wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP 2

Total questions: 216

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Choose the correct plular of "duck"

Chọn dạng số nhiều của từ duck

a)

duck

b)

ducks

2.

Choose the correct plular of "goat"

Chọn dạng số nhiều của từ goat

a)

goat

b)

goats

3.

Choose the correct plular of "sheep"

Chọn dạng số nhiều của từ sheep

a)

sheeps

b)

sheep

4.

Write the plurar of pen

Viết dạng số nhiều của từ pen

Lưu ý viết cả số lượng ví dụ 5 pens

(a)  

5.

Write the plurar of crayon

Viết dạng số nhiều của từ crayon

Lưu ý viết cả số lượng ví dụ 2 crayons

(a)  

6.

Write the plurar of car

Viết dạng số nhiều của car

(a)  

7.

Write the plurar of ball

(a)  

8.

6 balloons

a)
b)
c)
9.

10 pencils

a)
b)
c)
10.

10 rulers

a)
b)
c)
11.

Choose the correct plular of "horse"

Chọn dạng số nhiều của từ horse

a)

horses

b)

horse

12.

Odd one out (Tìm từ khác nghĩa)

a)

father

b)

mother

c)

rubber

d)

sister

13.

Odd one out (Tìm từ khác nghĩa)

a)

ruler

b)

grandmother

c)

grandfather

d)

brother

14.

Odd one out (Tìm từ khác nghĩa)

a)

black

b)

brown

c)

blue

d)

brother

15.

Odd one out (Tìm từ khác nghĩa)

a)

how old

b)

nice

c)

what

d)

who

16.

Odd one out (Tìm từ khác nghĩa)

a)

am

b)

hello

c)

is

d)

are

17.

Odd one out (Tìm từ khác nghĩa)

a)

your

b)

bookcase

c)

desk

d)

pencil sharpener

18.

Odd one out (Tìm từ khác nghĩa)

a)

pen

b)

book

c)

eraser

d)

school bag.

19.

Khoanh vào từ khác so với các từ còn lại

a)

Hello

b)

Hi

c)

Name

d)

Bye

20.

Khoanh vào từ khác so với các từ còn lại:

a)

What

b)

Friend

c)

How

d)

Who

21.

Nice ….. meet you.

a)

to

b)

too

c)

two

22.

How old are you? – I’m ________ years old.

a)

fine

b)

friend

c)

nine

d)

nice

23.

swim (v): bơi

(a)  

24.

stop: dừng lại

(a)  

25.

What time is it?

a)

It's nine fifteen

b)

It's nine fifty

c)

It's twenty-two fifteen

d)

It's twenty-two fifty

26.

DÂY LÀ HÀNH ĐỘNG GÌ?

CHỌN Ý ĐÚNG NHẤT

a)

ĐỌC TRUYỆN

b)

ĐỌC SÁCH

c)

LÀM BÀI TẬP

d)

LÀM VIỆC

27.

VẬY BẠN THẤY GAME NÀY NHƯ THẾ NÀO

a)

HAY

b)

NHÀM CHÁN

c)

HỀ HƯỚC

d)

BÌNH THƯỜNG

28.

Hành động trong hình là gì?

a)

Sit down

b)

Stand up

c)

Hello

d)

Goodbye

29.

Khi vào lớp gặp cô giáo, Minh Ngọc sẽ nói gì?

a)

Stand up

b)

Sit down

c)

Hello Teacher

d)

Goodbye Teacher

30.

Người khác hỏi bạn "What's your name", bạn sẽ trả lời là?

a)

Sorry

b)

Goodbye

c)

What's your name

d)

I am Minh Ngọc

31.

Khi muốn học sinh đóng sách lại, cô giáo sẽ nói:

a)

Stand up

b)

Sit down

c)

Open your book

d)

Close your book

32.

fork

a)

cái nĩa

b)

con cá

33.

con cáo

(a)  

34.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống

(a)   all

35.

I have a car

a)
b)
c)
d)
36.

