wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

idioms color and body parts

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nạn quan liêu

(a)  

2.

bắt quả tang ai đag lm( phi pháp..)

(a)  

3.

làm gì một thời gian dài nhg ko thành công, vô vọng

(a)  

4.

Ngày trọng đại, đáng nhớ..

(a)  

5.

rõ ràng, rõ trắng đen,,,

(a)  

6.

trong tình trạng sức khỏe tốt, rất ổn...

(a)  

7.

Rất hiếm, thỉnh thoảng..

(a)  

8.

sợ sệt, nhát gan, mạt tái nhợt đi...

(a)  

9.

Thành công, suất sắc

(a)  

10.

Nhát gan, sợ sệt...

(a)  

11.

đột ngột, kinh ngạc, bất ngờ

(a)  

12.

ăn mừng, quẩy bung nóc,,,,

(a)  

13.

chứng mình cái gì...

(a)  

14.

cho phép st/ bật đèn xanh cho sth

(a)  

15.

chúc may mắn

(a)  

16.

giúp đỡ ai với mục đích( ng ta giúp lại mk..)

(a)  

17.

đi thẳng vào vấn đề

(a)  

18.

vòng vo tam quốc

(a)  

19.

đầu đau như búa bổ, đau kinh khủng khiếp>>>>

(a)  

20.

trả giá quá cao cho sth (hơn nhiều so vs giá trị thực)

(a)  

21.

sát sao, kề cận

(a)  

22.

trêu chọc ai

(a)  

23.

đánh nhau khốc liệt, bất phân thắng bại

(a)  

24.

đắt, quá đắt

(a)  

25.

làm ai điên tiết, chọc tức ai

(a)  

26.

dắt mũi ai (lừa lọc, điều khiển ai..)

(a)  

27.

mắc sai lầm, cá mắc cạn

(a)  

28.

đồng ý, đồng tình với ai

(a)  

29.

cảnh giác, coi chừng...

(a)  

30.

cân nhắc, suy nghĩ

(a)  

31.

biết nhưng ko thể nào nhớ ra đc

(a)  

32.

mắc sai lầm, ngớ ngẩn, nói sai...

(a)  

33.

can thiệp vào chuyện/vấn đề của ai..

(a)  

34.

cảm nhận sâu sắc, thấu xương tủy chuyện gì

(a)  

35.

bối rối, ngượng ngùng

(a)  

36.

truyền miệng

(a)  

37.

chân thành, ko giả dúi

(a)  

38.

thấu hiểu toàn bộ//

(a)  

39.

có quan hệ họ hàng, máu mủ

(a)  

40.

da bọc xương, tiều tụy hốc hác

(a)  

41.

lắng nghe, cảm thông

(a)  

42.

bận tối mắt

(a)  

43.

người nghiện đồ ngọt

(a)  

44.

có đc thông tin một cách nhanh chóng, dễ dàng

(a)  

45.

có đầu óc, giỏi về sth

(a)