wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Co Huong on luyen tuan 28

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nàng tiên

b)

tre ngà

c)

nàng xóm

d)

che chở

2.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Dữ như (a)  

3.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Chậm như (a)  

4.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Đen như ...an

(a)  

5.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

mật ong/ chú gấu/ tìm/ vào rừng

a)

Chú gấu vào rừng tìm mật ong.

b)

Chú gấu tìm mật ong vào rừng.

c)

Chú gấu mật ong vào rừng tìm.

d)

Chú gấu vào rừng mật ong tìm.

6.

Hình ảnh nào sau đây có từ chứa tiếng có vần ông?

a)
b)
c)
d)
7.

Đây là gì?

Vầng tr (a)  

8.

Điền tiếng có vần ia vào chỗ trống?

Mẹ nhờ bé ra chợ mua mớ (a)   tô.

9.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

cồng chiêng

b)

chim iểng

c)

kiễng chân

d)

củ riềng

10.

Sắp xếp các từ sau thành 2 câu đúng:

đồng lúa/chín vàng/ quê em/ đã

a)

Đồng lúa đã quê em chín vàng.

b)

Đồng lúa quê em đã chín vàng.

c)

Quê em đồng lúa đã chín vàng.

d)

Đồng lúa đã chín vàng quê em.

11.

Điền âm thích hợp vào chỗ trống:

Bố mẹ đưa cả nhà đi (a)   ỉ mát ở Nha Trang.

12.

Điền ch hay tr?

Mùa đông đến, mẹ mua thêm ...ăn mới cho bà.

(a)  

13.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Đỏ như ...on

(a)  

14.

Từ nào sau đây không có vần eng?

a)

leng keng

b)

cái khèn

c)

xà beng

d)

gõ kẻng

15.

Từ nào dưới đây gần nghĩa với "đoàn tụ"?

a)

xa cách

b)

chia li

c)

gần gũi

d)

sum họp

16.

Giải câu đố sau:Con gì dài cổ đầu vươnTrên mình lốm đốm như vườn hoa mai?

a)

con báo

b)

con hươu cao cổ

c)

con tuần lộc

d)

con ngựa vằn

17.

Từ nào dưới đây là từ viết sai chính tả?

a)

xét nghiệm

b)

xa mạc

c)

xót xa

d)

xây dựng

18.

Ở hai câu thơ sau, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Trăng tròn như mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi.

a)

tròn - mắt cá

b)

trăng - mi

c)

trăng - mắt cá

d)

mắt cá - mi

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Chị ... em ...

a)

ngã/đỡ

b)

ngã/hỏi

c)

ngã/nâng

d)

chảy máu/hỏi thăm

e)

vấp/nâng

20.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ:

Một con ngựa đau, ...

a)

cả tàu bỏ cỏ

b)

cả tàu được ăn thêm cỏ

c)

cả đàn ăn cỏ

d)

cả tàu bỏ con ngựa đau

21.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nước đến chân mới nhảy

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

d)

Qua sông phải lụy đò.

22.

Nghĩa của câu thành ngữ “Ếch ngồi đáy giếng” là phê phán những kẻ hiểu biết hạn hẹp mà lại huênh hoang, tự đắc ; khuyên chúng ta phải mở rộng tầm hiểu biết, không chủ quan, kiêu ngạo, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Hình trên minh họa cho thành ngữ nào?

a)

Đổ nước vào lửa

b)

Đổ xăng vào lửa

c)

Thêm dầu vào lửa

d)

Thêm xăng vào lửa

24.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu thành ngữ sau:

... chết ruồi.

a)

Bẫy nhựa

b)

Mật ngọt

c)

Keo dính

d)

Tinh dầu sả

25.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

...trong bụng.

a)

Đi guốc

b)

Đi dép

c)

Để dép

d)

Mang giày

26.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Lá ... đùm lá...

a)

rách/nát

b)

lành/nát

c)

nát/te tua

d)

lành/rách

e)

rách/rách hơn

27.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nghĩ cá chặt thớt.

b)

Cá nằm trên thớt.

c)

Đầu chép, mép trôi, môi mè, lườn trắm.

d)

Giận cá chém thớt.

e)

Thịt nạc dao phay, thịt mỡ dao bầu.