I have a..................

a)

hat

b)

ant

c)

cake

d)

cup

37.

There's an ....................

a)

banana

b)

ball

c)

apple

d)

ant

38.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống

c (a)   r

39.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Look...... the balloon!

a)

at

b)

in

c)

on

d)

between

40.

Quả táo

a)

Apple

b)

Banana

41.

Cơm

(a)  

42.

Sữa

a)

Milk

b)

Milo

c)

Meal

43.

Quả dưa hấu

(a)  

44.

Bánh

a)

cake

b)

Coffe

c)

Coke

45.

Make the words with letters:ilkm

a)

Ilkm

b)

Kilm

c)

Milk

46.

Make the words with letters:okec

a)

Okce

b)

Coke

c)

Cook

47.

Zipza

(a)  

48.

Pplea

(a)  

49.

……any juice in the table?

(a)  

50.

what's colour is it?

4 lines
51.

How many people are there in your family?

4 lines
52.

A book

a)

1 quyển sách

b)

2 quyển sách

c)

Nhiều quyển sách

d)

Không câu nào đúng

53.

A hat

a)

Cái nón

b)

Cái mũ

c)

Cái dù

d)

Cái ông

54.

Chair

a)

Cái ghế

b)

Cái bàn

c)

Cái muỗng

d)

Cái chén

55.

Trees

a)

Cái cây cao

b)

1 cái cây

c)

Những cái cây

d)

Cái cây

56.

Umbrella

a)

Cái hộp bút

b)

Cái dù

c)

Cái cửa

d)

Cái ô

57.

Clock

a)

Cái nồi

b)

Cái nồi lẩu

c)

Cái đồng hồ

d)

Cái bát

58.

Juice

a)

Nước ép trái cây

b)

Nước ép cam

c)

Nước lọc

d)

Nước soda

59.

Fish

a)

b)

Hổ vằn

c)

Ngựa

d)

Cá chép

60.

car park

a)

bãi dừng xe

b)

bãi chở xe

c)

bãi rác

d)

bãi đỗ xe

61.

pillow

a)

chắn

b)

đệm

c)

xe

d)

gối

62.

people

a)

mọi người

b)

con người

c)

đám đông

d)

tỉ lệ

63.

i what this?

a)

chú

b)

bác

c)

tôi

d)

bạn

64.

say

a)

nói

b)

ngủ

c)

kể chyện

d)

trả lời

65.

where

(a)  

66.

day

a)

tháng

b)

năm

c)

ngày

d)

tuần

67.

remeber

a)

nhớ

b)

quên

c)

thích

d)

ghét

68.

Bird

a)
b)
c)
d)
69.

ball

a)
b)
c)
d)
70.

book

a)
b)
c)
d)
71.

blue

a)
b)
c)
d)
72.

bike

a)
b)
c)
d)
73.

a)

blue

b)

bus

c)

bike

d)

ball

74.

Chữ tiếng anh sau đây chữ này chứa chữ b

a)

black

b)

box

c)

car

d)

bear

e)

dog

75.

Ball

a)

Quả bóng

b)

Quả ầu

76.

Girl or Boy

a)

Girl

b)

Boy

77.

Girl or Boy

a)

Boy

b)

Girl

78.

Banana

a)

Nho

b)

Chuối

c)

Ổi

d)

79.

Apple

a)

b)

Dưa hấu

c)

Cam

d)

Táo

e)

Xoài

80.

Pear

a)

Khế

b)

Khế chua

c)

d)

Mít

81.

Mango

a)

Xoài

b)

Chôm chôm

c)

Táo

d)

Chuối

82.

Fish

a)

b)

c)

Vịt

d)

Trứng muối

83.

Bird

a)

Chuồn chuồn

b)

Chim

c)

Thằn lằn

d)

Cá sấu

84.

Crocodile

a)

Cá mèo

b)

Cá chim

c)

Cá sấu

d)

Cá hổ

85.

