wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mai thi công nghệ

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Mục đích của dự trữ thức ăn là?

a)

A. Giữ thức ăn lâu hỏng và có đủ nguồn thức ăn cho vật nuôi

b)

B. Để dành được nhiều loại thức ăn cho vật nuôi.

c)

C. Chủ động nguồn thức ăn cho vật nuôi

d)

D. Tận dụng được nhiều loại thức ăn cho vật nuôi.

2.

Câu 2: Nhân giống thuần chủng là phương pháp nhân giống chọn ghép đôi giao phối:

a)

A. Con đực với con cái trong cùng một giống để đời con cùng giống với bố mẹ.

b)

B. Con đực với con cái cho khác loại.

c)

C. Con đực với con cái khác giống cho sinh sản.

d)

D. Con đực với con cái cho sinh sản theo mục đích chăn nuôi.

3.

Câu 3: Bột cá có nguồn gốc từ:

a)

A. Chất khoáng.

b)

B. Động vật.

c)

C. Thực vật.

d)

D. Chất béo.

4.

Câu 4: Phương pháp nhân giống thuần chủng là phương pháp chọn ghép đôi giao phối:

a)

A. Cùng loài.

b)

B. Khác giống.

c)

C. Khác loài.

d)

D. Cùng giống.

5.

Câu 5: Thức ăn thô (giàu chất xơ), phải có hàm lượng xơ khoảng:

a)

A. 10%

b)

B. > 30%

c)

C. < 10%

d)

D. 20%

6.

Câu 6: Phương pháp sản xuất thức ăn thô xanh là:

a)

A. Nhập khẩu ngô.

b)

B. nuôi heo.

c)

C. Trồng xen, tăng vụ cây họ đậu.

d)

D. nuôi cá.

7.

Câu 7: Bột cá thuộc nhóm thức ăn:

a)

A. Giàu protein

b)

B. Giàu chất khoáng

c)

C. Giàu chất xơ

d)

D. Giàu gluxit

8.

Câu 8: Trong các phương pháp sau đây thì phương pháp nào không phải là phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein?

a)

A. Nuôi giun đất

b)

B. Trồng thật nhiều lúa, ngô, khoai, sắn

c)

C. Chế biến sản phẩm nghề cá

d)

D. nuôi gà , vịt

9.

Câu 9: Muốn có giống vật nuôi lai tạo thì ta ghép?

a)

A. Lợn Ỉ-Lợn Đại bạch

b)

B. Lợn Ỉ-Lợn Ỉ

c)

C. Bò Út-Bò Út

d)

D. Tất cả đều sai

10.

Câu 10: Chuồng nuôi nên có hướng:

a)

A. Đông Bắc

b)

B. Đông Nam

c)

C. Bắc

d)

D. Tây Bắc

11.

Câu 11: Chế biến thức ăn cho vật nuôi nhằm:

a)

A. Tăng mùi vị, tăng tính ngon miệng.

b)

B. Giảm độ thô cứng, giảm bớt độc hại.

c)

C. Dễ tiêu hoá, giảm bớt khối lượng.

d)

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

12.

Câu 12: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của vật nuôi?

a)

A. Di truyền.

b)

B. Thức ăn.

c)

C. Chăm sóc.

d)

D. Cả a, b, c đều đúng.

13.

Câu 13: Giống vật nuôi quyết định đến yếu tố nào sau đây?

a)

A. Năng suất và chất lượng sản phẩm vật nuôi.

b)

B. Chất lượng thịt.

c)

C. Lượng mỡ.

d)

D. Chất lượng sữa

14.

Câu 14: Để dự trữ thức ăn em cần dùng phương pháp nào sau đây:

a)

A. Xử lí nhiệt.

b)

B. Làm khô.

c)

C. Kiềm hoá rơm rạ.

d)

D. Ủ men .

15.