28.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nằm chờ sung rụng

b)

Há miệng chờ sung

c)

Ăn sung mặc sướng

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

e)

Ăn chực nằm chờ

29.

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên ...

a)

hòn đá cao

b)

hòn núi cao

c)

đoàn kết

d)

Hòn núi thấp

30.

Anh em như thể tay chân

... đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

Rách lành

b)

ngã đau

c)

ngã xuống

d)

rách lành

31.

Chọn lời giải nghĩa đúng nhất cho câu tục ngữ "Một kho vàng không bằng một nang chữ":

a)

Vàng là thứ kim loại quý hiếm, có giá trị cao.

b)

Vàng có giá trị hơn sách.

c)

Chữ có giá trị hơn vàng.

d)

Đề cao tầm quan trọng của việc học, của chữ nghĩa, của tri thức hơn của cải vật chất.

32.

Đây là câu ca dao tục ngữ nào

(a)  

33.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

(a)  

34.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

35.

Ướt như ................

a)

chuột lội

b)

chuột lột

c)

chuột lụi

d)

chuột lụt

36.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

37.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

38.

Câu tục ngữ này khuyên chúng ta sống phải có lòng tự trọng

a)

Một mặt người bằng mười mặt của

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm

c)

Cái răng, cái tóc là góc con người

d)

Học ăn, học nói, học gói, học mở

39.

Bài ca dao sau diễn đạt điều gì?

Công cha như núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

a)

Ca ngợi công lao sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ

b)

Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu

c)

So sánh công cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

40.

Đâu là hình ảnh câu ca dao "Thọc gậy bánh xe"?

a)
b)
c)
d)
41.

Một con sâu bỏ rầu ...

a)

nồi :D

b)

nồi cá

c)

nồi canh

d)

nồi cơm

42.

Thua keo này, ... keo khác.

a)

ta bày

b)

bày

c)

làm

d)

tạo

43.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

(a)  

44.

Câu ca dao “Ngó lên nuộc lạt mái nhà/ Bao nhiêu nuộc lạt nhớ ông bà bấy nhiêu” diễn tả điều gì?

a)

Diễn tả nỗi nhớ, sự yêu kính đối với ông bà

b)

Diễn tả tình cảm của những người yêu ngôi nhà, nơi cư trú của mỗi con người

c)

Diễn tả được tình cảm yêu quý, kính trọng, nỗi nhớ của con cháu đối với ông bà

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

45.

Hình ảnh “gừng cay - muối mặn” thể hiện điều gì?

a)

Tình cảm lứa đôi

b)

Tình cảm gia đình

c)

Tình cảm vợ chồng

d)

Tình cảm cha mẹ với con cái

46.

Câu ca dao, câu hát nào dưới đây nói về tình cảm gia đình?

a)

Trong đầm gì đẹp bằng sen

Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng

Nhị vàng bông trắng lá xanh

Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn

b)

Anh em như chân với tay

Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần

c)

Đồng Đăng có phố Kì Lừa

Có nàng Tô Thị có chùa Tam Thanh

47.

"ĐỒNG TIỀN ĐI LIỀN ......."

a)

KHÚC CÁ

b)

VỚI GIÁ

c)

KHÚC RUỘT

d)

SỐ MÁ

48.

" BỐN BỂ ..... NHÀ "

a)

b)

NHIỀU

c)

TRĂM

d)

MỘT

49.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

a)

HŨ GẠO CHUỘT RƠI

b)

CHUỘT SA CHĨNH GẠO

c)

CHUỘT RƠI HŨ GẠO

d)

CHUỘT ĂN HẾT GẠO

50.

"TAY LÀM HÀM ......, TAY QUAI MIỆNG ......"

a)

ĂN, NÓI

b)

NÓI, MỞ

c)

NHAI, TRỄ

d)

NGẬM, RỘNG

51.