Teddy bear

a)

Bánh rán

b)

Cá heo xanh

c)

Chim cánh cụt

d)

Cá mập

e)

Gấu bông

86.

Cat

a)

Mèo

b)

Mèo hư

c)

Kim tuyến

d)

Hổ vằn

e)

Bánh tét

87.

QUYỂN SÁCH

(a)  

88.

What is this?

a)

bag

b)

pencil

c)

book

d)

eraser

89.
a)
pens
b)
pensils
c)
pencils
d)
pensoles
90.

từ nào dưới đây nghĩa là "quyển vở"

a)

notebuk

b)

book

c)

notbook

d)

notebook

91.

Uncle - ...

a)

Anh chị em họ

b)

Cậu, Chú, Bác

c)

Cháu trai

d)

Cháu gái

e)

Cô, dì, thím, mợ

92.

The person number (3) is called ________.

a)

Grandparents

b)

Grandson

c)

Granddaughter

93.

The person number (2) is called _________.

a)

Grandparents

b)

Grandson

c)

Granddaughter

94.

Pink

a)

màu đỏ

b)

màu xanh

c)

màu vàng

d)

màu hồng

95.

Head

a)

tai

b)

cái đầu

c)

mũi

d)

chân

96.

Leg

a)

cái chân

b)

cái tay

c)

mắt

d)

mũi

97.

Arm

a)

tai

b)

cái đầu

c)

cái chân

d)

cái tay

98.

Elephant

a)

con voi

b)

con kiến

c)

con hà mã

d)

con trâu

99.

Food

a)

Thức ăn

b)

Đồ uống

c)

thuốc

d)

thịt

100.

Bird

a)

con chim

b)

con ếch

c)

con rắn

d)

con chó

101.

Girl

a)

ông lão

b)

bà lão

c)

cậu bé

d)

cô gái

102.

Snake

a)

con chim

b)

con rắn

c)

con lợn

d)

con cú

103.

Bear

a)

con gấu

b)

con mèo

c)

con hổ

d)

con nai

104.

a)

one

b)

two

c)

five

d)

four

e)

nine

105.

a)

two

b)

one

c)

four

d)

five

e)

three

106.



(a)  

107.



(a)  

108.

a)

two

b)

one

c)

five

d)

four

e)

three

109.

a)

two

b)

one

c)

five

d)

four

e)

three

110.

a)

three

b)

thre

c)

thee

d)

one

e)

four

111.

a)

one

b)

two

c)

three

d)

four

e)

five

112.



(a)  

113.

a)

one

b)

two

c)

four

d)

five

e)

three

114.

a)

four

b)

fou

c)

frou

d)

frour

e)

five

115.



(a)  

116.

a)

five

b)

fivee

c)

four

d)

fevi

e)

fou

117.

a)

one

b)

two

c)

three

d)

four

e)

five

118.

Doraemon là nhân vật của bộ truyện tranh nào sau đây !

a)

Doraemon - Chú mèo máy đến từ tương lai !

b)

Conan - thám tử lừng danh !

c)

Lớp học mật ngữ !

119.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

gấu bông =  (a)   bear

120.

what your name?

(a)  

121.

"hello" nghĩa là gì?

a)

tạm biệt

b)

xin chào

c)

học bài

d)

bút chì

122.
a)

Purple

b)

Blue

c)

Brown

d)

Green

123.
a)

green

b)

blue

c)

yellow

d)

red

124.
a)

blue

b)

green

c)

brown

d)

red

125.
a)

blue

b)

red

c)

purple

d)

pink

126.
a)

yellow

b)

blue

c)

brown

d)

pink

127.

