wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn làm việc với dãy số

Total questions: 15

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Đoạn chương trình sau khai báo mấy biến mảng?

Var DiemToan, DiemVan: array[1..100] of real;

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Var X: array[1..50] of integer; Em hãy cho biết số phần tử của mảng?

a)

1 phần tử

b)

51 phần tử

c)

50 phần tử

d)

49 phần tử

3.

Trong khai báo Var A: array[1..100] of integer; Hãy cho biết tên mảng và kiểu dữ liệu của mảng?

a)

X, số thực

b)

X, Integer

c)

A, Số nguyên

d)

A, real

4.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;

c)

var tuoi : array[1..15] of real;

d)

var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;

5.

Các cách nhập dữ liệu cho biến mảng sau, cách nhập nào không hợp lệ?

a)

readln(B[1]);

b)

readln(chieucao[i]);

c)

readln(chieucao5);

d)

read(dayso[9]);

6.

Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

Write(A[20]);

b)

Write(A(20));

c)

Readln(A[20]);

d)

Write([20]);

7.

Khai báo mảng A gồm 30 phần tử bắt đầu từ phần tử thứ 3, là các số nguyên thì ta khai báo gì:

a)

A: Array [1..30] of integer;

b)

Array [3..32] of integer;

c)

A: Array [3...33] of integer;

d)

Array [33] of integer;

8.

Cho biết ý nghĩa của câu lệnh sau: For i:=1 to 10 do Readln(a[i]);

a)

In giá trị cho biến i

b)

In dãy số trong mảng a

c)

Nhập giá trị cho biến i

d)

Nhập dãy số cho mảng a

9.

Để nhập một giá trị vào phần tử a[3] của mảng a thì ta viết là:

a)

Readln(a);

b)

Readln(a[3]);

c)

Readln(a[i]);

d)

Readln(a(3));

10.

Trong các cách khai báo biến mảng sau đây, cách khai báo nào là hợp lệ:

a)

Var a: array[1,100] of integer;

b)

Var a: array[1..100] of integer;

c)

Var a: array[1.5..100.5] of integer;

d)

Var a: array[1.5,100.5] of integer;

11.

Cú pháp khai báo dãy số nào sau đây đúng nhất?

a)

Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số cuối > .. < chỉ số đầu >] of < kiểu dữ liệu >;

b)

Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số đầu > .. < chỉ số cuối > ] of < kiểu dữ liệu >;

c)

Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số cuối > : < chỉ số đầu > ] of < kiểu dữ liệu >;

d)

Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số đầu > .. < chỉ số cuối >] for < kiểu dữ liệu >;

12.

Để nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

For i:=1 to 10 do Readln(A[i]);

b)

For i:= 1 to 10 do Writeln(A[i]);

c)

Dùng 10 lệnh Readln(A);

d)

Cả (A), (B), (C) đều sai.

13.

Các cách nhập dữ liệu cho biến mảng sau, cách nhập nào không hợp lệ?

a)

readln(B[1]);

b)

readln(chieucao[i]);

c)

readln(chieucao5);

d)

read(dayso[9]);

14.

Em hãy chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng:

a)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

b)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau

c)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

d)

Tất cả ý trên đều sai

15.

Cách khai báo biến mảng sau đây là đúng?

a)

Var X: Array[3..4.8] of Integer;

b)

Var X: Array[10..1] of Integer;

c)

Var X: Array[4..10] of Real;

d)

Var X: Array[10 , 13] of Real;