" ....... LÀ ĐẦU CÂU CHUYỆN "

a)

CÁI ĐẦU

b)

MIẾNG TRẦU

c)

CÁI GÌ

d)

BẮT ĐẦU

52.

Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa... đã tối

(a)  

53.

Anh đi anh nhớ quê nhà

Nhớ canh rau muống nhớ cà dầm...

a)

Mắm

b)

Muối

c)

Tương

54.

Đây là câu tục ngữ nào?

(a)  

55.

Điền cặp từ trái nghĩa:

Trống đánh ..., kèn thổi ...

a)

ngược - xuôi

b)

hay - dở

c)

bé - to

d)

xuôi - ngược

56.

Ở ... gặp ...

a)

ác - dữ

b)

dữ - ác

c)

lành - hiền

d)

hiền - lành

57.

Điền cặp từ trái nghĩa:

Bóc ... cắn ...

a)

to - bé

b)

bé - to

c)

ngắn - dài

d)

dài - ngắn

58.

Ruộng ... trồng màu, ruộng ... cấy chiêm

a)

cao - thấp

b)

nông - sâu

c)

cạn - sâu

d)

cao - sâu

59.

Con nhà tông không giống....cũng giống .....

a)

lông - cánh

b)

mỏ - cánh

c)

nhau - cánh

d)

chân - cánh

60.

Con hư tại mẹ, ......

a)

con hư do cha

b)

cháu hư tại bà

c)

cháu hư do bà

d)

con dại do cha

61.
a)

Thương cho roi cho vọt

b)

Ghét cho ngọt cho bùi

c)

Thương cho roi cho vọt, ghét cho kẹo yêu thương.

d)

Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.

62.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

63.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Bốn nàng tiên gặp nhau vào thời gian nào trong năm?

a)

Một ngày đầu năm.

b)

Một ngày giữa năm.

c)

Một ngày cuối năm.

64.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi quét nhà, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, cô giáo

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

65.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

66.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

67.

Những từ đặc điểm là từ nào duới đây ?

a)

béo

b)

gầy

c)

ngủ

d)

làm việc

68.

Mẹ là người như thế nào đối với em ?

a)

Chăm sóc , yêu em

b)

Chăm sóc

c)

là người tuyệt vời nhất không ai sánh bằng

d)

tất cả các đáp án trên

69.

Những từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động.

a)

đi

b)

nói

c)

ngồi

d)

cả ba đáp án

70.

Cách viết hoa tên đầy đủ của bạn nào đúng nhất?

a)

Nguyễn trọng nghĩa

b)

lê trọng Tính

c)

Nguyễn Thị Như Huỳnh

d)

Phan Ngọc Thảo trang

71.

Cách đáp lời khen nào hay nhất khi được bạn tặng quà sinh nhật ?

a)

Bạn tặng quà cho mình à.

b)

Thứ này mình có nhiều.

c)

Mình có nhiều gấu bông lắm ?

d)

Ôi ! món quà đẹp quá !

72.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

73.

" Thông minh" là từ :

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

74.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

rung rinh

b)

dung dinh

c)

rung dinh

d)

dung rinh

75.

Câu " Cô ấy vẽ nên những bức tranh tuyệt đẹp." thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu.

b)

Câu nêu hoạt động.

c)

Câu nêu đặc điểm.

76.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

77.

Trong các từ sau: xinh xắn, trắng tinh, dài, nhỏ bé

Từ chỉ đặc điểm về màu sắc là:

a)

xinh xắn

b)

trắng tinh

c)

dài

d)

nhỏ bé

78.

Câu nào sau đây đặt dấu phẩy đúng nhất?

a)

Thức ăn của đại bàng là cá, rắn , thằn lằn,...

b)

Thức ăn của, đại bàng là cá, rắn thằn lằn,...

c)

Thức ăn, của đại bàng,là cá rắn thằn lằn,...

79.

