wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GHK2 CN 11

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Độ bền là gì?

a)

A.  chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

b)

A.  phá hủy của vật liệu.

c)

A.  chống lại biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu.

d)

A.  chống lại biến dạng dẻo của vật liệu.

2.

Câu 2. Để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng cao, người ta dùng

a)

HB

b)

HR

c)

HRC

d)

HV

3.
a)

A.  Hiển thị khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

b)

A.  Đặc trưng cho độ bền kéo vật liệu.

c)

A.  Hiển thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá huỷ của vật liệu, dưới tác dụng ngoại lực.

d)

A.  Là khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngọai lựcthông qua các đầu thử có độ cứng cao được gọi là không biến dạng.

4.
a)

độ nóng chảy

b)

độ dẻo

c)

độ cứng

d)

độ bền

5.

Câu 5. Có mấy loại đơn vị đo độ cứng?

a)

3

b)

5

c)

1

d)

2

6.

Câu 6. Nhược điểm nào là của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc?

a)

B. Không chế tạo được các vật có tính dẻo kém.

b)

B.  Không chế tạo được vật có hình dạng, kết cấu phức tạp, quá lớn

c)

B.  Tạo ra các khuyết tật như: rỗ khí, rỗ xỉ, lõm co, vật đúc bị nứt...

d)

B.  Có cơ tính cao.

7.

Câu 7. Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là:

a)

B.  Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém.

b)

B.  Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn.

c)

B. Có cơ tính cao.

d)

B.  Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp.

8.

Câu 8. Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

B.   Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo.

b)

 A. Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy.

c)

B.   Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy.

d)

B.   Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo.

9.

Câu 9. Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn:

a)

A.  tiết kiệm kim loại.

b)

A.  dễ cong vênh.

c)

A.  mối hàn hở.

d)

A.  mối hàn kém bền.

10.

Câu 10. Phương pháp gia công áp lực:

a)

B.  dùng ngoại lực tác dụng thông qua dụng cụ hoặc thiết bị như búa tay, búa máy.

b)

B.  thành phần vật liệu thay đổi.

c)

B.  làm kim loại nóng chảy.

d)

A. khối lượng vật liệu thay đổi.

11.

Câu 1. Chọn phát biểu sai khi nói về động cơ đốt trong:

a)

A.  Động cơ Điêzen là động cơ nhiên liệu

b)

A.  Động cơ đốt trong là một động cơ nhiệt.

c)

A. Động cơ hơi nước là động cơ đốt trong. 

d)

A.  Động cơ hơi nước không phải là động cơ đốt trong. 

12.

Câu 3. Động cơ đốt trong có khả năng:

a)

B.  Biến nhiệt năng thành điện năng.

b)

B.  Biến điện năng thành nhiệt năng.

c)

B.  Biến điện năng thành cơ năng

d)

B. Biến nhiệt năng thành cơ năng.

13.

Câu 4. Kỳ nào được gọi là kỳ sinh công trong động cơ 4 kỳ:

a)

D. Kì 4

b)

C. Kì 3

c)

B.  Kỳ 2.                       

d)

A. Kỳ 1.

14.

Câu 5. Cuối kì nén, ở động cơ Điêzen diễn ra quá trình:

a)

phun nhiên liệu

b)

bật tia lửa điện

c)

đóng của quét

d)

đóng cửa thải

15.

Câu 6. Thân máy của động cơ làm mát bằng nước có: 

a)

B.Cánh tản nhiệt, áo nước

b)

B.  Cacte chứa nước

c)

B.  Cánh tản nhiệt.

d)

B.  Áo nước.

16.

Câu 7. Các chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ?

a)

Pittong

b)

Thanh truyền

c)

Nắp máy

d)

Thân xilanh

17.

Câu 8. Ở động cơ điêden 4 kỳ, pit-tông ở vị trí ĐCD tương ứng với thời điểm nào?

a)

đầu kì nạp

b)

đầu kì nạp

c)

cuối kì nén

d)

đầu kì nén

18.

Câu 9. Trong chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, có một kỳ sinh công là

a)

kỳ nén

b)

kỳ cháy giản nỡ

c)

kỳ nạp

d)

kỳ thải

19.

Câu 10. Trên nhãn hiệu của các loại xe máy thường ghi: 70, 100, 110… Hãy giải thích các số liệu đó. 

a)

Thể tích toàn phần

b)

Thể tích công tác

c)

Thể tích buồng cháy

d)

Khối lượng của xe máy

20.

