Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí gk2

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Trong khu vực Đông Nam Á , số dân nước ta đứng thứ 3 sau

a)

Indonexia và Philipin

b)

Indonexia và Malaixia

c)

Indonexia và Thái Lan

d)

Indonexia và Mianma

2.

Dân số nước ta có đặc điểm

a)

Đông dân , dân số tăng chậm

b)

Cơ cấu dân số già

c)

Phân bố dân cư đồng đều

d)

Đông dân, nhiều thành phần dân tộc

3.

Dân số đông có ý nghĩa như thế nào đối với phát triển kinh tế nước ta?

a)

Tạo ra nguồn lao động dồi dào

b)

Đa dạng về phong tục tập quán

c)

Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

d)

Thúc đẩy nhanh hợp tác giữa các nước

4.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang biến đổi theo xu hướng

a)

Tăng độ tuổi từ 0- 14 tuổi

b)

Tăng độ tuổi từ 60 trở lên

c)

Giảm độ tuổi từ 15 đến 59 tuổi

d)

Giảm độ tuổi từ 60 trở lên

5.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư của nước ta?

a)

Dân cư có sự phân bố không đều giữa thành thị và nông thôn

b)

Đồng bằng chiếm¼ diện tích nhưng chiếm ¾ tổng số dân

c)

Dân cư nông thôn chiếm tỉ lệ lớn hơn dân cư thành thị

d)

Miền núi chiếm ¾ diện tích nhưng chỉ chiếm 2/4 tổng số dân

6.

Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta đang giảm dần?

a)

Dân số nước ta trẻ và đang có sự biến đổi nhanh chóng

b)

Nước ta có dân số đông, nhưng hàng năm đang giảm dần

c)

Thực hiện chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình

d)

Chất lượng cuộc sống ngày càng được nâng cao

7.

Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào dưới đây?

a)

Thúc đẩy quá trình công nghiệp hoá và đô thị hoá ở nước ta

b)

Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình

c)

Nhằm sử dụng hợp lí nguồn lao động và khai thác tài nguyên

d)

Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đồng đều hơn

8.

Tại sao đối với nước ta hiện nay , dân số đông lại là trở ngại cho việc phát triển kinh tế?

a)

Thiếu kinh nghiệm trong hoạt động sản xuất

b)

Trình độ phát triển kinh tế nước ta còn thấp

c)

Hạn chế khả năng thu hút vốn đầu tư nước ngoài

d)

Chi nhiều quỹ phúc lợi cho việc chăm sóc , nuôi dưỡng

9.

Ảnh hưởng lớn nhất của sự phân bố dân cư chưa hợp lí của nước ta là

a)

Khó khăn cho vấn đề giải quyết việc làm ở các vùng đông dân

b)

Gây lãng phí tài nguyên ở các vùng thưa dân

c)

Gia tăng các vấn đề về xã hội ở các vùng đông dân

d)

Khai thác tài nguyên và sử dụng lao động chưa hợp lý

10.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của gia tăng dân số nhanh về mặt môi trường ở nước ta là

a)

Không đảm bảo sự phát triển bền vững

b)

Gia tăng tình trạng ô nhiễm môi trường

c)

Khai thác tài nguyên không hợp lý

d)

Tài nguyên sinh vật ngày càng suy giảm

11.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

Phân bố đều khắp giữa các vùng

b)

Có nhiều thành phần dân tộc

c)

Có tỉ lệ dân thành thị tăng

d)

Gia tăng dân số tự nhiên rất cao

12.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm nguồn lao động của nước ta?

a)

Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề còn thiếu

b)

Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh

c)

Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo

d)

Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Nước ta có nguồn lao động dồi dào

b)

Người lao động nước ta có kinh nghiệm sản xuất phong phú

c)

Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao

d)

Lực lượng lao động có trình độ cao chiếm tỷ lệ lớn trong tổng lao động

14.

Tại sao việc làm là một vấn đề kinh tế xã hội lớn của nước ta hiện nay?

a)

Chất lượng lao động không được nâng cao

b)

Số người thất nghiệp và thiếu việc làm nhiều

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số cao và vẫn tiếp tục tăng

d)

Không có khả năng tạo ra việc làm cho lao động

15.

Giải pháp quan trọng nhất trong việc giải quyết việc làm cho người lao động của nước ta hiện nay là

a)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

b)

Đa dạng hoá các hoạt động sản xuất

c)

Mở rộng và đa dạng hoá các loại hình đào tạo

d)

Thực hiện tốt chính sách dân số , sức khoẻ sinh sản

16.