Khi em giúp việc nhà phụ bố mẹ, em được bố mẹ khen. Em biểu hiện thái độ thế nào?

a)

Em đáp: Con cảm ơn bố mẹ. Con sẽ làm tốt hơn nữa.

b)

Không nói gì hết.

c)

Em quay mặt đi, buồn bã.

80.

Quyển sách là từ chỉ:

a)

đồ vật

b)

con vật

c)

cây cối

81.

Dòng nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

Bắc Băng Dương là đại dương nhỏ và nông nhất trên trái đất.

b)

Nước sông Hồng về mùa nũ có màu đỏ hồng của phù sa.

c)

Sông đổ nước ra biển.

d)

Trên thế giới có năm đại dương.

82.

Điền tiếng phù hợp vào chỗ trống:

"Ai yêu ….…… đồng bằng Bác Hồ Chí Minh."

a)

nhi

b)

trẻ

c)

nhí

d)

nhỉ

83.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

"Xem để thấy rõ, biết rõ gọi là quan ……át."

a)

s

b)

x

c)

t

d)

r

84.

Điền r, d hay gi vào chỗ trống:

"Điệu lục bát, khúc ……ân ca

Việt Nam là Bác, Bác là Việt Nam."

a)

r

b)

d

c)

gi

d)

s

85.

Giải câu đố:

"Để nguyên hạt nhỏ mà cay

Có huyền, vác búa đi ngay vào rừng."

Từ để nguyên là từ gì?

a)

tiêu

b)

tiều

c)

tiếu

d)

tiểu

86.

Điền vào chỗ trống:

"Người làm các công việc vệ sinh, phục vụ ... gọi là …..ao công."

a)

s

b)

n

c)

m

d)

l

87.

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống:

"Những người đầu tiên sinh ra một dòng họ hay dân tộc gọi là ……ổ tiên."

a)

c

b)

s

c)

t

d)

r

88.

Điền tr hay ch vào chỗ trống : "Câu tục ngữ "Uống nước nhớ nguồn" khuyên chúng ta trân trọng và biết ơn những người đi …….ước."

a)

ch

b)

tr

c)

r

d)

b

89.

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống:

Giải câu đố:

"Thân em nửa chuột, nửa chim

Ngày treo chân ngủ, tối tìm mồi bay

Trời cho tai mắt giỏi thay

Tối đen tối mịt cứ bay vù vù"?

Là con gì?

Trả lời: Con …….ơi.

a)

d

b)

r

c)

gi

d)

b

90.

Điền vào chỗ trống: "Lũ ……ượt có nghĩa là nối tiếp nhau, không ngớt."

a)

v

b)

l

c)

n

d)

t

91.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Đêm giao thừa, cả gia đình chúng tôi quây quần bên nhau rất vui vẻ.

b)

Lan đã vượt qua bài thi Toán một cách rễ dàng.

c)

Cô giáo đang giạy học trên lớp 2A.

d)

Thầy Quang đang dảng bài rất say sưa.

92.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ hoạt động của loài chim?

a)

bơi, gầm, phi       

b)

rống, leo trèo, cõng

c)

gầm, rú, húc

d)

bay, hót, nhảy nhót

93.

Từ nào dưới đây có nghĩa là thong thả, không vội vã?

a)

muộn màng

b)

chậm chạp

c)

khoan thai

d)

mệt mỏi

94.

Cặp từ nào dưới đây là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?

a)

sung sướng - giàu có      

b)

nghèo khổ - khó khăn

c)

giàu có - nghèo đói

d)

gầy gò - yếu ớt

95.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Bầu trời hôm nay mới đẹp làm sao………

a)

.

b)

?

c)

!

d)

...

96.

Số thích hợp điền vào dấu ? là:

(a)  

97.

100 - 30 + 20 = ?

a)

70

b)

80

c)

90

d)

50

98.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

7 + 6 + ... = 50

(a)  

99.

65 - 49 = ?

(a)  

100.

Số liền sau kết quả của phép tính 24 + 36 là:

a)

51

b)

60

c)

61

d)

59

101.

