Worksheetsclass 4
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
Đếm được hay không đếm được: egg (trứng)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được: tree (cây)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được:
snow (tuyết)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
air (không khí)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
subject (môn học)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
homework (bài tập về nhà)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
oil (dầu)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
money (tiền)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
song (bài hát)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
meat (thịt)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
music (âm nhạc)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
minute (phút)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
blood (máu)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
letter (lá thư)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
friend (bạn)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
juice (nước ép trái cây)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
beauty (vẻ đẹp)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
river (con sông)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
suger (đường)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
candy (kẹo)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
street (con đường)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
question (câu hỏi)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
butter (bơ)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
grass (cỏ)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được: water
Đếm được
Không đếm được
Đếm được hay không đếm được: rice (gạo, cơm)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được: sand (cát)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được: egg (trứng)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được: tree (cây)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
snow
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
air (không khí)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
furniture (nội thất)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
information (thông tin)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
subject (môn học)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
homework (bài tập về nhà)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
oil (dầu)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
money
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
song (bài hát)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
meat (thịt)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
music (âm nhạc)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
minute (phút)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
news (tin tức)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
blood (máu)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
letter (lá thư)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
love
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
friend (bạn)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
juice (nước ép trái cây)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
beauty (vẻ đẹp)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
river (con sông)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
suger (đường)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
candy (kẹo)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
street (con đường)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
question (câu hỏi)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
butter (bơ)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
grass (cỏ)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được: water
Đếm được
Không đếm được
______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.
a
an
the
Ø
______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.
a
an
the
Ø
Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.
a
an
the
Ø
_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.
e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.
a
an
the
Ø
_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.
e.g. Did you listen to _____ song I told you?
a
an
the
Ø
_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.
e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.
a
an
the
Ø
_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.
e.g. Life would be easier without _____ pandemic.
a
an
the
Ø
_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.
e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...
a
an
the
Ø
_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.
e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.
a
an
the
Ø
_____ + danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.
e.g. _____ cosmetics are expensive.
a
an
the
Ø
_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.
e.g. I started the course in _______ January.
a
an
the
Ø
_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).
e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...
a
an
the
Ø
_____ + các khu vực như hồ, núi, đồi và đảo.
e.g. _____ Mount Everest, _____ Bermuda, _____ North Hill, ...
a
an
the
Ø
I want to be an astronaut and travel to _______ moon.
a
an
the
0
I have _____cat. ____cat is fluffy.
the/a
a/the
Ø/the
Ø/a
Which picture/noun should NOT be used with "the"?
Where is _____ pen that I lent you yesterday?
a
an
the
Ø
Is ____ Nile or ____ Amazon the longest river on earth ?
a
an
the
Ø
A: _____ supermarket is very hot. Doesn't it have _____ air conditioning machine?
B: It does, but _____ machine is broken down.
The , an , the
A , the , a
The , the , the
The, Ø, a
I saw ___ boy in the garden
a
an
the
-
Danh từ đếm được là danh từ không dùng được với số đếm
Đúng
Sai
Danh từ đếm được có 2 dạng số ít và số nhiều.True or False
True
False
Danh từ số ít chỉ có số lượng là "1" , thường đi sau "a/an/one" ám chỉ "1". True/False
True
False
Danh từ số nhiều là danh từ có số lượng từ 1 trở lên.
True
False
Danh từ không đếm được không sử dụng được với số đếm (1,2,3) như chất lỏng, chất khí,...
True
False
Có thể sử dụng "a/an" trước danh từ không đếm được.
False
True
Danh từ không đếm được không có dạng số nhiều
False
True
chocolate
chocolates
waters
water
strawberry
strawberries
flour
flours
knife
knives
children
child
goose
geese
sweets
sweet
cream
creams
peaches
peach
cupcakes
cupcake
spaghetti
spaghettis
glass
glasses
glass
glasses
milk
milks
cheese
cheeses
noodle
noodles
tomato
tomatoes
potato
potatoes
blueberry juices
blueberry juice
