Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi Tiếng Việt 1A4

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Điền dấu thanh phù hợp vào chữ in nghiêng: tinh mịch

a)

A. Dấu sắc

b)

B. Dấu huyền

c)

C. Dấu hỏi

d)

D. Dấu ngã

2.

Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Cuối tuần, cả nhà em đi xem ……………. xiếc.

a)

A. du lịch

b)

B. tham quan

c)

C. biểu diễn

d)

D. nhảy múa

3.

Câu 3: Điền âm thích hợp vào chỗ chấm: truyện ......anh

a)

A. ch

b)

B. tr

c)

C. kh

d)

D. th

4.

Cấu 4: Từ nào dưới đây có nghĩa?

a)

A. móm mém

b)

B. khúc khỉ

c)

C. hoa đã

d)

D. rinh rung

5.

Câu 5: Tìm tiếng viết sai chính tả trong câu sau:

“Nằm rưới gốc cây sồi ẩm thấp, quả sồi ao ước được lên trên cao ngắm trăng, sao.”

a)

A. sồi

b)

B. ngắm

c)

C. lên

d)

D. rưới

6.

Câu 6: Sắp xếp các từ sau thành câu:

chim khuyên / chú / trên cành / những / nhảy nhót / . /

a)

A. Chú những chim khuyên nhảy nhót trên cành.

b)

B. Những chú chim khuyên nhảy nhót trên cành.

c)

C. Những chú chim trên cành nhảy nhót khuyên.

d)

D. Trên cành những chú chim nhảy nhót khuyên.

7.

Câu 7: Từ nào sau đây không thể đứng sau từ nói?

a)

A. thủ thỉ

b)

B. róc rách

c)

C. thì thào

d)

D. thì thầm

8.

Câu 8: Tìm tiếng viết sai chính tả trong câu sau:

                                   “ Phía bên kia xông là cánh đồng lúa bát ngát.”

a)

A. kia

b)

B. xông

c)

C. lúa

d)

D. ngát

9.

Câu 9: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

bổ ích / mang lại / đọc sách / kiến thức / rất nhiều / . /

a)

A. Kiến thức bổ ích mang lại rất nhiều đọc sách.

b)

B. Đọc sách rất nhiều mang lại kiến thức bổ ích.

c)

C. Đọc sách mang lại rất nhiều kiến thức bổ ích.

d)

D. Kiến thức bổ ích mang lại rất nhiều đọc sách.

10.

Câu 10: Tìm từ có thể thay thế cho từ “chế giễu” trong câu sau:

  Rùa chế giễu ngôi nhà của chim.

a)

A. yêu thích

b)

B. khen ngợi

c)

C. chê bai

d)

D. chán nản

11.

Câu 11: Trong câu chuyện : “Giải thưởng tình bạn” (Tr16/ SGK Tiếng Việt tập 2), những nhân vật nào đã nhận được giải thưởng tình bạn?

a)

A. Nai và voi

b)

B. Nai và Hoẵng

c)

C. Thỏ và Hoẵng

d)

D. Thỏ và Nai

12.

Cấu 12: Biển báo sau báo điều gì?

a)

A. Biển báo dành cho người đi bộ

b)

B. Biển báo cấm đi ngược chiều

c)

C. Biến báo được đi ngược chiều

d)

D. Biển báo cấm người đi bộ

13.

Câu 13: Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ chấm:

Chúng em ………… cô giáo giảng bài.

a)

A. học tập

b)

B. vui vẻ

c)

C. chăm chú

d)

D. lắng nghe

14.

Câu 14: Từ nào sau đây viết sai chính tả?  

a)

A. chà sát

b)

B. nuôi dưỡng

c)

C. ngôi sao

d)

D. rì rào

15.

Câu 15: Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:……ung thành  

a)

A. s

b)

B. tr

c)

C. ch

d)

D. x

16.

Câu 16: Điền dấu thanh thích hợp vào tiếng in nghiêng:

Chú cảnh sát điều khiên các phương tiện giao thông.

a)

A. Thanh ngã

b)

B. Thanh hỏi

c)

C. Thanh nặng

d)

D. Thanh huyền

17.

Câu 17: Từ ngữ nào không chỉ người thân trong gia đình?

a)

A. em trai

b)

B. bà ngoại

c)

C. cô giáo

d)

D. chị gái

18.

Câu 18: Từ nào sau đây viết đúng chính tả?  

a)

A. cải xoong

b)

B. thước cẻ

c)

C. quoét nhà

d)

D. dòng xông

19.

Câu 19: Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Nếu em được ai đó giúp đỡ thì em sẽ nói lời…….

a)

A. chào hỏi

b)

B. cảm ơn

c)

C. xin lỗi

d)

D. tha thứ

20.

Câu 20: Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Nếu em vô tình làm vỡ lọ hoa của mẹ thì em sẽ nói lời…….

a)

A. chào hỏi

b)

B. cảm ơn

c)

C. xin lỗi

d)

D. xin phép