Seven

a)

1

b)

5

c)

7

d)

6

128.
a)

bear

b)

cat

c)

dog

d)

goat

129.
a)

goat

b)

yak

c)

cat

d)

dog

130.
a)

yak

b)

goat

c)

cat

d)

lion

131.
a)

tiger

b)

lion

c)

leopard

d)

cat

132.
a)

lion

b)

cheetar

c)

tiger

d)

leo

133.
a)

convoi

b)

elephant

c)

leo

d)

lion

134.
a)

cat

b)

hat

c)

bat

d)

sat

135.
a)

kati

b)

kita

c)

kite

d)

keti

136.
a)

octopus

b)

inh

c)

inm

d)

ink

137.
a)

eyas

b)

eye

c)

eyes

d)

eyus

138.
a)

mouth

b)

mooth

c)

muth

d)

month

139.
a)

nose

b)

noise

c)

no

d)

nosse

140.

Orange

a)

Màu Cam

b)

Màu hồng

c)

Màu xanh lá

d)

Màu tím

141.

Sister là ???

a)

Bố

b)

Mẹ

c)

Anh

d)

Chị

142.

Bố là ??

a)

Father/Dad

b)

Mother

c)

Brother

d)

Grandfather

143.

Đây là ai ?

a)

mẹ

b)

c)

d)

ông

144.

grandfather

a)

ông

b)

chú

c)

anh trai

d)

anh chị em họ

145.

Anh trai là gì

a)

Brother

b)

Father

c)

Mother

d)

Sister

146.

milkshake

a)

sữa

b)

sữa lắc

c)

nước ép

d)

xúc xích

147.

tháp gì

a)

tháp Đôi

b)

tháp tokyo

c)

tháp Bằng An

d)

tháp Cánh Tiên

148.

195 - 16 = ?

a)

17

b)

32

c)

67

d)

179

149.

(Chọn tất cả đáp án đúng)

"I'm so sorry" - Tiếng Nôm có nghĩa là?

a)

Tôi xin lỗi

b)

Tôi rất tiếc

c)

Tôi rất vui

d)

Tôi cảm ơn

150.

pool

a)

bể bơi

b)

cái sân

c)

căn hộ

151.

What is this ?

a)

Bus station

b)

Bus stop

c)

Car park

152.

Tên của loại biển báo này?

a)

Đường cấm

b)

Cấm đi ngược chiều

c)

Cấm dừng và đỗ xe

d)

Cấm vượt

153.

Lollipop là?

a)

kẹo dẻo

b)

kẹo mút

c)

kẹo cao su

d)

kẹo cứng

154.

Ngựa vằn là?

a)

monkey

b)

zoo

c)

puzzle

d)

zebra

155.

Điền từ còn thiếu

Nu...se

a)

a

b)

d

c)

b

d)

r

156.

Điền từ còn thiếu

Eleph...nt

a)

e

b)

a

c)

c

d)

n

157.

Con nào tên là Jerry?

a)

cat

b)

dog

c)

mouse

d)

men

158.

How many arms have you got?

(a)  

159.

How many people are there in your family?

4 lines
160.

Where's the boy?

4 lines
161.

Hi, I am Bill.

a)
b)
c)
d)
162.

What's this?

a)

bag

b)

ballon

c)

ball

d)

book

163.
a)

It's a bike

b)

It's a book

c)

It's a ball

d)

It's a bag

164.

"Bike" là gì?

a)

ô tô

b)

xe máy

c)

xe lửa

d)

xe đạp

165.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống

(a)   all

166.

b......... k

a)

oo

b)

ao

c)

oe

d)

uu

167.

I have a cup

a)
b)
c)
d)
168.

I have a car

a)
b)
c)
d)
169.

Con mèo tiếng anh là gì?

a)

dog

b)

banana

c)

duck

d)

cat

170.

I have a..................

a)

hat

b)

ant

c)

cake

d)

cup

171.

This is my hat

a)
b)
c)
d)
172.

This is my can

a)
b)
c)
d)
173.

I have a bag.

a)
b)
c)
d)
174.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống

c (a)   r

175.

House là gì?

a)
b)
c)
d)
176.

What is your name?

a)

My name Thu

b)

Name Thu

c)

I'm fine

d)

My name is Thu

177.

Number "1" write is

a)

One

b)

Two

c)

Three

d)

Five

178.