Trong các giải pháp sau, giải pháp nào quan trọng nhất góp phần giảm tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm ở nông thôn?

a)

Mở rộng giới thiệu việc làm

b)

Mở rộng mạng lưới đào tạo nghề

c)

Đa dạng hoá kinh tế nông thôn

d)

Phát triển các ngành công nghiệp , dịch vụ nhỏ

17.

Vùng có quy mô dân số đô thị lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

18.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

19.

Các đô thị trực thuộc Trung ương ở nước ta bao gồm

a)

Hà Nội, TP.Hồ Chí Minh , Vinh, Đà Nẵng , Đà Lạt

b)

Hà Nội, TP.Hồ Chí Minh, Hải Phòng , Đà Nẵng , Cần Thơ

c)

Hà Nội, Thái Nguyên , Việt Trì , Cần Thơ , Mỹ Tho

d)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà , Huế , Đà Nẵng , Nha Trang

20.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hoá đến nền kinh tế nước ta là

a)

Tạo việc làm cho người lao động

b)

Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Tăng thu nhập cho người dân

d)

Làm tăng nhanh tỉ lệ dân thành thị

21.

Tại sao Đông Nam Bộ là vùng có tỉ lệ dân số thành thị cao nhất nước ta ?

a)

Có dân số đông nhất cả nước

b)

Có kinh tế phát triển nhất cả nước

c)

Số lượng đô thị nhiều nhất cả nước

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số, tăng cao nhất cả nước

22.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

Phân bố đều khắp giữa các vùng

b)

Số dân đông , thiếu việc làm cao

c)

Chủ yếu dựa vào kinh tế nông nghiệp

d)

Phân bố không đều giữa các vùng

23.

Công cuộc đổi mới được tiến hành năm nào?

a)

1979

b)

1986

c)

1997

d)

1978

24.

Tại Đại hội lần thứ VI năm 1986 ,Đảng và nhà nước đã có quyết định quan trọng nào sau đây?

a)

Đường lối đổi mới được hình thành và khẳng định

b)

Tham gia Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

c)

Có chính sách đây mạnh và phát triển ngành công nghiệp

d)

Tham gia tổ chức WTO -Tổ chức thương mại thế giới

25.

Năm 2007 Việt Nam gia nhập tổ chức nào?

a)

WTO

b)

EU

c)

ASEAN

d)

NAFTA

26.

Phương án nào sau đây không đúng khi nói về sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

b)

Hình thành các khu công nghiệp tập trung

c)

Xây dựng các ngành kinh tế trọng điểm

d)

Quy hoạch các vùng chuyên canh nông nghiệp

27.

Vấn đề có ý nghĩa chiến lược trong quá trình công nghiệp hoá- hiện đại hoá đất nước là

a)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

b)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

c)

Giảm khu vực I , tăng khu vực II ,III

d)

Xác định cơ cấu kinh tế và chuyển dịch hợp lí

28.

Trong những năm qua , các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước một phần là do

a)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời như viễn thông , tư vấn đầu tư , chuyển giao công nghệ

b)

Nước ta có điều kiện thuận lợi về vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên

c)

Đã huy động được toàn bộ lực lượng lao động có tri thức cao của cả nước

d)

Tốc độ tăng trưởng của ngành công nghiệp trong nước suy giảm liên tục

29.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt

b)

Ngành nông- lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng

c)

Hình thành nhiều khu công nghiệp quy mô lớn

d)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh

b)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá

d)

Kinh tế nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo

31.

Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

Chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế

b)

Nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia

c)

Có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước

d)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước

32.

Các loại cây công nghiệp thường được trồng ở vùng đồng bằng là

a)

Đay, cói , lạc , đậu tương

b)

Mía, lạc , đậu tương, chè

c)

Mía , lạc , đậu tương , điều

d)

Điều, hồ tiêu, dâu tằm , bông

33.

Các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ

b)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

34.

Trâu được nuôi nhiều nhất ở những vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên , Đông Nam Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên

35.

Vùng trồng cây lương thực và cây ăn quả lớn nhất nước ta là

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

36.

Thế mạnh đặc trưng của vùng núi nước ta là

a)

Chăn nuôi gia súc lớn , trồng cây lâu năm

b)

Nuôi trồng thủy sản , trồng lúa , cây lâu năm

c)

Chăn nuôi gia súc nhỏ , trồng cây lương thực, thủy sản

d)

Chăn nuôi gia cầm , trồng lúa , phát triển thủy sản

37.

Cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

38.

Cây hồ tiêu được trồng chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

39.

Cây chè được trồng chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

40.

Biện pháp quan trọng hàng đầu nhằm nâng cao sức cạnh tranh của mặt hàng lúa gạo xuất khẩu nước ta là

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm , áp dụng công nghệ chế biến tiên tiến

b)

Giảm chi phí sản xuất để hạ giá thành sản phẩm

c)

Nắm bắt được những biến đổi của yêu cầu thị trường

d)

Sản xuất nhiều giống lúa đặc sản, phù hợp với thị trường

41.

Tỷ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

Có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển

b)

Cây công nghiệp mang lại hiệu quả kinh tế cao

c)

Cây công nghiệp có tác dụng tích cực trong bảo vệ môi trường

d)

Dân cư có truyền thống sản xuất cây công nghiệp lâu năm

42.

Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi nước ta phát triển mạnh thời gian gần đây là do

a)

Điều kiện thời tiết thuận lợi , nhu cầu thị trường tăng nhanh

b)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo , nhu cầu của thị trường tăng nhanh

c)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo , dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ

d)

Dịch vụ chăn nuôi có nhiều tiến bộ , ngành CN chế biến được chú trọng phát triển

43.

Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ở

a)

Vùng Bắc Trung Bộ

b)

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Vùng Tây Nguyên

d)

Ven các thành phố lớn: Hà Nội, Hải Phòng...

44.

Chăn nuôi lợn và gia cầm hiện nay tập trung chủ yếu ở

a)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ ,đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Hồng ,đồng bằng sông Cửu Long

45.

Chăn nuôi gia súc lớn chủ yếu dựa vào nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Hoa màu lương thực

b)

Các cánh đồng cỏ tự nhiên

c)

Thức ăn chế biến công nghiệp

d)

Phụ phẩm của ngành thủy sản

46.

Tất cả các tỉnh giáp biển đều đẩy mạnh đánh bắt hải sản , nhưng nghề cá có vai trò hơn cả là ở các tỉnh

a)

Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

47.

Vùng nuôi tôm lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

48.

Biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản

a)

Tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt

b)

Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến

c)

Hiện đại hoá các phương tiện tăng cường đánh bắt xa bờ

d)

Tăng cường đánh bắt , phát triển nuôi trồng và chế biến

49.

Ngành chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do

a)

Điều kiện xây dựng trang trại thuận lợi

b)

Nhu cầu lớn về sữa và sản phẩm từ sữa

c)

Người dân có nhiều kinh nghiệm chăn nuôi bò sữa

d)

Có nhiều đồng cỏ tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi

50.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sản lượng lương thực của nước ta trong những năm qua tăng nhanh?

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ , tăng năng suất

b)

Đẩy mạnh khai hoang , tăng diện tích cây lương thực

c)

Áp dụng cơ giới hoá trong các khâu của quá trình sản xuất

d)

Do nhu cầu trong nước về lương thực ngày càng tăng nhanh

51.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm ổn định

c)

Người lao động có kinh nghiệm sản xuất

d)

Mạng lưới các cơ sở chế biến sản phẩm phát triển tốt

52.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước chủ yếu là do

a)

Diện tích rộng lớn

b)

Trình độ thâm canh cao

c)

Đất đai rất màu mỡ

d)

Ít thiên tai xảy ra

53.

Tại sao đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn nhất cả nước?

a)

Có dân cư tập trung đông

b)

Có diện tích lớn, năng suất cao

c)

Có nước tưới ổn định quanh năm

d)

Có ngành công nghiệp chế biến phát triển

54.

Điều kiện quan trọng nhất để nước ta phát triển ngành thủy sản là

a)

Đường bờ biển dài

b)

Nguồn lao động dồi dào

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Nguồn lợi thủy sản khá phong phú

55.

Tại sao năng suất lao động trong ngành thủy sản còn thấp?

a)

Người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt

b)

Nguồn lợi thủy sản ven bờ suy giảm

c)

Phương tiện đánh bắt chậm đổi mới

d)

Các cảng cá chưa đáp ứng yêu cầu

56.

Khó khăn đối với ngành thủy sản ở một số vùng ven biển là

a)

Thiếu lực lượng lao động

b)

Nguồn lợi thủy sản suy giảm

c)

Không tiêu thụ được sản phẩm

d)

Không có phương tiện đánh bắt

57.