Câu 11. Thể tích không gian giới hạn bởi điểm chết trên và điểm chết dưới gọi là

a)

B.  Thể tích một phần VMP.

b)

B.  Thể tích buồng cháy VBC.

c)

B.  Thể tích công tác VCT.

d)

Thể tích toàn phần VTP.

21.

Câu 12. Thể tích không gian giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit-tông khi pit-tông ở điểm chết dưới gọi là

a)

A.  Thể tích toàn phần VTP.

b)

A.  Thể tích công tác VCT.

c)

Thể tích buồng cháy VBC

d)

A.  Thể tích một phần VMP.

22.

Câu 14. Quá trình cháy của hỗn hợp trong xi lanh động cơ xăng được thực hiện do tác động nào?

a)

B.  Bộ chế hòa khí

b)

Vòi phun xăng

c)

B.  Bugi bật tia lửa điện.

d)

áp suất cao trong xi lanh

23.

Quá trình cháy của hỗn hợp trong xi lanh động cơ xăng được thực hiện do tác động nào?

a)

B.  Bộ chế hòa khí

b)

B.  Vòi phun xăng.

c)

B.  Bugi bật tia lửa điện.

d)

B. áp suất cao trong xi lanh.

24.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, trục khuỷu quay bao nhiêu độ?

a)

720

b)

360

c)

180

d)

540

25.

Điểm chết dưới của (ĐCD) của pít-tông là gì? 

a)

A.  Là vị trí tại đó vận tốc tức thời của PT bằng 0. 

b)

A.  Là điểm chết mà PT ở xa tâm trục khuỷu nhất. 

c)

A.  Là điểm chết mà PT ở gần tâm trục khuỷu nhất.

d)

A.  Là vị trí mà ở đó pit-tông bắt đầu đi xuống.

26.

Câu 17. Điểm chết trên (ĐCT) của pít- tông là gì? 

a)

A.  Là vị trí tại đó vận tốc tức thời của PT bằng 0. 

b)

A.  Là điểm chết mà PT ở gần tâm trục khuỷu nhất.

c)

A.  Là điểm chết mà PT ở xa tâmt trục khuỷu nhất. 

d)

A.  Là vị trí mà ở đó pit-tông bắt đầu đi lên.

27.

Trong một chu trình làm việc của động cơ xăng 4 kỳ, ở giữa kỳ nén, bên trong xi lanh chứa gì?

a)

dầu điêzen và không khí

b)

hòa khí

c)

không khí

d)

xăng

28.

Câu 20. Động cơ đốt trong là động cơ biến nhiệt năng thành

a)

C. quang nang

b)

A. cơ năng.

c)

B.Điện năng

29.

Câu 21. Động cơ pittong có … loại?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

30.

Câu 22. Có mấy dấu hiệu để phân loại động cơ đốt trong?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Câu 24. Cácte là bộ phận chứa

a)

truc khuyu

b)

canh tan nuoc

c)

aó nuoc

d)

bugi

32.

Câu 26. Ở động cơ xăng 4 kì, xupap nạp mở kì nào?

a)

kì 2

b)

kì 1

c)

kì 3

d)

kì 4

33.

Câu 27. Trong động cơ 4 kỳ, pittong không được trục khuỷu dẫn động ở kì nào?

a)

A.  Thải.

b)

A.  Kì nén.

c)

A.  Cháy – dãn nở.

d)

A.  Kì nạp.

34.

Câu 28. Trong kì 2 của động cơ 2 kì quá trình nạp hòa khí thì áp suất trong cácte như thế nào?

a)

B.   Lúc tăng, lúc giảm.

b)

B.   Không đổi.

c)

A. Giảm.

d)

B.   Tăng.

35.

Câu 29. Cho bán kính quay của trục khuỷu 30 cm. Tính hành trình của pittong?

a)

120cm

b)

90cm

c)

30cm

d)

60cm

36.

Câu 30. Cácte không có áo nước hoặc cánh tản nhiệt do

a)

B.  xa buồng cháy và không chứa dầu bôi trơn.

b)

B.  gần buồng cháy và chứa dầu bôi trơn. 

c)

A. xa buồng cháy và chứa dầu bôi trơn.

37.

Câu 31. Việc đóng mở cửa quét và thải của động cơ xăng 2 kỳ công suất nhỏ là nhờ chi tiết nào?

a)

B. catte

b)

B. nắp xilanh

c)

A. Xunap

d)

A.  Pittong lên xuống.

38.

