Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english 11 31.3

Total questions: 100

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

thích nghi ( Ving/to V1)

(a)  

2.

phải vận dụng đến ( Ving/ to V1)

(a)  

3.

phản đối (Ving/toV1)

(a)  

4.

cống hiến , tận tâm (Ving/ to V1)

(a)  

5.

được cho là vì ( Ving/ to V1)

(a)  

6.

đóng góp (Ving/ to V1)- cụm từ

(a)  

7.

thú nhận ( Ving/ to V1)

(a)  

8.

thừa nhận ( Ving/ to V1)

(a)  

9.

coi trọng, đánh giá cao (Ving/ to V1)

(a)  

10.

tránh (Ving/to V1)

(a)  

11.

cân nhắc (Ving/ to V1)

(a)  

12.

hoãn ( Ving/ to V1)

(a)  

13.

phủ nhận (Ving/ to V1)

(a)  

14.

hate Ving=?

(a)  

15.

thưởng thức/ thích (Ving/ to V1)

(a)  

16.

đối mặt (Ving/ to V1)

(a)  

17.

cảm thấy thích (Ving/ to V1)

(a)  

18.

học ( Ving/ to V1)

(a)  

19.

tuyên bố ( Ving/ to V1)

(a)  

20.

khao khát ( Ving/ to V1)

(a)  

21.

có xu hướng ( Ving/ to V1)

(a)  

22.

có ý định ( Ving/ to V1)

(a)  

23.

chuẩn bị ( Ving/ to V1)

(a)  

24.

dường như ( Ving/ to V1)

(a)  

25.

hứa ( Ving/ to V1)

(a)  

26.

xoay xở ( Ving/ to V1)

(a)  

27.

hi vọng ( Ving/ to V1)

(a)  

28.

đề nghị/ tự nguyện ( Ving/ to V1)

(a)  

29.

từ chối ( Ving/ to V1)

(a)  

30.

quyết định ( Ving/ to V1)

(a)  

31.

giả vờ ( Ving/ to V1)

(a)  

32.

quy cho

(a)  

33.

đẩy mạnh, nâng lên (v)

(a)  

34.

thuộc về chế độ ăn uống (adj)

(a)  

35.

hệ miễn dịch (n)

(a)  

36.

tuổi thọ (n)

(a)  

37.

sự suy ngẫm, sự trầm mặc suy tưởng (n)

(a)  

38.

(n.p) phương pháp trị liệu dựa vào thiên nhiên

(a)  

39.

sự dinh dưỡng (n)

(a)  

40.

bổ dưỡng, có chất dinh dưỡng (adj)

(a)  

41.

thuốc do bác sĩ kê đơn (n)

(a)  

42.

không bị căng thẳng (adj)

(a)  

43.

luyện tập thể lực (n)

(a)  

44.

người sống ở đô thị, cư dân thành thị (n)

(a)  

45.

dò tìm, phát hiện ra (v)

(a)  

46.

cơ sở hạ tầng (n)

(a)  

47.

cư dân, người cư trú (n)

(a)  

48.

sống được (adj)

(a)  

49.

lạc quan (adj)

(a)  

50.

chật ních, đông nghẹt (adj)

(a)  

51.

bi quan (adj)

(a)  

52.

chất lượng sống (n)

(a)  

53.

có thể tái tạo lại (adj)

(a)  

54.

không gây hại cho môi trường, có tính bền vững (adj)

(a)  

55.

nâng cấp (v)

(a)  

56.

thuộc về đô thị (adj)

(a)  

57.

chuyên gia quy hoạch đô thị

(a)  

58.

dồi dào, nhiều (adj)

(a)  

59.

chấp nhận, công nhận, thừa nhận (v)

(a)  

60.

thuộc về khảo cổ học (adj)

(a)  

61.

thật, thực (adj)

(a)  

62.

đẹp đến ngỡ ngàng (adj)

(a)  

63.

chôn vùi, giấu trong lòng đất (v)

(a)  

64.

hang động (n)

(a)  

65.

thành trì (để bảo vệ khỏi bị tấn công) (n)

(a)  

66.

quần thể, tổ hợp (n)

(a)  

67.

bao gồm, gồm (v)

(a)  

68.

thợ thủ công (n)

(a)  

69.

chuyến du ngoạn trên biển (n)

(a)  

70.

cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng (n)

(a)  

71.

trang trí (v)

(a)  

72.

đổ sập, đánh sập (v)

(a)  

73.

nổi bật, rõ rệt, đặc trưng (adj)

(a)  

74.

mái vòm (n)

(a)  

75.

triều đại (n)

(a)  

76.

nổi bật, xuất chúng (adj)

(a)  

77.

đẹp, gây ấn tượng mạnh (adj)

(a)  

78.

mang tính chất thơ ca (adj)

(a)  

79.

bảo tồn (v)

(a)  

80.

việc bảo tồn (n)

(a)  

81.

cổ vật (n)

(a)  

82.

theo thứ tự lắn lượt (adv)

(a)  

83.

thuộc về nhà vua, hoàng gia (adj)

(a)  

84.

thánh địa, địa điểm thẩn thánh (n)

(a)  

85.

có cảnh quan đẹp (adj)

(a)  

86.

tiếp theo, kế tiếp (adj)

(a)  

87.

lăng mộ (n)

(a)  

88.

thờ cúng, tôn thờ (n)

(a)  

89.

nguyên vẹn, không bị hư tổn (a)

(a)  

90.

thiếu trách nhiệm, vô trách nhiệm (a)

(a)  

91.

hòn đảo nhỏ (n)

(a)  

92.

lịch trình cho chuyến đi (n)

(a)  

93.

phong cảnh ( thiên nhiên) (n)

(a)  

94.

đèn lồng (n)

(a)  

95.

đá vôi (n)

(a)  

96.

tuyệt đẹp (a)

(a)  

97.

kiệt tác (n)

(a)  

98.

lăng mộ (n)

(a)  

99.

khảm, chạm khảm (adj)

(a)  

100.

nhà thờ Hồi giáo (n)

(a)