Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KĐ tin 7

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính theo thứ tự tăng dần em sử dụng nút lệnh nào dưới đây:

a)
b)
c)
d)
2.

Để hiển thị tất cả các dòng dữ liệu sau khi lọc, em chọn lệnh gì?

a)

Show All

b)

Advanced Filter

c)

AutoFilter

d)

Sellect All

3.

Theo em lọc dữ liệu để làm gì?

a)

Để danh sách dữ liệu đẹp hơn

b)

Để danh sách dữ liệu có thứ tự

c)

Để chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó

d)

Không để làm gì cả

4.

Nháy chọn một ô trong cột sau đó ta nhấn nút như hình trên trong dải lệnh Data thì kết quả sẽ là

a)

Để sắp xếp danh sách dữ liệu tăng dần

b)

Để sắp xếp danh sách dữ liệu giảm dần

c)

Để sắp danh sách đẹp hơn

d)

Không làm gì cả

5.

Để căn dữ liệu vào giữa nhiều ô tính ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
6.

Để giảm bớt một chữ số thập phân ta nháy vào nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
7.

Để xem trước khi in ta sử dụng các nhóm lệnh trong:

a)

A. Nhóm WorkbookViews trên dải lệnh View.

b)

B. Nhóm WorkbookViews trên dải lệnh Insert.

c)

C. Nhóm WorkbookViews trên dải lệnh Page Layout.

d)

D. Tất cả đều đúng.

8.

Để điều chỉnh ngắt trang như ý muốn, sử dụng lệnh:

a)

A. Page Layout

b)

B. Page Break Preview

c)

C. Normal

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

9.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác đặt hướng giấy in thẳng đứng?

a)

A. View / Page Break Preview

b)

B. Page Layout / Page setup / Page / Poitrait

c)

C. File / Page setup / Margins

d)

D. File / Print / Page

10.

Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính theo thứ tự tăng dần em sử dụng nút lệnh nào dưới đây:

a)
b)
c)
d)
11.

Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì?

a)

A. Hàng đầu tiên của bảng số liệu

b)

B. Cột đầu tiên của bảng số liệu

c)

C. Toàn bộ dữ liệu

d)

D. Phải chọn trước miền dữ liệu, không có ngầm định

12.

Để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể người ta thường dùng dạng biểu đồ nào?

a)

A. Biểu đồ cột

b)

B. Biểu đồ đường gấp khúc

c)

C. Biểu đồ hình tròn

d)

D. Biểu đồ miền

13.

Để thêm hoặc ẩn tiêu đề cho biểu đồ, ta chọn :

a)

A. Chart Title

b)

B. Axis Titles

c)

C. Legend

d)

D. Data Lables

14.

Để thêm thông tin giải thích biểu đồ, ta sử dụng các lệnh trong nhóm nào?

a)

A. Design / Change Chart Type

b)

B. Design / Move Chart

c)

C. Layout / Labels

d)

D. Layout / Change Chart Type

15.

Để xóa biểu đồ đã tạo, ta thực hiện:

a)

Nhấn phím Delete

b)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete

c)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Insert

d)

Tất cả đều sai

16.

Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Để giảm số chữ số thập phân trong ô tính chứa dữ liệu số, em sử dụng nút lệnh nào trên đây:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Lợi ích của việc xem trước khi in?

a)

Cho phép kiểm tra trước những gì sẽ được in ra

b)

Kiểm tra xem dấu ngắt trang đang nằm ở vị trí nào

c)

Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

19.

Trong ô B3 có chứa số 7.75, chọn ô B3 và nháy hai lần vào nút lệnh nào ở hình trên thì kết quả trong ô B3 là 8

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Trong chương trình bảng tính, Để căn dữ liệu vào bên trái ô tính ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)