Có thể ghép được bao nhiêu số có 2 chữ số từ các thẻ số: 3; 3; 7?

a)

3 số

b)

4 số

c)

5 số

d)

6 số

102.

45 - 16 + 11 = ?

a)

29

b)

40

c)

39

103.

Hòa cùng mẹ đi siêu thị dịp khuyến mại Black Firday, cứ mua 3 túi gạo loại 5kg sẽ được tặng thêm 1 túi gạo loại 1kg gạo. Hỏi, nếu mẹ và Hòa mua 6 túi gạo loại 5 kg thì sẽ có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo mang về?

a)

16kg

b)

31kg

c)

30kg

d)

32kg

104.

Thứ ba tuần này là ngày 15 thì thứ ba tuần sau là ngày bao nhiêu?

a)

Ngày 22

b)

Ngày 23

c)

Ngày 18

d)

Ngày 21

105.

Điền vào chỗ chấm:

Có ….khối lập phương.

(a)  

106.

Hãy chọn đáp án đúng:

Con vật nào ở giữa con gà và con mèo?

a)

Con gà

b)

Con chó

c)

Con voi

107.

Điền vào chỗ chấm:

Số 34 có chữ số hàng chục là:…….

(a)  

108.

Chọn đáp án đúng.

Số 71 đọc là:

a)

Bảy một

b)

Bảy mốt

c)

Bảy mươi mốt

109.

Chọn đáp án đúng:

Phép so sánh nào đúng về số 51 và 53?

a)

51 < 53

b)

51 = 53

c)

51 > 53

110.

Hãy chọn câu đáp án đúng:

Cho 34 < ……< 45

Có bao nhiêu số có chữ số hàng chục là 4 thích hợp vào chỗ chấm?

a)

3 số

b)

4 số

c)

5 số

111.

Hãy chọn câu đáp án đúng:

Cho 30, 40, 80, 90, 60

Có bao nhiêu số lớn hơn 40?

a)

3 số

b)

2 số

c)

1 số

112.

Chọn đáp án đúng:

Cho phép tính: 67 – 25 = 42

Phép tính trên đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

113.

Chọn đáp án đúng:

Một tuần Trang đi học ngày: thứ hai, thứ tư, thứ năm, thứ sáu. Hỏi trong hai tuần Trang được nghỉ học bao nhiêu ngày?

a)

6 ngày

b)

4 ngày

c)

3 ngày

114.

Chọn đáp án đúng:

Kết quả của phép tính 60 – 20 có cách đọc là:

a)

hai chục

b)

ba chục

c)

bốn chục

115.

Chọn đáp án đúng:

Cho phép tính: 63 – 40 = 23

Phép tính trên đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

116.

Chọn đáp án đúng:

Cho phép tính: 68 – 50 - …. = 4

Số thích hợp là:

a)

18

b)

14

c)

10

117.

Chọn đáp án đúng:

Lan có 7 quả xoài. Số quả xoài của Huế nhiều hơn số quả xoài của Lan nhưng lại nhỏ hơn 9 quả. Nếu Huế ăn 4 quả xoài thì Huế còn lại bao nhiêu quả?

a)

3

b)

4

c)

5

118.

Chọn đáp án đúng:

Cho phép tính: 57 + 20 – 13 có kết quả lớn hơn số nào sau đây?

a)

74

b)

65

c)

45

119.

Điền vào chỗ hỏi chấm:

Trả lời: …..

(a)  

120.

Phép trừ 100 - 57 có kết quả là:

a)

53

b)

63

c)

43

121.

Tổng nào dưới đây bé hơn 56?

a)

50 + 8

b)

36 + 29

c)

49 + 6

122.

Trong một ngày, cửa hàng bán được 56 kg đường, trong đó buổi sáng bán được 27kg. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu kg đường?

a)

83kg

b)

29kg

c)

39kg

123.

Hiệu của 73 và 37 là:

a)

36

b)

35

c)

47

124.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm 60 cm = …. dm là:

a)

6

b)

60

c)

600

125.