Nguyên nhân cơ bản làm tăng sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản nước ta là

a)

Diện tích nuôi trồng tăng

b)

Thị trường được mở rộng

c)

Phương tiện đánh bắt hiện đại hơn

d)

Kinh nghiệm đánh bắt của người dân

58.

Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta ?

a)

Ngư trường Cà Mau- Kiên Giang

b)

Ngư trường quần đảo Hoàng Sa - Trường Sa

c)

Ngư trường Thanh Hoá - Nghệ An - Hà Tĩnh

d)

Ngư trường Hải Phòng - Quảng Ninh

59.

Ngành thủy sản nước ta đang phát triển theo hướng chủ yếu nào sau đây?

a)

Đẩy mạnh đánh bắt ven bờ , khai thác các loài có giá trị kinh tế cao

b)

Tăng tỉ trọng sản lượng khai thác , giảm tỉ trọng sản lượng nuôi trồng

c)

Chú trọng đánh bắt và nuôi trồng các loài thủy sản nước ngọt

d)

Đẩy mạnh đánh bắt xa bờ , nuôi trồng theo hướng chuyên canh công nghiệp

60.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Cửu Long trong các năm trở lại đây là

a)

Diện tích mặt nước để nuôi trồng thủy sản rất lớn

b)

Giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghệ chế biến

c)

Chính sách khuyến khích phát triển nuôi trồng thủy sản của cả nước

d)

Nhu cầu thị trường bên ngoài ngày càng lớn và được mở rộng

61.

Trong các hoạt động lâm nghiệp , lâm sinh không bao gồm

a)

Khai thác

b)

Trồng rừng

c)

Bảo vệ rừng

d)

Khoanh nuôi rừng

62.

Theo các phân loại hiện hành , nước ta có

a)

2 nhóm với 19 ngành công nghiệp

b)

3 nhóm với 29 ngành công nghiệp

c)

4 nhóm với 23 ngành công nghiệp

d)

5 nhóm với 32 ngành công nghiệp

63.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến

c)

Tỉ trọng các ngành công nghiệp sản xuất , phân phối điện, khí đốt , nước , thay đổi mạnh nhất

d)

Tỉ trọng của các ngành công nghiệp khai thác và chế biến tăng

64.

Ngành công nghiệp được cho là ngành mới ở nước ta , đặt tại Dung Quất là

a)

Luyện kim

b)

Điện tử

c)

Lọc hoá dầu

d)

Chế tạo máy

65.

Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

66.

Cho biết khu vực nào có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước?

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

b)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long

67.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng khu vực nhà nước

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

Tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước

d)

Giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

68.

Các nhà máy thủy điện lớn nhất nước ta đều tập trung tại

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

69.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Hoà Bình

b)

Yaly

c)

Sơn La

d)

Thác Bà

70.

Trong phát triển công nghiệp, ngành công nghiệp nào phải đi trước một bước là

a)

Than

b)

Khai thác dầu khí

c)

Điện lực

d)

Luyện kim

71.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm

a)

Dệt may, thực phẩm, sản xuất điện

b)

Cơ khí, điện tử ,luyện kim, đóng tàu

c)

Điện tử, phân bón, khai thác nhiên liệu

d)

Khai thác nguyên nhiên liệu, sản xuất điện

72.

Hai bể dầu khí nào sau đây có triển vọng nhất về trữ lượng và khả năng khai thác?

a)

Cửu Long và Nam Côn Sơn

b)

Nam Côn Sơn và sông Hồng

c)

Cửu Long và Thổ Chu- Mã Lai

d)

Thổ Chu - Mã Lai và sông Hồng

73.

Hệ thống sông nào sau đây có tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta?

a)

Hệ thống Ba

b)

Hệ thống sông Mã

c)

Hệ thống sông Hồng

d)

Hệ thống sông Đồng Nai

74.

Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Trung vè miền Nam chủ yếu dựa vào

a)

Kim loại phóng xạ

b)

Nguồn dầu nhập nội

c)

Than đá và khí tự nhiên

d)

Khí tự nhiên và than nâu

75.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng tuốc bin khí phát triển ở phía Nam vì

a)

Chi phí xây dựng thấp

b)

Ít gây ô nhiễm môi trường

c)

Có nguồn khí tự nhiên dồi dào

d)

Không có tiềm năng thủy điện

76.

