếm được hay không đếm được

beauty (vẻ đẹp)

a)

b)

Không

49.

Đếm được hay không đếm được

river (con sông)

a)

b)

Không

50.

Đếm được hay không đếm được

suger (đường)

a)

b)

Không

51.

Đếm được hay không đếm được

candy (kẹo)

a)

b)

Không

52.

Đếm được hay không đếm được

street (con đường)

a)

b)

Không

53.

Đếm được hay không đếm được

question (câu hỏi)

a)

b)

Không

54.

Đếm được hay không đếm được

butter (bơ)

a)

b)

Không

55.

Đếm được hay không đếm được

grass (cỏ)

a)

b)

Không

56.

Đếm được hay không đếm được: water

a)

Đếm được

b)

Không đếm được

57.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

58.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

59.

Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

60.

_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.

e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

61.

_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.

e.g. Did you listen to _____ song I told you?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

62.

_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.

e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

63.

_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.

e.g. Life would be easier without _____ pandemic.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

64.

_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.

e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

65.

_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.

e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

66.

_____ + danh từ đếm được số nhiềudanh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.

e.g. _____ cosmetics are expensive.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

67.

_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.

e.g. I started the course in _______ January.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

68.

_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).

e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

69.

_____ + các khu vực như hồ, núi, đồi và đảo.

e.g. _____ Mount Everest, _____ Bermuda, _____ North Hill, ...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

70.
What do you usually have for ___ breakfast?
a)
a
b)
an
c)
the
d)
zero article 
71.

I want to be an astronaut and travel to _______ moon.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

0

72.

I have _____cat. ____cat is fluffy.

a)

the/a

b)

a/the

c)

Ø/the

d)

Ø/a

73.

Which picture/noun should NOT be used with "the"?

a)
b)
c)
d)
74.

Where is _____ pen that I lent you yesterday?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

75.

Is ____ Nile or ____ Amazon the longest river on earth ?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

76.

A: _____ supermarket is very hot. Doesn't it have _____ air conditioning machine?

B: It does, but _____ machine is broken down.

a)

The , an , the

b)

A , the , a

c)

The , the , the

d)

The, Ø, a

77.

I saw ___ boy in the garden

a)

a

b)

an

c)

the

d)

-

78.

Danh từ đếm được là danh từ không dùng được với số đếm

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Danh từ đếm được có 2 dạng số ít và số nhiều.True or False

a)

True

b)

False

80.

Danh từ số ít chỉ có số lượng là "1" , thường đi sau "a/an/one" ám chỉ "1". True/False

a)

True

b)

False

81.

Danh từ số nhiều là danh từ có số lượng từ 1 trở lên.

a)

True

b)

False

82.

Danh từ không đếm được không sử dụng được với số đếm (1,2,3) như chất lỏng, chất khí,...

a)

True

b)

False

83.

Có thể sử dụng "a/an" trước danh từ không đếm được.

a)

False

b)

True

84.

Danh từ không đếm được không có dạng số nhiều

a)

False

b)

True

85.
a)

chocolate

b)

chocolates

86.
a)

waters

b)

water

87.
a)

strawberry

b)

strawberries

88.
a)

flour

b)

flours

89.
a)

knife

b)

knives

90.
a)

children

b)

child

91.
a)

goose

b)

geese

92.
a)

sweets

b)

sweet

93.
a)

cream

b)

creams

94.
a)

peaches

b)

peach

95.
a)

cupcakes

b)

cupcake

96.
a)

spaghetti

b)

spaghettis

97.
a)

glass

b)

glasses

98.
a)

glass

b)

glasses

99.
a)

milk

b)

milks

100.
a)

cheese

b)

cheeses

101.
a)

noodle

b)

noodles

102.
a)

tomato

b)

tomatoes

103.
a)

potato

b)

potatoes

104.
a)

blueberry juices

b)

blueberry juice