Câu 15: Sự phát dục là:

a)

A. Sự tăng lên về khối lượng

b)

B. Sự thay đổi về chất của các bộ phận của cơ thể.

c)

C. Sự tăng lên về chất lượng

d)

D. Sự tăng lên về số lượng vật nuôi.

16.

Câu 16: Đây là loại thức ăn nào? Biết tỉ lệ nước và chất khô: nước 89,40% và chất khô 10,60%.

a)

A. Rơm, lúa

b)

B. Khoai lang củ

c)

C. Rau muống

d)

D. Bột cá

17.

Câu 17: Hãy cho biết thành phần dinh dưỡng nào sau đây được hấp thụ thẳng qua vách ruột vào máu

a)

A. Nước, protein

b)

B. Vitamin, gluxit

c)

C. Nước, vitamin

d)

D. Glixerin và axit béo

18.

Câu 18: Kiềm hóa với thức ăn có nhiều:

a)

A. Protein

b)

B. Xơ

c)

C. Gluxit

d)

D. Lipit

19.

Câu 19: Phương pháp cắt ngắn dùng cho loại thức ăn nào?

a)

A. Thức ăn đạm

b)

B. Thức ăn hạt

c)

C. Thức ăn thô xanh

d)

D.Thức ăn xơ

20.

Câu 20: Khi nuôi gà với loại hình sản xuất trứng nên chọn:

a)

A. Gà Tam Hoàng

b)

B. Gà có thể hình dài

c)

C. Gà Ri

d)

D. Gà ác

21.

Câu 21: Trong các loại thức ăn sau, loại nào có tỉ lệ Protein chiếm cao nhất?

a)

A. Rau muống.

b)

B. Khoai lang củ.

c)

C. Bột cá.

d)

D. Rơm lúa.

22.

Câu 22: Trong các phương pháp chế biến thức ăn sau, phương pháp nào là phương pháp hóa học?

a)

A. Nghiền nhỏ.

b)

B. Cắt ngắn.

c)

C. Ủ men.

d)

D. Đường hóa.

23.

Câu 23: Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?

a)

A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

B. Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

24.

Câu 24: Gà mái bắt đầu đẻ trứng, quá trình đó được gọi là:

a)

A. Sự sinh trưởng.

b)

B. Sự phát dục.

c)

C. Phát dục sau đó sinh trưởng.

d)

D. Sinh trưởng sau đó phát dục.

25.

Câu 25: Các yếu tố tác động đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi gồm:

a)

A. Đặc điểm di truyền.

b)

B. Điều kiện môi trường.

c)

C. Sự chăm sóc của con người.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

26.

Câu 26: Trứng thụ tinh để tạo thành:

a)

A. Giao tử.

b)

B. Hợp tử.

c)

C. Cá thể con.

d)

D. Cá thể già.

27.

Câu 27: Chọn lọc hàng loạt là phương pháp dựa theo các tiêu chuẩn về sức sản xuất của vật nuôi như:

a)

A. Cân nặng

b)

B. Sản lượng trứng

c)

C. Sản lượng sữa

d)

D. Tất cả đều đúng

28.

Câu 28: Trong các loại thức ăn sau, loại nào có nguồn gốc động vật?

a)

A. Cám.

b)

B. Khô dầu đậu tương.

c)

C. Premic vitamin.

d)

D. Bột cá.

29.

Câu 29: Thế nào là thức ăn giàu Gluxit?

a)

A. Là thức ăn có chứa hàm lượng gluxit > 14%.

b)

B. Là thức ăn có chứa hàm lượng gluxit > 50%.

c)

C. Là thức ăn có chứa hàm lượng gluxit > 30%.

d)

D. Là thức ăn có chứa hàm lượng gluxit > 20%.

30.

Câu 30: Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của Bột cá Hạ Long là:

a)

A. Chất xơ.

b)

B. Protein.

c)

C. Gluxit.

d)

D. Lipid.