Ngành cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho công nghiệp chế biến lương thực , thực phẩm là

a)

Lâm nghiệp và thủy sản

b)

Nông nghiệp và lâm nghiệp

c)

Hoá chất và lâm nghiệp

d)

Nông nghiệp và thủy sản

77.

Vùng tập trung nhiều ngành công nghiệp chế biến tôm, cá nhất nước ta là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

78.

Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến ở nước ta trong những năm qua tăng vì

a)

Mang lại hiệu quả kinh tế xã hội nên có tốc độ tăng trưởng nhanh

b)

Nhập được nguồn nguyên liệu từ nước ngoài giá rẻ

c)

Áp dụng công nghệ sản xuất mới

d)

Thích nghi với tình hình mới và hội nhập vào thị trường thế giới

79.

Nhân tố nào sau đây không tác động đến sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp ở nước ta?

a)

Vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên

b)

Đặc điểm địa hình , khí hậu

c)

Thị trường và kết cấu hạ tầng

d)

Nguồn lao động có tay nghề

80.

Một trong những hướng để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp là

a)

Chú trọng phát triển ngành khai thác than

b)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị

c)

Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến

d)

Tập trung phát triển ngành khai thác lâm sản

81.

Giải pháp nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm công nghiệp?

a)

Đầu tư theo chiều rộng

b)

Áp dụng mô hình cổ truyền

c)

Đầu tư theo chiều sâu

d)

Phát triển nhiều ngành

82.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Có thế mạnh lâu dài về tự nhiên, kinh tế xã hội

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao

c)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển

d)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn

83.

Sản lượng điện những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do

a)

Đưa các nhà máy thủy điện mới vào hoạt động

b)

Xây dựng và đưa vào hoạt động các nhà máy điện khí

c)

Nguồn điện nhập khẩu tăng nhanh

d)

Nhu cầu điện đối với sản xuất và xuất khẩu tăng

84.

Chế biến lương thực thực phẩm là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta với thế mạnh quan trọng nhất là

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tiên tiến

b)

Nguồn lao động có trình độ cao

c)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

d)

Có lịch sử phát triển lâu đời

85.

Tại sao nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất tập trung chủ yếu ở Trung du và Miền núi Bắc Bộ?

a)

Ít bị tác động tới môi trường

b)

Lực lượng lao động có tay nghề cao

c)

Nhu cầu sử dụng điện lớn nhất

d)

Tiềm năng về thủy điện lớn nhất

86.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm phân phối phụ thuộc nhiều vào?

a)

Đặc điểm của nguồn lao động

b)

Công nghệ của ngành chế biến

c)

Tính chất của nguồn nguyên liệu

d)

Nhu cầu của người tiêu dùng

87.

Ngành công nghiệp rượu, bia , nước ngọt phân bố chủ yếu ở các đô thị lớn vì

a)

Ít bị ảnh hưởng của thiên tai

b)

Không mất chi phí vận chuyển

c)

Gắn với thị trường tiêu thụ

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ dồi dào

88.

Điểm khác nhau lớn nhất giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam là

a)

Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn

b)

Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí

c)

Miền Nam nằm gần vùng nguyên liệu , miền Nam nằm ven biển

d)

Các nhà máy ở miền Bắc thường có quy mô lớn hơn

89.

Vì sao các cơ sở chế biến rượu, bia , nước giải khát lại tập trung ven các đô thị lớn của nước ta?

a)

Vì gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất -kỹ thuật hiện đại

b)

Vì có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu

c)

Vì gần thị trường tiêu thụ và có lực lượng lao động đông đảo

d)

Vì gần thị trường tiêu thụ và có nguồn vốn đầu tư lớn

90.

Tỉnh có mật độ dân số thấp nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Lâm Đồng

b)

Đắk Lắk

c)

Khánh Hoà

d)

Kon Tum

91.

Khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Phú Quốc

b)

Định An

c)

Năm Căn

d)

Vân Phong

92.

Tỉnh có diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng đạt trên 50% (năm 2007) tập trung chủ yếu tại

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

93.

Ngành nào sau đây không xuất hiện ở trung tâm công nghiệp Vinh?

a)

Chế biến nông sản

b)

Cơ khí

c)

Dệt , may

d)

Sản xuất vật liệu xây dựng

94.

" Chuyển dịch cơ cấu " từ 4 năm trở lên

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Cột

95.