Em có nhiều hơn bạn Huy 10 viên bi, em cho Huy 4 viên bi. Hỏi em còn nhiều hơn Huy bao nhiêu viên bi?

a)

2

b)

4

c)

6

126.

Nhìn hình và chọn đáp án đúng nhất.

a)

Quả bưởi nhẹ hơn 1kg

b)

Quả bưởi nặng bằng 1kg

c)

Quả bưởi nặng hơn 1kg

127.

Tính độ dài đường gấp khúc trên.

a)

16 cm

b)

30 cm

c)

20 cm

128.

Số lớn nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng 13 ?

a)

A. 90

b)

B. 92

c)

C. 94

d)

D. 95

129.

Có hai đàn gà, đàn gà thứ nhất có 391 con gà, đàn gà thứ hai có ít hơn đàn gà thứ nhất 35 con gà. Đàn gà thứ hai có ... con.

a)

391 con

b)

356 con

c)

365 con

d)

35 con

130.

Trong dịp đi thăm quan sắp tới , lớp 3B xuất phát lúc 6 giờ sáng các bạn đến nơi lúc 8 giờ sáng. Hỏi thời gian xe di chuyển đến điểm tham quan là bao nhiêu?

a)

8 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

6 giờ

131.

Mai tan học lúc đồng hồ chỉ 4 : 45 chiều và đi hết 15 phút thì về tới nhà . Hỏi Mai về đến nhà lúc mấy giờ?

a)

4 : 30 chiều

b)

5: 00 sáng

c)

5 : 05 chiều

d)

5 : 00 chiều

132.

Viết tích sau dưới dạng tổng: 4 x 5

a)

4 + 4 + 4

b)

4 + 4 + 4 + 4

c)

4 + 4 + 4 + 4 + 4

d)

5 + 5 + 5 + 5

133.

Viết phép tính sau dưới dạng phép nhân: 6 + 6 + 6

a)

6 x 2

b)

6 x 3

c)

3 x 6

134.

Có 40 bạn xếp thành 5 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn?

a)

5 bạn

b)

6 bạn

c)

8 bạn

d)

45 bạn

135.

2 giờ hay còn gọi là:

a)

12 giờ chiều

b)

13 giờ chiều

c)

14 giờ chiều

d)

15 giờ chiều

136.

4kg x 5 = ............

a)

20kg

b)

20

c)

30kg

d)

40kg

137.

5 x 6 -10

a)

25

b)

21

c)

20

d)

30

138.

6 x 5

a)

20

b)

30

c)

40

d)

31

139.

Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ như thế mẹ đi làm bao nhiêu ngày?

a)

20 ngày

b)

9 ngày

c)

15 ngày

d)

25 ngày

140.

Các số điền vào ô trông lần lượt là?

a)

16 và 17

b)

20 và 25

c)

25 và 20

d)

35 và 40

141.

Viết phép nhân phù hợp với bức hình trên.

a)

5 x 3

b)

3 x 5

c)

5 + 5 + 5

d)

5 + 3

142.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4×5=......×4+44\times5=......\times4+4  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

143.

94 kg đọc là:

a)

chín mươi tư

b)

chín mươi tư ki - lô - gam

c)

chín mươi bốn

d)

chín bốn ki - lô - gam

144.

Có mấy điểm nằm trong hình tròn?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

0

145.

Số nào sau đây là số chẵn?

a)

26

b)

41

c)

57

d)

99

146.

Số nào sau đây là số lẻ?

a)

32

b)

44

c)

76

d)

97

147.

Số liền trước của 60 là (a)  

148.

Số liền sau của 79 là (a)  

149.

Rô bốt cao 99cm, Nam thấp hơn rô bốt 2cm. Hỏi Nam cao bao nhiêu xăng - ti - mét?

(a)  

150.

2 x 3 + 2 được viết thành phép nhân là:

a)

2 + 3

b)

2 x 3

c)

2 x 4

d)

2 x 5