Câu 1. Trong cấu tạo thanh truyền, đầu to thanh truyền được lắp với chi tiết nào?

a)

B.   Đầu trục khuỷu.

b)

B.   Lỗ khuỷu.

c)

B.   Chốt khuỷu.

d)

A. Chốt pit-tông.          

39.

Câu 2. Nhiệm vụ của trục khuỷu là:

a)

B.  Dẫn động các cơ cấu và hệ thống của động cơ.

b)

B.  Truyền lực giữa piston và trục khuỷu.

c)

B.  Nhận và truyền lực từ thanh truyền.

d)

A. Tạo ra không gian làm việc.

40.

Câu 3. Bộ phận nào có nhiệm vụ dẫn hướng cho pit-tông chuyển động trong xilanh?

a)

A.  Đầu to.

b)

A.  Thân pit-tông.

c)

A.  Đuôi trục khuỷu.

d)

A.  Đầu nhỏ.

41.

Câu 4. Cơ cấu phân phối khí  dùng xupáp đặt có xupáp được lắp ở đâu?

a)

bat ki vi tri

b)

duoi máy

c)

than máy

d)

nap máy

42.

Câu 5. Hãy chọn câu sai trong các câu sau đây:

a)

A.  Mỗi cam chỉ dẫn động 1 xupap.

b)

A.  Cơ cấu phân phối khí dùng để đóng mở cửa hút, cửa xả.

c)

A.  Bánh răng trục khuỷu gấp 2 lần bánh răng trục cam.

d)

A.  Xupap đóng, mở được là nhờ vấu cam và lò xo.

43.

Câu 6. Chi tiết nào sau đây giúp xupap đóng kín cửa nạp, thải?

a)

con đội

b)

cò mỗ

c)

lò xo

d)

đùa đẩy

44.

Câu 7. Trong động cơ điêden, nhiên liệu được phun vào xi lanh ở thời điểm nào?

a)

B.  Đầu kỳ nén.

b)

B.  Cuối kỳ nén.

c)

B.  Cuối kỳ nạp.

d)

A. Đầu kỳ nạp.

45.

Câu 8. Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí của động cơ Điêden, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

vòi phun

b)

bầu lọc khí

c)

đường ống nạp

d)

xilanh

46.

Câu 9. Trong hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

B.  Hòa khí được hình thành ở bầu lọc. 

b)

A. Hòa khí được hình thành ở xi lanh.

c)

B.  Hòa khí được hình thành ở vòi phun.

d)

B.  Hòa khí được hình thành ở Bộ chế hòa khí.

47.

Câu 10. Xéc măng được lắp vào đâu?

a)

A.  Xi lanh.       

b)

A.  Thanh truyền.          

c)

A.  Pit-tông.

d)

A.  Cổ khuỷu.

48.

Câu 11. Chi tiết nào không phải của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

a)

A.  Cácte.

b)

A.  Xi lanh.

c)

A.  Bánh đà.

d)

A.  Pit-tông.

49.

Câu 12. Ở động cơ 4 kỳ, kỳ nào cả 2 xu pap đều đóng?

a)

B.  Xả, hút

b)

A. Hút, nén.

c)

B.  Xả, hút

d)

B.  Nén, nổ.

50.

Câu 13. Cơ cấu phân phối khí xu-pap treo gồm các chi tiết nào?

a)

A.  Trục khuỷu, cặp bánh răng phân phối, cam, đũa đẩy, xupap. 

b)

A.  Trục khuỷu, thanh truyền, pit-tông, xi-lanh, trục cam, bánh đà. 

c)

A.  Trục khuỷu, thanh truyền, pit-tông, xi-lanh, xupap. 

d)

A.  Xupap, lò so xupap, đũa đẩy, cò mổ, trục cò mổ, trục cam và cam, cặp bánh răng phân phối. 

51.

Câu 14. Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ

a)

A.  Đóng mở các cửa nạp, cửa thải đúng lúc.

b)

A.  Giữ cho nhiệt độ các chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép.

c)

A.  Cung cấp hòa khí sạch vào xi-lanh của động cơ.

d)

A.  Cung cấp hòa khí sạch vào xi-lanh của động cơ.

52.

Câu 15. Chi tiết nào giúp trục khuỷu cân bằng:

a)

A. Bánh đà.

b)

B.  Má khuỷu.

c)

B.  Chốt khuỷu.

d)

B.  Đối trọng.