" Qủa bóng " đọc Tiếng Anh là gì ?

a)

Tree

b)

Ball

c)

Doll

d)

Toy

179.

' Cây xanh ' Tiếng Anh là gì ?

a)

Tree

b)

Street

c)

Book

d)

Three

180.

' Baby ' là gì ?

a)

Em bé

b)

Ba

c)

Mẹ

d)

Chị

181.

"Mẹ" Tiếng Anh là gì ?

a)

Mum

b)

Dad

c)

Sister

d)

Brother

182.

" Dad " là gì trong Tiếng Anh

a)

Ba

b)

Mẹ

c)

Chị

d)

Anh

183.

' Anh trai ' trong Tiếng Anh gọi là gì nhỉ ?

a)

Brother

b)

Ant

c)

Sister

d)

Cousin

184.

" Cat " là con gì nhỉ ?

a)

Mèo

b)

Chó

c)

Kiến

d)

Hổ

185.

" Xin chào " được nói bằng Tiếng Anh là.....

a)

Hello

b)

Thank you

c)

Bye

d)

Nice too meet you

186.

am / I / an / apple /.

a)

I am a apple

b)

I am an apple

c)

I am apple an

d)

I apple an am

187.

How (a)   you? I'm happy

188.

old / are / how / you /?

a)

how old are you?

b)

how are you old?

c)

how old you are?

d)

how oldd are you?

189.

I am a ......

a)

apple

b)

ball

c)

carrot

d)

cat

190.

your / what's / name /?

a)

what's name your?

b)

what's your name?

c)

name what's your?

d)

your what's name?

191.

How old are you?

a)

I'm five

b)

I'm eight

c)

I'm ten

d)

I'm nine

192.

Look at the ........ !

a)

bear

b)

bed

c)

ball

d)

butterfly

193.

(a)   is your name? My name is Jim

194.

This is an (a)  

195.

con cáo

a)

fox

b)

fish

196.

fox

a)

con cáo

b)

con cá

197.

fish

a)

con cá

b)

con cáo

198.

con cá

a)

fish

b)

fox

199.

fork

a)

cái nĩa

b)

con cá

200.

cái nĩa

a)

fork

b)

fish

201.

And có nghĩa là gì

a)

b)

ở giữa

c)

trong

d)

cuối

202.

A book

a)

1 quyển sách

b)

2 quyển sách

c)

Nhiều quyển sách

d)

Không câu nào đúng

203.

Chair

a)

Cái ghế

b)

Cái bàn

c)

Cái muỗng

d)

Cái chén

204.

Trees

a)

Cái cây cao

b)

1 cái cây

c)

Những cái cây

d)

Cái cây

205.

Umbrella

a)

Cái hộp bút

b)

Cái dù

c)

Cái cửa

d)

Cái ô

206.

Clock

a)

Cái nồi

b)

Cái nồi lẩu

c)

Cái đồng hồ

d)

Cái bát

207.

Juice

a)

Nước ép trái cây

b)

Nước ép cam

c)

Nước lọc

d)

Nước soda

208.

Water

a)

Nước thần

b)

Nước suối

c)

Nước lọc

d)

Nước có ga

209.

You/ meet/ nice/ to

a)

Nice to meet you.

b)

Nice you to meet

c)

Meet nice to you

210.

What’s _ _ _ _ name ?

a)

you

b)

your

c)

his

211.

Hi, _ _ _ is Peter.

a)

Those

b)

This

c)

There

212.

Tung/ is/ that?

a)

Is that Tung?

b)

That Tung is?

c)

Tung is that?

213.

Listen là gì?

a)

Nghe

b)

Nói

c)

Đọc

d)

Viết

214.

Apple là gì?

a)

Giá sách

b)

Màu nâu

c)

Quả táo

d)

Quả chuối

215.

Lolipop là gì?

a)

Cặp sách

b)

Kẹo mút

c)

Cờ vua

d)

Nhảy

216.

monkey 🙉 là gì?

a)

Chó

b)

Mèo

c)

Khỉ

d)

Gấu