WorksheetsÔn tập ngữ âm
Total questions: 22
Worksheet time: 8mins
Chọn cách ghi phiên âm đúng.
你好!
ní hǎo
nǐ hǎo
nì hǎo
nī hǎo
nǐ hǎo
老师
lǎo shī
lǎo sī
他
tā
tū
我
wō
wǒ
wò
你
nǔ
nǐ
Đây là nét gì ?
Chấm
Phẩy
Ngang
Hất
Đây là nét gì ?
Chấm
Ngang
Phẩy
Hất
Đây là nét gì ?
Chấm
Ngang
Phẩy
Hất
Đâu là các âm bật hơi?
p t k q c ch
d j q z sh ch
b q c x zh r
t h j sh ch r
-i được đọc là "ư" khi đi với các phụ âm nào?
(được chọn nhiều đáp án)
j x r zh ch
r ch sh z
c s zh sh
sh s x q r
x ch zh j z
Đâu là phiên âm của số 10 (十)?
sì
shì
shí
sī
"早上好" Có nghĩa là gì
Chào buổi chiều
Chào buổi tối
chào buổi sáng
chào buổi trưa
您
Bạn
Tôi
Ngài, xưng hô lịch sự
Cô ấy
Chọn từ tương ứng với hình ảnh:
日本
英国
美国
中国
Chọn từ tương ứng với hình ảnh:
英国
美国
日本
中国
我是法国......。
入
人
八
你是......国人?
那
哪
那儿
美国 měi guó
法国 fǎ guó
韩国 hán guó
日本 rì běn
英国 yīng guó
法国 fǎ guó
韩国 hán guó
日本 rì běn
英国 yīng guó
法国 fǎ guó
韩国 hán guó
日本 rì běn
日本 rì běn
法国 fǎ guó
美国 měi guó
中国 zhōng guó