" quy mô cơ cấu" 3 năm trở xuống

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Cột

d)

Đường

96.

"Tốc độ tăng trưởng"

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Cột

d)

Đường

97.

"Thể hiện sự gia tăng , sự phát triển, so sánh ( số năm ít) "

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Cột

d)

Đường

98.

Cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm có quy mô lớn và rất lớn (năm 2007) thuộc đồng bằng sông Hồng

a)

Hải Phòng và Nam Định

b)

Hải Phòng và Hà Nội

c)

Hải Phòng và Hải Dương

d)

Hà Nội và Hải Dương

99.

Trung tâm công nghiệp Đà Nẵng bao gồm những ngành công nghiệp nào?

a)

Cơ khí, dệt may, hoá chất-phân bón, điện tử , đóng tàu

b)

Cơ khí, dệt may , hoá chất -phân bón, điện tử , chế biến nông sản

c)

Cơ khí , dệt may , hoá chất- phân bón , điện tử ,luyện kim màu

d)

Cơ khí , dệt may ,hoá chất-phân bón,điện tử ,sản xuất ô tô

100.

Cho biết các nhà máy điện nào sau đây có công suất trên 1000MW?

a)

Phả Lại,Phú Mỹ ,Trà Nóc,Cà Mau

b)

Phả Lại , Hoà Bình , Phú Mỹ,Cà Mau

c)

Hoà Bình, Thác Bà, Tuyên Quang,Yaly

d)

Hoà Bình ,Thác Bà, Phả Lại, Phú Mỹ

101.

Đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Trị?

a)

Hồng Lĩnh

b)

Đồng Hới

c)

Cửa Lò

d)

Đông Hà

102.

Cho biết tỉnh nào sau đây thụoc duyên hải nam trung bộ

a)

Quảng Nam

b)

Thừa Thiên Huế

c)

Quảng Trị

d)

Quảng Bình

103.

Cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?

a)

Hậu Giang

b)

Trà Vinh

c)

Sóc Trăng

d)

Bến Tre

104.

Đô thị nào sau đây của vùng kinh tế Tây Nguyên có quy mô dân số lớn nhất?

a)

Kon Tum

b)

Pleiku

c)

Buôn Ma Thuột

d)

Đà Lạt

105.

Cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng kinh tế Bắc Trung Bộ?

a)

Cầu Treo

b)

Cha Lo

c)

Lao Bảo

d)

Bờ Y

106.

Cho biết các vùng nào của nước ta có tỉ lệ diện tích trồng lúa so với tỉ lệ diện tích trồng cây lương thực thấp nhất (dưới 60%)

a)

Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ

107.

Dựa vào tiêu chí nào sau đây để phân loại Hà Nội và TP.HCM là 2 đô thị đặc biệt của nước ta?

a)

Quy mô dân số

b)

Chức năng đô thị

c)

Tỉ lệ dân phi nông nghiệp

d)

Mật độ dân số

108.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm ?

a)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn

b)

Có thế mạnh lâu dài về tự nhiên ,kinh tế xã hội

c)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển

d)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao

109.

Năm 1995 Việt Nam gia nhập tổ chức nào?

a)

EU

b)

WTO

c)

NAFTA

d)

ASEAN

110.

Đặc điểm nào sau đây không chính xác về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta sau đổi mới?

a)

Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá - hiện đại hoá

b)

Tỉ trọng khu vực II tăng nhanh nhất, khu vực III có chuyển dịch nhưng còn chậm

c)

Khu vực nông -lâm -ngư nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất và đang có xu hướng tăng

d)

Cơ cấu thành phần có sự chuyển biến tích cực, phù hợp với thời kì đổi mới

111.

Thuận lợi lớn nhất của dân số đông đối với sự phát triển kinh tế- xã hội của nước ta là

a)

Nguồn lao động dồi dào , giá lao động rẻ

b)

Nguồn lao động trẻ , năng động và sáng tạo

c)

Nguồn lao động dồi dào, khả năng tiếp thu KH-KT cao

d)

Nguồn lao động dồi dào ,thị trường tiêu thụ lớn

112.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào ở nước ta nhận được nhiều chính sách ưu đãi của nhà nước ?

a)

Điểm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp

113.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hoá đến nền kinh tế nước ta là

a)

Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Tạo việc làm cho người lao động

c)

Tăng thu nhập cho người dân

d)

Làm tăng nhanh tỉ lệ dân thành thị