wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 10 Grade 6 ( No1)

Total questions: 56

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Appliance (n)

a)

Thiết bị

b)

Nhà tranh

c)

Máy rửa bát

d)

Làm khô, sấy khô

2.

Cottage (n)

a)

Thiết bị

b)

Nhà tranh

c)

Máy rửa bát

d)

Làm khô, sấy khô

3.

Dishwasher (n)

a)

Thiết bị

b)

Nhà tranh

c)

Máy rửa bát

d)

Làm khô, sấy khô

4.

Dry (v)

a)

Thiết bị

b)

Nhà tranh

c)

Máy rửa bát

d)

Làm khô, sấy khô

5.

Electric cooker

a)

Bếp điện

b)

Trực thăng

c)

Công nghệ cao

d)

Công việc nhà

6.

Helicopter (n)

a)

Bếp điện

b)

Trực thăng

c)

Công nghệ cao

d)

Công việc nhà

7.

Hi-tech (adj)

a)

Bếp điện

b)

Trực thăng

c)

Công nghệ cao

d)

Công việc nhà

8.

Housework (n)

a)

Bếp điện

b)

Trực thăng

c)

Công nghệ cao

d)

Công việc nhà

9.

Location (n)

a)

Địa điểm

b)

Chăm sóc, trông nom

c)

Đại dương

d)

Ngoài

10.

Look after (v)

a)

Địa điểm

b)

Chăm sóc, trông nom

c)

Đại dương

d)

Ngoài

11.

Ocean (n)

a)

Địa điểm

b)

Chăm sóc, trông nom

c)

Đại dương

d)

Ngoài

12.

Outside (adv)

a)

Địa điểm

b)

Chăm sóc, trông nom

c)

Đại dương

d)

Ngoài

13.

Solar energy

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Không gian vũ trụ

c)

Siêu đẳng

d)

Kiểu, loại

14.

Space (n)

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Không gian vũ trụ

c)

Siêu đẳng

d)

Kiểu, loại

15.

Super (adj)

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Không gian vũ trụ

c)

Siêu đẳng

d)

Kiểu, loại

16.

Type (n)

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Không gian vũ trụ

c)

Siêu đẳng

d)

Kiểu, loại

17.

UFO (n)

Unidentified Flying Object)

a)

Vật thể bay, đĩa bay không xác định

b)

Máy giặt

c)

Không dây

d)

Siêu đẳng

18.

Washing machine (n)

a)

Vật thể bay, đĩa bay không xác định

b)

Máy giặt

c)

Không dây

d)

Siêu đẳng

19.

Wireless (adj)

a)

Vật thể bay, đĩa bay không xác định

b)

Máy giặt

c)

Không dây

d)

Siêu đẳng

20.

Ta dùng thì TƯƠNG LAI ĐƠN với 'will' (nghĩa là...) để nói về hành động ta nghĩ sẽ xảy ra trong tương lai.

a)

đang

b)

đã

c)

thường

d)

sẽ

21.

'Might' (có thể) nói về hành động trong tương lai

(chúng ta......hành động đó có xảy ra hay không)

a)

chắc chắn

b)

không chắc chắn

c)

không quan tâm

d)

nắm rõ

22.

In the future, robots will look after children.

(tìm từ đồng nghĩa)

a)

send and receive

b)

take care of

c)

water

d)

surf

23.

Nghĩa của từ 'automatic dishwasher' là...

a)

Máy giặt tự động

b)

Máy giặt hiện đại

c)

Máy rửa chén đĩa hiện đại

d)

Máy rửa chén đĩa tự động

24.

What's this?

a)

hi-tech robot

b)

modern fridge

c)

automatic washing machine

d)

automatic dishwasher

25.
a)

modern fridge

b)

hi-tech robot

c)

automatic washing machine

d)

automatic dishwasher

26.

What's this?

a)

hi-tech robot

b)

wireless TV

c)

modern fridge

d)

automatic dishwasher

27.

What's this?

a)

hi-tech robot

b)

automatic dishwasher

c)

automatic washing machine

d)

wireless TV

28.

What is the meaning of the word "appliance" in Vietnamese?

a)

công cụ

b)

ứng dụng

c)

thiết bị

d)

máy móc

29.

What is this?

a)

ocean

b)

land

c)

island

d)

sunset

30.

What is the phrase for "Nồi cơm điện"?

a)

Electric fan

b)

Electric cooker

c)

Computer

d)

Wireless TV

31.

What is phrase for " máy giặt tự động"?

a)

automatic dishwasher

b)

automatic washing machine

c)

fridge

d)

smart clock

32.

What is the phrase for "ti-vi không dây"

a)

computer

b)

smart clock

c)

electric fan

d)

wireless TV

33.

It's dry

a)
b)
c)
d)
34.

stilt house

a)
b)
c)
d)
35.

cave house

a)
b)
c)
d)
36.

Identify the type of house.

a)

Boat house

b)

Igloo

37.

Identify the type of house.

a)

Tent

b)

Caravan

38.

Identify the type of house.

a)

Stilt house

b)

Boat house

39.

Identify the type of house.

a)

Tent

b)

Stilt house

40.

What type of house is this?

a)

a castle

b)

a bungalow

c)

an eco-house

d)

a tepee

41.

This is a .................

a)

stilt house

b)

country house

c)

villa

d)

town house

42.

It is a .............

a)

town house

b)

hotel

c)

stilt house

d)

country house

43.

This type of house is built in jungles to observe animals.

a)

tree house

b)

building

c)

tent

d)

caravan

44.

This is a _____________.

a)

fridge

b)

frige

c)

frizge

d)

frege

45.

You can find me in the kitchen, what am I ?

a)

A fridge

b)

A sink

c)

A toaster

d)

A microwave

46.

You can find me in the kitchen, what am I ?

a)

The dishwasher

b)

The washing machine

c)

The sink

d)

The oven

47.

We might have a __( không dây)________ TV to watch TV programmes from space.

a)

wireless

b)

remote

c)

automatic

d)

local

48.

What is it?

a)

UFO

b)

houseboat

c)

motorhome

d)

skyscraper

49.

Our future houses will use __( năng lượng mặt trời)________ energy and they are very friendly to the environment.

a)

sun

b)

sunny

c)

lunar

d)

solar

50.

We will use a __( máy rửa chén)_____to wash all the dishes and containers after a meal.

a)

modern fridge

b)

wireless TV

c)

dishwasher

d)

hi-tech robots

51.

The house will have a super smart TV to send and __( nhận)________ the emails.

a)

give

b)

post

c)

receive

d)

buy

52.

Washing machine

a)
b)
c)
d)
53.

Refrigerator / fridge

a)
b)
c)
d)
54.

Dishwasher

a)
b)
c)
d)
55.

Rice cooker

a)
b)
c)
d)
56.

What's the name of this appliance?

a)

Stove

b)

Washing Machine

c)

Iron

d)

Microwave